Page 2 of 3 FirstFirst 123 LastLast
Results 11 to 20 of 27

Thread: English 4 today

  1. #11
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Wink English 4 today

    Tiếp theo là chữ "c" ạh

    To call for: đề nghị, đòi hỏi
    To call on/at sb : ghé thăm ai
    To call up: gọi điện thoại = to give sb a call
    To call on : mời yêu cầu, ghé thăm (= to drop in on)
    To call off : huỷ bỏ, xoá bỏ
    To call it a day / night : nghỉ một buổi ( không làm việc 1 buổi)
    To care for : trông nom, chăm sóc
    To carry on : tiếp tục, xúc tiến
    To carry out : thực hiện, thi hành
    To carry out : tiến hành, thực hiện, hoàn thành (= to go through with)
    To catch fire : bắt đầu cháy
    To catch on : trở lên phổ biến
    To catch up (with) : đuổi theo, theo kịp
    To catch up : đuổi kịp, bắt kịp
    To catch on : trở lên phổ biến, trở thành được ưa chuộng, hiểu được, nắm được
    To catch cold : cảm lạnh
    To change one''s mind : thay đổi ý kiến, quyết định
    To check up on : kiểm tra nhằm mục đích xác định điều kiện, chấp thuận (= to check on)
    To cheer up : sự vui vẻ, khoái trá, hoan hô
    To clean out : dọn sạch, vét sạch; ăn cắp, ăn trộm; mua hoặc bán tất cả mọi thứ
    To clear up : làm sáng tỏ (= to straighten out)
    To collect st from smw : thu thập, thu lượm từ đâu
    To combine st with st : kết hợp với
    To come from : bắt nguồn từ
    To come to : tập hợp lại nhận thức, làm cân bằng, lên tới đến
    To come into being : ra đời
    To come about : xảy ra
    To come across : tình cờ thấy, tình cờ nhìn thấy
    To come over : đến thăm
    To come round : ghé thăm
    To come up : nổi lên, lộ ra
    To come true : thành sự thực, chứng tỏ điều gì đúng
    To come across : bắt gặp hay tình cờ thấy (= to run across), được nhận thấy, nhận biết (= to come off)
    To come about : xảy ra
    To come to an end : kết thúc
    To comment on st : bình luận về
    To complain about st/sb : kêu ca, phàn nàn về
    To concentrate on st/ doing st : tập trung tư tưởng vào
    To congratulate sb on st : chúc mừng ai về
    To continue to do/ doing st : tiếp tục làm gì
    To cooperate with sb in doing st ( to do st) : hợp tác với ai
    To count on : tin tưởng, trông mong (= to depend on)
    To cover up : che giấu, trốn tránh
    To crash into st : đâm sầm, lao sầm vào
    To cross out : chấm dứt bằng cách gạch ngang một đường
    To cut off : cắt ngang, ngăn cản đột ngột
    To cut out : cắt bỏ bớt, ngừng làm (= to knock it off)
    To cut corners : tiết kiệm
    To cut short : thu ngắn, ngắt lời

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  2. #12
    Sinh viên năm ba Entivi's Avatar
    Join Date
    11/04/07
    Location
    Ho Chi Minh City
    Posts
    126

    Default

    The more I read the more stupid I know how I am. You 're very Pro, thank you, I will copy and study tomorrow, but I dont know when Tomorrow come...
    Cuộc đời cũng như cái xe đạp. Có đạp thì nó mới đi.

    Không đạp mà vẫn đi thì có chăng là do xuống dốc hoặc quán tính!

  3. #13
    Sinh viên năm nhất sophieftu's Avatar
    Join Date
    20/06/09
    Posts
    1

    Default

    haha r u kidding about ur compliment??? She all showed us about the basic knowledge, not even an advance factor

  4. #14
    Sinh viên năm ba Entivi's Avatar
    Join Date
    11/04/07
    Location
    Ho Chi Minh City
    Posts
    126

    Default

    Quote Originally Posted by sophieftu View Post
    haha r u kidding about ur compliment??? She all showed us about the basic knowledge, not even an advance factor
    Oh, no, I never kidding, with her and u, it's basic knowledge, but with me it's different cause Im never read it. haha
    Cuộc đời cũng như cái xe đạp. Có đạp thì nó mới đi.

    Không đạp mà vẫn đi thì có chăng là do xuống dốc hoặc quán tính!

