Results 1 to 1 of 1

Thread: Trình tự thi công chi tiết của nhóm 3 lớp 12X3LTQB gứi Thầy Nguyễn Biên Cương

  1. #1
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    22/08/08
    Posts
    11

    Default Thảo Luận: ĐA lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn

    Chúng em chào Thầy ! Sau đây chúng em xin gửi Thầy trình tự thi công chi tiết của nhóm 3 lớp 12X3LT.QB , rất mong nhận được nhận xét của thầy.
    Danh sách nhóm 3:
    1. Nguyễn Mạnh Tuấn
    2. Hoàng An Nam
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 18 cm
    Lớp 3: CPTN loại B gia cố xi măng 9%, dày 30 cm
    Subgrade: Á sét, dày 80 cm
    ( Nền thượng không thay đất , loại mặt đường đào khuôn )
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    I. Công tác chuẩn bị:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép, lề đường, kiểm tra cao độ
    II. Thi công đào khuôn đường đến cao độ trung gian:
    2. Đào đất đổ lên ô tô bằng máy đào gầu nghịch
    3. Vận chuyển đất đến bãi tập kết để tận dụng lấy đắp
    4. Đào hố tụ thoát nước tạm thời.
    III . Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 15 cm đạt K93
    5. San sửa bề mặt bằng máy san, 2 lượt/điểm,tốc độ 4km/h.
    6. Lu tăng cường bề mặt bằng lu nặng bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 10 lượt / điểm
    7. Đầm mép bằng đầm cóc
    IV . Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 15 cm đạt K93
    8. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    9. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 2
    10. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    11. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    12. Đầm mép bằng đầm cóc
    13. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    V . Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 20 cm đạt K93
    14. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    15. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 3
    16. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    17. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    18. Đầm mép bằng đầm cóc
    19. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    20. Lấp rãnh, hố tụ lần 1 bằng nhân công và đầm cóc.
    VI . Thi công lớp Subgrade lần 4 dày 15 cm đạt K98
    21. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    22. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 4
    23. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    24. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    25. Đầm mép bằng đầm cóc
    26. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    VII . Thi công lớp Subgrade lần 5 dày 15 cm đạt K98
    27. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    28. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 5
    29. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    30. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    31. Đầm mép bằng đầm cóc
    32. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    33. Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    VIII. Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 1, dày 15cm:
    34. Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    35. Vận chuyển CPTN loại B GCMX 9% từ trạm trộn bằng ô tô tự đổ
    36. San rải CPTN loại B GCMX 9% bằng máy rải
    37. Lu sơ bộ CPTN loại B GCMX 9% bằng lu bánh sắt, kết hợp bù phụ, 2 lượt / điểm ,
    1,5km/h
    38. Đầm mép đầm cóc
    39. Lu lèn chặt CPTN loại B GCMX 9% bằng lu bánh lốp, 20 lượt / điểm, 3km/h
    40. Lấp rãnh, hố tụ lần 2 bằng nhân công và đầm cóc
    41. Tưới bảo dưỡng bằng nhủ tương nhựa đường axít với lượng 1,0 lít/m2
    42. Bảo dưỡng 14 ngày
    IX. Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 2, dày 15cm:
    43. Quét chải làm sạch mặt đường
    44. Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    45. Vận chuyển CPTN loại B gia cố xi măng 9% từ trạm trộn bằng ô tô tự đổ
    45. San rải CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng máy rải
    47. Lu sơ bộ CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh sắt, kết hợp bù phụ, 2 lượt / điểm ,
    1,5km/h
    48. Đầm mép đầm cóc
    49. Lu lèn chặt CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh lốp, 20 lượt / điểm, 3km/h
    50. Lu hoàn thiện lớp CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh sắt, 4 lượt/điểm, 2km/h
    51. Tưới bảo dưỡng bằng nhủ tương nhựa đường axít với lượng 1,0 lít/m2
    52. Bảo dưỡng trong 14 ngày
    X. Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, dày 18 cm
    53. Quét chải làm sạch mặt đường
    54. Tưới ẩm tạo dính bám. bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    55. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng ô tô tự đổ
    56. San rải CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng máy rải
    57. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    58. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    59. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    XI. Tưới nhựa thấm bám bão dưỡng lớp CPĐD loại 1 Dmax 25
    60. Chờ bề mặt CPĐD loại 1 Dmax 25 khô se 2 ngày
    61. Làm sạch mặt đường
    62. Tưới thấm bám, dùng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, hàm lượng 1,2 lít/m2
    63. Chờ cho nhựa lỏng đông đặc, 1 ngày
    XI. Thi công lớp BTNC 19, dày 8 cm
    64. Vệ sinh mặt đường
    65. Vận chuyển BTNC 19 bằng ô tô tự đỗ
    66. Rải BTNC 19 bằng máy rải
    67. Lu sơ bộ BTNC 19 kết hợp bù phụ, dùng lu nhẹ bánh cứng Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    68. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 10 lượt / điểm
    69. Lu lèn hoàn thiện BTNC 19, dùng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    70. Chờ 48h cho BTNC 19 ổn định
    71. Lấp rãnh, hố tụ lần cuối bằng nhân công và đầm cóc
    Last edited by manhtuan19286; 28/11/14 at 10:03 PM.
    Ngày mai dù có ra sao nữa, mà có ra sao cũng chẳng sao!

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •