Page 3 of 3 FirstFirst 123
Results 21 to 27 of 27

Thread: English 4 today

  1. #21
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    Tiếp theo là "l":

    To land on one's feet : bình tĩnh lấy lại thăng bằng sau những vấn đề phức tạp
    To lay the table for a meal ( breakfast, dinner) : bày bàn ăn/ dọn cơm
    To lay off : thôi, từ bỏ một thói quen; loại bỏ hoặc xa thải (= to let go)
    To learn to do st : biết làm gì
    To learn the ropes : nắm bắt được cách tiến hành công việc
    To leave smw : rời khỏi
    To leave (smw) for smw : rời đâu để đến đâu
    To leave sb with st : để lại cho ai cái gì
    To leave st/sb + smw : để lại, bỏ quên
    To leave sb/st alone : để yên, tránh xa (= to let alone)
    To leave open : hoãn việc ra quyết định
    To lend sb st : cho ai vay mượn cái gì
    To let sb do st : để cho phép ai làm gì
    To let on : thổ lộ hay nói cho biết, bật mí, nói trước
    To let up : ngưng bớt, giảm bớt, lắng dịu; nghỉ xả hơi (= to take it easy)
    To let slide : lờ đi, từ chối
    To lie down : nằm xuống, ngã mình
    To like st/doing st : thích cái gì/ làm gì sở thích
    To line up : xếp hàng, xoay xở để đạt được
    To live on st : sống nhờ vào
    To live up to : đáp ứng ( điều kiện), chu toàn ( lời hứa)
    To live it up : xài tiền thoải mái, sống xa hoa
    To liven up : truyền sinh lực cho ai, làm sống động (= to pick up)
    To look into : điều tra, kiểm tra 1 cách cẩn thận (= to check into)
    To look at st : nhìn, ngắm
    To look + adj : trông như thế nào
    To look as if/ as though + clause : trông cứ như thể
    To look forward to sb/doing st : trông mong, trông chờ
    To look after : trông nom, chăm sóc
    To look forward to : mong mỏi, háo hức, chờ đợi
    To look for : tìm kiếm
    To look up : tra cứu, tìm kiếm
    To look after : trông nom, chăm sóc (= to take care of, to keep an eye on)
    To look forward to : nóng lòng mong đợi
    To look on : quan sát, đứng xem
    To look up to : ngưỡng mộ, kính trọng
    To look down on : coi thường, khinh rẻ
    To look out on : đối diện với, nhìn ra
    To look at : để ý đến, xem
    To look over : "xem xét, kiểm tra, nhìn bao quát
    ( = to go over, to read over, to check over)"
    To look for : tìm kiếm, tra cứu
    To look up : tìm kiếm, tra cứu
    To look out : cẩn thận, lưu ý (= to watch out)
    To lose one's head : mất bình tĩnh, bối rối, không tự chủ
    To lose one's touch : thất thế, không còn lợi thế như trước đây
    To lose one's cool : nổi nóng, giận giữ hoặc bối rối

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  2. #22
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    "m":

    To make sure : chắc chắn (= to make certain)
    To make good time : du lịch 1 quãng đường với tốc độ vừa phải
    To make out : tiến bộ, thành đạt
    To make good : thành công
    To make clear : làm sáng tỏ, giải thích
    To make st/sb + adj : làm cho cái gì/ ai như thế nào
    To make sb do st : bắt ai làm gì
    To make progress in st/doing st : tiến bộ
    To make a decision/phone call/mistake : quyết định/ gọi điện/ mắc lỗi
    To make up one''s mind : quyết định
    To make fun of : cười chế giễu, nhạo báng
    To make do : giải quyết, xoay xở
    To make sense : hiểu, biết điều
    To make out : đọc hay thấy rõ, chuẩn bị một văn kiện pháp lý
    To make a difference : phân biệt, quan trọng, tác động
    To make up one''s mind : dứt khoát, quyết định cuối cùng
    To make friends : kết bạn, làm bạn
    To make waves : quấy rầy, náo động, làm mất yên tĩnh
    To make the best of : cố gắng hết sức trong 1 điều kiện khó khăn
    To make up : làm bù, khám phá ra 1 ý tưởng, trang điểm
    To make up with : giải quyết vấn đề
    To manage to do st : cố gắng làm gì (đạt được kết quả)
    To meet sb halfway : thoả thuận, thoả hiệp
    To mind doing st : bận tâm/ phiền lòng
    To mind the store : trực phòng
    To miss st/ doing st : bỏ lỡ/ nhỡ cái gì/ việc gì
    To miss sb : nhớ ai
    To miss the boat : bỏ lỡ cơ hội, thất bại trong dự án nào đấy
    To mix up : lắc, khuấy đều, lộn xộn, bối rối