  5. #15
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Default

    Tiếp là "d"

    To decide to do st : quyết định làm gì
    To deny st/ doing st : phủ nhận đã làm gì
    To depend on st/sb/doing st : phụ thuộc vào
    To die down : giảm, suy yếu ( sức khoẻ)
    To die out : tiệt chủng, biến mất
    To discuss st ( with sb) : bàn bạc, thảo luận cái gì với ai
    To divide st into : chia thành
    To do over : ôn lại, làm lại
    To do st instead of st/doing st : làm gì, thay vì làm gì
    To do st for sb/st to sb : làm gì cho ai/ làm gì ai
    To do without : tồn tại mà không có cái gì (= to go without)
    To doubt that + clause : nghi ngờ rằng
    To draw up : kéo lên, múc lên; thảo (văn kiện)
    To dress up : ăn mặc cầu kỳ, duyên dáng
    To drop off : ngủ gục, đưa đến một nơi nào đó; giảm suy thoái (= to fall off)
    To drop sb a line : viết vài dòng cho ai
    To drop out of : dừng lại, đứt đoạn, lắng xuống, rơi xuống
    To dry up : cạn ráo, làm khô cạn, bị làm cho suy yếu
    To dry out : khô ráo, làm cho khô ráo; cai rượi,làm cho tỉnh rượi (= to sober up)


    Tiếp theo nữa là em "e"

    To earn one''s living : kiếm sống
    To eat in : ăn ở nhà
    To eat out : ăn ở nhà hàng
    To enable sb to do st : khiến ai có thể làm gì
    To encourage sb to do st : khuyến khích ai làm gì
    To enjoy st/doing st : thích làm gì
    To escape from : trốn thoát khỏi
    To expect st/sb : mong chờ, mong đợi ai cái gì
    To expect sb to do st : mong muốn ai làm gì
    To explain st to sb/that + clause : giải thích cho ai cái gì
    To explain (to sb) that + clause : giải thích với ai rằng


    .....to be con't......

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  6. #16
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Wink

    Kế tiếp là "f"

    To fade away : phai mờ, bị quên lãng
    To fail to do st : không thể làm gì
    To fall through : vỡ kế hoạch, không tiến hành được
    To fall behind : rớt lại, không theo kịp (= to get behind)
    To fall in love : bắt đầu yêu, yêu
    To fall behind : thụt lùi
    To fall down : thất bại
    To fall off : tách rời, rời khỏi
    To feel sorry for : tiếc, tiếc chuyện gì (= to take pity on)
    To feel like : nghĩ rằng sẽ (làm,có) cái gì, muốn làm cái gì
    To figure out : giải quyết, tính toán
    To fill st with st : làm đầy bằng
    To fill up : lấp đầy, đổ đầy xăng
    To fill in : điền câu trả lời vào, cung cấp, nói cho ai đầy đủ chi tiết
    To fill out : hoàn tất 1 câu có sẵn
    To find fault with : phê bình, than phiền về cái gì đó
    To find st/sb : tìm thấy, tìm được
    To find st/sb + adj : thấy ai cái gì/ai như thế nào
    To find out (that) + clause : phát hiện/ khám phá
    To find out : lấy thông tin về, xác định, khám phá, tìm ra
    To finish doing st : hoàn thành
    To fix up : sửa chữa hay đưa lại tình trạng tốt, sắp xếp một cuộc hẹn hay hứa hẹn với người khác
    To fool around : lãng phí thời giờ (= screw around), rong chơi, đi long nhong, đùa cợt
    To force sb to do st : bắt, ép ai làm gì
    To forget to do st : quên không làm gì

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  7. #17
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Default

    "g" nào:

    To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với
    To get used to : trở lên quen với
    To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi
    To get through : hoàn thành, hoàn tất
    To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với
    To get on (well) with sb : thoả thuận với ai
    To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì
    To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ
    To get lost : lạc đường, biến mất
    To get on one''''s never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug)
    To get away : lẩn tránh, lẩn trốn
    To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
    To get even with : trả đũa, trả miếng
    To get the better of : thắng, thắng thế
    To get in : lên tàu xe ( xe hơi)
    To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)
    To get up : thỉnh giấc, thức dậy
    To get along with : hoà thuận (= to get on with)
    To get back : quay lại, trở về
    To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy
    To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)
    To get better, worse.... : trở lên tốt hơn, xấu hơn
    To get sick, tired, busy... : bị bệnh, mệt, bận
    To get a rise out of : khiêu khích
    To get off one''''s chest : diễn tả cảm xúc của mình
    To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu (= to break through to)
    To get out from under : thoát khỏi vấn đề khó khăn chính
    To get out of line : không tuân theo, làm ngơ những quy định (= to step out of line
    To get along with/ get on with : sống hoà thuận
    To get away : thoát khỏi, tránh khỏi
    To get on : lên (tàu, xe…)
    To get down/ get off : xuống (tàu, xe…)
    To get over : bình phục, khỏi (bệnh), vượt/khắc phục (khó khăn)
    To get up : đứng dậy, ngủ dậy
    To get out of : xuống tàu xe ( xe hơi)
    To get off : xuống tàu xe (các phương tiện vận chuyển khác)
    To give up : ngừng cố gắng, từ bỏ thói quen xấu
    To give sb st/ give st to sb : đưa cho ai cái gì
    To give up st/doing st : từ bỏ
    To give sb a lift : cho ai đi nhờ xe
    To give away : cho ai, phát đi
    To give off : toả ra, phát ra
    To give up : bỏ, từ bỏ
    To give birth to : sinh ra
    To give in : đầu hàng, không chống đối
    To give off : thoát ra, tạo ra
    To give out : góp phần; trở lên kiệt sức (= to run out)
    To give (sb) a hand : trợ giúp, phụ thêm, giúp đỡ (= to lend sb a hand)
    To give (sb) a big hand : hoan hô, cổ vũ
    To go out : dừng, tắt (đèn, lửa); đi ra, đi ra ngoài (= to step out)
    To go with : xứng với, phối hợp hài hoà, hẹn với ai, đi ra ngoài với ai (= to go out with)
    To go on sb doing st : tiếp tục
    To go down : đi xuống (giá cả)
    To go into : điều tra, xem xét
    To go on : tiếp tục
    To go out with : yêu ai, có ai là bạn trai/bạn gái , đi chơi với ai
    To go up : tăng, tăng lên
    To go off : tắt, phát ra tiếng động lớn, bỏ đi đột ngột
    To go over : được đón nhận, tiếp đón
    To go around : có đủ cho mọi người, lan truyền đ hết chỗ này chỗ khác
    To go up : tăng lên, gia tăng (= to drive up)
    To go up to : bước, đi, chạy, lái đến đâu (= to come up to, to walk up to, to run up to, to drive up to ...)
    To go for : đi kiếm ai, cái gì; chọn cái gì
    To go in for : ham thích, ham mê (= to go for, to be into, to get into)
    To go wrong : hư hỏng, thất bại
    To go through : trải qua khó khăn gian khổ; tiêu thụ, dùng (= to use up)
    To go without saying : hiển nhiên phải biết, ai cũng phải biết rằng
    To go off the deep end : nổi nóng, nổi giận, phát cáu và làm liều
    To go through channels : đưa ra yêu cầu bằng cách bình thường
    To go to town : làm việc gì đó với nhiệt tình và chu đáo
    To go on : xảy ra, diễn ra, tiếp tục (= to keep on)
    To goof up : làm việc một cách tồi tệ, làm sai (= to mess up, to slip up)
    To goof off : phí phạm thời gian, ăn không ngồi rồi, lười nhác
    To grow out of : trở lên quá lớn, quá già

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  8. #18
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Default