    "n"

    To name after : đặt theo tên của người khác
    To need to do st : cần làm gì
    To need doing st : cần phải làm gì

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  3. #23
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    "p"

    To pass by : đi qua, đi ngang qua, bỏ qua, làm ngơ
    To pass out : phân phát, phân phối (= to hand out)
    To pay attention (to) : chú ý đến
    To pay for st : trả tiền cho ai cái gì
    To pay sb for st/doing st : trả tiền cho ai vì cái gì/ vì đã làm gì
    To pay the bill/ the fuition/ the tax : thanh toán, nộp, đóng
    To permit sb to do st : cho phép ai làm gì
    To persuade sb to do st : thuyết phục ai làm gì
    To phone sb : gọi điện cho ai
    To pick up : nhặt lên, biết được, phục hồi sức khoẻ, đón (ai)
    To pick up the tab : trả tiền, thanh toán hoá đơn cho ai đó
    To pick out : chọn lựa
    To pin on : luận tội (= to hang on)
    To play up to : nịnh, tâng bốc
    To play by ear : chơi nhạc bằng trái tim mà không cần nhìn bản nhạc, làm việc mà không cần có kế hoạch, tự ý hành động
    To point out : chỉ ra
    To prefer to do st : thích làm gì hơn
    To prefer st/doing st to st/doing st : thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì
    To prefer to do to+ rather than + do : thích làm gì hơn làm gì
    To prepare st / for st : chuẩn bị cái gì/ cho công việc gì
    To prevent st/sb from st/doing st : cản trở, ngăn chặn
    To promise to do that : hứa làm gì
    To provide sb with st / st for sb : cung cấp cho ai cái gì
    To pull down : phá đổ, kéo đổ
    To pull out : kéo ra, lôi ra, nhổ lên
    To pull off : thành công trong việc gì, rời khỏi ( đường cao tốc), kéo bật ra, nhổ bật lên
    To pull together : thu thập thông tin, lấy lại bình tĩnh
    To put up with st/sb : chịu đựng ai/ cái gì
    To put away/back : cất đi, dành dụm để dùng sau này
    To put off : hoãn lại, tránh mặt ai
    To put on : mặc (trang phục)
    To put out : thổi tắt, dập tắt lửa
    To put through : nối liên lạc bằng điện thoại
    To put on : tăng cân, thể hiện,trình diễn
    To put up with : chịu đựng
    To put together : lắp ráp vào với nhau
    To put down : đàn áp, dập tắt, chê bai
    To put an end to : chấm dứt, bãi bỏ (= to do away with)
    To put sb on : đánh lừa
    To put one''s foot in : nói hay làm sai một điều gì đó
    To put on : Mặc/ đội/ mang ( dùng cho trang phục )
    To put away : để dành, để sang một bên
    To put off : trì hoãn, rời lại
    To put out : bỏ, từ bỏ, tắt (đèn)

    "q"

    To quarrel with sb over st : cãi nhau với ai về

    "o"

    To offer sb st : mời ai cái gì
    To offer to do st for sb : xung phong làm gì cho ai

    "r"

    To recommend st/sb : giới thiệu/ tiến cử
    To refuse to do st : từ chối ai làm gì
    To regret doing st/ not doing st : hối hận vì đã làm gì/ đã không làm gì
    To rely on st/sb : đưa vào
    To remember to do st : nhớ làm gì
    To remember doing st : nhớ rằng đã làm gì
    To remind sb of st : nhắc cho ai nhớ lại
    To remind sb to do st : nhắc cho ai làm gì
    To right away : rất sớm, tức thì = at once
    To ring up : gọi điện
    To rule out sb/st : loại trừ, bác bỏ ai cái gì, ngăn chặn
    To run across : = come across
    To run after : đuổi theo
    To run out : hết cạn
    To run out of : dốc hết, cạn kiệt (đồ dự trữ)
    To run away : bỏ chạy, chạy trốn
    To run into : ngẫu nhiên, tình cờ gặp; đâm vào, va vào (= to bump into)

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  4. #24
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    Oài, tiếp theo là 1 loạt chữ "s" đây, đánh mãi mới xong

    To save one''s breath : khỏi phí lời thuyết phục ai
    To say st to sb : nói cái gì với ai
    To say to sb about st : nói với ai về
    To say (to sb) + that + clause : nói với ai rằng
    To screw up : làm cho rối rắm, làm cho lộn xộn
    To see about : quan tâm đến (= to attend to, to see to)
    To see off : tiến lên đường
    To see eye to eye : đồng ý, tán thành
    To see off : tiễn, chào tạm biệt ai bắt đầu đi tàu, xe buýt, máy bay...(= to sent off)
    To see out : đi cùng ai, hộ tống ai
    To sell out : bán hết sạch, sang nhượng 1 công ty hoặc 1 doanh nghiệp
    To send st to sb : gửi cho ai cái gì
    To send for sb : mời gọi ai đến
    To send out : đuổi theo
    To send for : gọi ai, mời ai tới
    To send st/sb to smw : gửi cái gì/ cử ai tới đâu
    To sentence sb to years''s imprisonment : kết án ai 5 năm tù
    To serve sb night : nhận một hình phạt, một lời quở trách, đáng đời
    To serve (the/ one''s) purpose : hữu dụng, phù hợp với nhu cầu, đòi hỏi của ai đó
    To set off : khởi hành
    To set up : bắt đầu (kinh doanh), thiết lập, tạo lập
    To set out : bắt đầu lên đường (= to set off, to head out), sắp đặt, trưng bày (= to lay out)
    To set out to : việc làm có mục đích
    To shake hands : bắt tay
    To show sb st/ st to sb : chỉ cho ai xem cái gì
    To show up : xuất hiện, hiện diện, đến; được nhìn thấy, được tìm thấy (= to turn up)
    To show off : khoe tài, khoe khoang, bày tỏ, công khai
    To shut up : đóng cửa 1 thời gian, im ắng, ngừng nói
    To sit down : ngồi xuống (= to take a seat)
    To slow down : đi chậm lại,làm chậm lại (= to slow up)
    To speak to sb : nói chuyện với ai
    To speak about st/sb : nói về
    To stand up : đứng lên
    To stand up for : ủng hộ, hỗ trợ
    To stand for : thay thế, đại diện cho, chịu đựng
    To stand out : dễ nhìn thấy, dễ nhận ra; nổi bật (= to stick out)
    To stand up for : nài nỉ, đòi hỏi; bênh vực, ủng hộ
    To stand up : chịu đựng được (vật liệu); cho leo cây (chờ đợi)
    To stand a chance : có cơ hội, khả năng đạt được cái gì
    To stand up : đứng dậy, đứng lên (= to get up)
    To stay up : thức, không đi ngủ
    To stay in : ở nhà
    To step in : can thiệp vào, bước vào (= to step into)
    To step down : nghỉ hưu hoặc từ chức
    To step on : nghiêm khắc, áp dụng kỷ luật
    To stick up : cướp đoạt
    To stick to : giữ lời hứa, tuân theo, tuân thủ quy định
    To stick it to : lừa đảo (= to rip off, the ripoff)
    To stick around : chờ đợi, ở nguyên chỗ cũ
    To stir up : chọc giận, chọc tức, gây phiền phức
    To stop to do st : dừng lại để làm gì
    To stop doing st : dừng việc đang làm
    To stopst/sb from st/doing st : = prevent
    To stop by : đến thăm nhà ai một lát, ghé thăm
    To suggest doing st : gợi ý cùng nhau làm gì
    To suggest + that + S + do/should do st : gợi ý, khuyên ai nên làm gì
    Last edited by ngocmeu; 07/10/09 at 07:45 AM.