    Thêm cái này cũng của chữ "g", cũng hay lắm đấy

    get across + cause to be understood
    It's difficult to get humor across in another language.
    get ahead= make progress
    I can't get ahead even though I work two jobs.
    get ahead of + surpass
    You need to work overtime in order to get ahead of schedule.
    get along =have a good relationship
    Do you and your sister get along?
    get along with +have a good relationship
    Giovanna doesn't get along with her two brothers.
    get around = avoid someone or something
    Some people get around paying taxes by hiring a good accountant.
    get around =go many places
    It's easy to get around town with public transportation.
    get away =escape
    The bank robbers got away.
    get away with +do something against the rules or illegal and not get caught or punished
    My sister gets away with everything!
    get by =survive without having the things you need or want
    I lost my job, so I am having a hard time getting by this year.
    get by on = survive with minimal resources
    It's nearly impossible to get by on making minimum wage.
    get by with = manage with
    You don't need a computer. You can get by with the typewriter.
    get down to = get serious about a topic
    Enough small talk. Let's get down to business.
    get in =enter ( a car, a small boat)
    Get in the front seat. You will have more leg room.
    get in =enter
    Get in. I will give you a ride to school
    get off =send (a package) I
    finally got my sister's birthday present off yesterday.
    get off = remove ( a spider from your shirt)
    Can you get this spider off my shirt?
    get off = leave (a bus, plane, train, boat)
    We need to get off the bus at the next stop.
    get off= leave
    It's dangerous to sit on the roof. Get off!
    get off ~idiomatic phrase
    How does he justify saying that?! Where does he get off saying that?!
    get = on put on (clothes)
    You should get your jacket on because it's going to be cold.
    get on =enter (a bus, train), mount (a horse, a bike)
    The train is leaving. Quick, get on!
    get on =enter (a bus, train), mount ( a horse, a bike)
    Get on my bike and I will give you a ride home.
    get on =have a good relationship
    Natasha doesn't get on with her co-workers.
    get on with =have a good relationship
    Do you get on with your neighbors?
    get on with =continue an activity
    Now that the police have left, let's get on with the party!
    get out of =exit (a small boat, car, an enclosed area)
    I fell into the water when I tried to get out of the canoe.
    get over = recover (a cold, a disease, an ex-boyfriend/ex-girlfriend)
    Jennifer still hasn't gotten over her breakup with Peter.
    get through =complete
    We will never get through all of these boxes by 9:00 PM.
    get through = penetrate
    We need a stronger drill to get through this wall.
    The door was jammed, so we couldn't get through.
    get through (with) =finish
    Have you gotten through with your homework yet?
    get through to = make contact
    It's hard to get through to Janet because her telephone line is always busy.
    get up cause someone to rise (from a sitting position or a lying position)
    Ahmed got Abdul up at 5:30 in the morning by turning the music up really loud.
    get up= rise (from sitting position or a bed)
    What time did you get up this morning?
    give * away =give something without asking for anything in exchange
    Why did Nancy give all of her furniture away?
    give * away =betray (a secret)
    We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don't give our surprise away by acting suspicious.
    give * back = return something you borrowed
    When are you going to give that book back to your teacher?
    give in = stop trying
    Never give in! You can do it!
    give off =release (a smell, light)
    That white flower gives off a beautiful smell.
    give * out = distribute
    I earn extra money by giving out brochures on the street.
    give out = become very tired (inf.)
    I hope this car doesn't give out in the middle of the desert.
    give * up =surrender something
    The police told the thief to give his gun up.
    give up = surrender
    Never give up learning English!
    go away =leave
    I yelled at the dogs to make them go away.
    go back= return
    When are you going back to your house?
    go by =go past, go close to, visit quickly
    We go by the coffee shop everyday.
    go back on = not keep (one's word, a promise)
    Don't trust him. He always goes back on his promises.
    go down =decrease
    The cost of flight tickets is going down.
    go for =try to achieve
    Our team is going for the gold medal in the Olympics.
    go for idiomatic phrase
    - I am craving pepperoni pizza. I could go for pepperoni pizza.
    go in for + participate ( inf.)
    Are you going to go in for soccer this year at school?
    go into = discuss in detail
    I really don't want to go into that now.
    go off =explode
    The bomb could go off at any moment.
    go off =begin, start (used with signals, alarms, warning sounds)
    The alarm clock went off at 6:00 AM.
    go off =stop (said of a machine)
    The DVD player goes off automatically if you are not using it.
    go off = become angry
    Maria went off last night after I told her about losing her bike.
    go on =continue
    Please, go on. Don't let me interrupt you.
    go on =happen
    This place is a mess! What went on here last night?
    go on with =continue ( a plan, a conversation)
    I think we should go on with the meeting and stop wasting time.
    go out =stop burning ( a fire)
    The fire went out after three days.
    go out =take part in social activities (usually at night)
    They love to go out every Saturday night.
    go over = review
    Do you usually go over your notes before class?
    go over= be well received, succeed
    That didn't go over well.
    go through =examine in detail, study carefully
    I need to have my lawyer go through this contract before I sign it.
    go through =endure; experience challenges, difficulties or traumas
    She has gone through so much in her life.
    go through with =continue or proceed despite difficulties or fears
    I have decided to go through with the operation.
    go with + match (clothing)
    That shirt doesn't go with those pants.
    go with = accompany a person
    I am going with Alejandro to the party.
    go with + have a boyfriend/girlfriend
    I am going with Yuri.
    go without + abstain from something you want or need
    A person can go without water for three days.
    grow under =go out of business
    The restaurant went under after it lost its liquor license.
    grow up =mature
    Your brother needs to grow up and start thinking about his future.