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  5. #25
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    Bỏ bê cái mục này lâu quá rồi . Tiếp theo là "T" đây bà con, mình thích chữ này

    To take turns : xen kẽ, luân phiên, thay phiên nhau
    To take hold of : nắm bắt, xiết chặt tay
    To take for granted : không đánh giá đầy đủ, thừa nhận sự thật mà không suy nghĩ nhiều
    To take into account : xem xét một sự việc trong khi đánh giá 1 trường hợp
    To take sb st/ st to sb : mang đến/ cầm đến cho ai cái gì
    To take away : dời, di chuyển
    To take care for : chăm sóc
    To take off : lột, bỏ, cởi (trang phục), cất cánh (máy bay)
    To take part in : tham gia
    To take over : nắm quyền, thâu tóm quyền hành
    To take up : ham thích, theo đuổi
    To take advantage of : sử dụng tốt, có lợi
    To take up : bắt đầu làm hay học
    To take after : giống như ai đó (= to look like)
    To take for : nhận thức được, hiểu như
    To take apart : tháo rời ra từng phần
    To take by supprise : làm ai ngạc nhiên
    To take pains : làm việc cẩn thận, chu đáo
    To take off : cất cánh (máy bay), đi vội vã, đột ngột
    To take over : giành quyền kiểm soát, tiếp quản, mua lại , làm lại
    To take on : thuê mướn, đảm nhận trách nhiệm
    To take down : lấy, dời cái gì xuống; viết, ghi, chép
    To take in : thăm quan, ngắm cảnh; thu nhỏ, làm hẹp lại ( quần áo); lừa gạt cho ai vào chòng
    To take off : cởi, tháo ( quần áo, trang phục)
    To take one''s time : thong thả, không vội vàng, vấp váp
    To take part in : tham gia, gia nhập ( to be in on)
    To take a walk, stroll, hike .. : đi dạo, đi bộ
    To take a trip : du hành, du lịch
    To take place : diễn ra, tiến hành theo dự kiến
    To take up with : hỏi ý kiến ai về 1 vấn đề quan trọng
    To take out : trích, rút ra, chép lại, hẹn hò (= to go out with)
    To take one''s word : đồng ý với cái gì mà người ta nói đúng, tin tưởng
    To take the bull by the horn : giải quyết vấn đề khó khăn với quyết tâm
    To talk back to : trả lời, nói chuyện một cách bất kính
    To talk over : thảo luận 1 tình huống với người khác
    To tear down : phá để xây nhà, huỷ, đập tan
    To tear up : xé nát, thành nhiều mảnh nhỏ
    To tell sb st : kể cho ai cái gì
    To tell sb (that) + clause : nói/ bàn về
    To tell apart : phân biệt giữa (= to pick apart, to tell from)
    To tell sb about st/sb : kể cho ai nghe về
    To thank sb for st/doing st/ not doing st : cám ơn ai về cái gì/ đã làm gì/ đã không làm gì
    To think over : cân nhắc, suy nghĩ trước khi quyết định
    To think of : nghĩ, có ý kiến về
    To think up : phát minh, sáng tạo (= to dream up)
    To throw a way : vứt đi, quẳng đi, vứt bỏ
    To throw away : vứt bỏ, thải
    To throw out : ném ra, quăng ra, đuổi ra, bác bỏ, phản đối
    To throw up : dựng hoặc xây cấp tốc, nôn mửa
    To