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  9. #19
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Default

    "h"

    To hand in : đệ trình, giao nộp cái gì khi đến hạn
    To hang up : treo lên, móc lên ( quần áo), gác máy ( điện thoại)
    To happen to sb : xảy ra với ai
    To happen to do st : tình cờ làm gì
    To have to do with : có liên quan tới, có quan hệ với
    To have an effect on st/ sb : ảnh hưởng tới ai
    To have trouble/ experience/ difficulty in st/ doing st : "gặp rắc rối / có kinh nghiệm /
    khó khăn"
    To have doubt (no doubt) about sb/st : nghi ngờ
    To have one''s way : sắp xếp theo cách (= to get one''s way)
    To have in mind : đang dự định, có ý kiến,suy nghĩ gì
    To have got : có, sở hữu
    To have got to : phải (= have to)
    To have it in for : có ý đồ trừng phạt hoặc làm điều gì khó chịu cho ai (= to hold a grudge against)
    To have one''s heart set on : khao khát, quyết tâm làm gì
    To have (time) off : có thời gian rảnh rỗi (= to take time off)
    To have a voice in : có tiếng nói, gây ảnh hưởng
    To have on : đang mặc
    To have it out with : cãi cọ
    To hear from : nhận được tin của
    To hear of : có biết về, nghe qua; nghĩ về
    To help sb with st/ to do st : giúp đỡ ai cái gì/ làm gì
    To hold on : gác máy điện thoại, giữ chặt, nắm tay
    To hold up : ủng hộ, nâng đỡ
    To hold still : giữ yên, không cử động
    To hold up : trì hoãn, cản trở
    To hold on : nắm chặt, giữ chặt, chờ đợi, tỏ ra nhẫn lại
    To hold off : trì hoãn, bị trì hoãn
    To hold out : chịu đựng, chịu thiếu thốn
    To hold over : kéo dài, nới rộng ra
    To hope for st : hy vọng cái gì
    To hope to do st/ hope ( that) + clause : hy vọng làm gì/ hy vọng rằng

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  10. #20
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    31
    Posts
    957

    Default

    Chữ "i" mình chỉ có cái này, bạn nào góp thêm giúp nha:

    To insist on st/doing st : nài nỉ, khăng khăng
    To invite sb st/ to do st : mời ai cái gì/ làm gì


    Còn đây là chữ "k":

    To keep out : không vào, miễn vào
    To keep away (from) : giữ khoảng cách, tránh sử dụng
    To keep track of : giữ hay duy trì bản sao, nhớ khu vực
    To keep doing st : liên tục làm gì
    To keep sb from st/ doing st : ngăn cản ai cái gì
    To keep away from : tránh xa
    To keep off : tránh xa, ăn kiêng
    To keep on : tiếp tục (làm, sử dụng)
    To keep in mind : nhớ, không quên (= to bear in mind)
    To keep up with : duy trì hay phát triển cùng một tốc độ như nhau
    To keep in touch with : giữu liên lạc với ai (= to stay in touch with)
    To keep time : chạy đúng giờ ( đồng hồ)
    To keep up : ngăn chặn giấc ngủ (của ai), đánh thức, làm ai giật mình; duy trì ( tốc độ, mức độ làm việc, điều kiện)
    To keep up with : cập nhật ( kiến thức); hiểu tường tận ( một vấn đề)
    To keep one''s head : giữ bình tĩnh
    To keep one''s fingers crossed : hi vộng một kết quả tốt đẹp, mong không có điều xấu gì xảy ra
    To keep one''s word : làm tròn lời hứa, có trách nhiệm
    To keep after : nhắc nhở thường xuyên, mắng nhiếc
    To kick st around : thảo luận thân mật (= to toss around)
    To kick the habit : từ bỏ một thói quen xấu
    To knock on/at : gõ
    To knock out : đánh bại, hạ đo ván, đánh ngất, gây ấn tượng hoặc thu hút mạnh
    To knock oneself out : làm cho ai/ mình kiệt sức, vắt kiệt sức, làm việc rất tích cực
    To know by sight : đã trông thấy, biết mặt

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

Page 2 of 3 FirstFirst 123 LastLast

Similar Threads

  1. Today is Father's Day
    By nho ngoc in forum Ngôi nhà sinh viên
    Replies: 5
    Last Post: 22/06/09, 09:54 PM
  2. Beginning Today
    By utcung_nhome in forum Ngoại ngữ chuyên ngành
    Replies: 3
    Last Post: 07/12/08, 11:30 PM
  3. Wish For Today...can see you
    By utcung_nhome in forum Club Thơ Văn
    Replies: 3
    Last Post: 25/11/08, 10:49 AM
  4. English 4 today
    By day4mine in forum Tiếu lâm quán
    Replies: 5
    Last Post: 19/09/08, 09:23 AM
  5. Today Construction English get its 30.000 visitors
    By phnam in forum Ngoại ngữ chuyên ngành
    Replies: 0
    Last Post: 14/05/08, 08:53 AM

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •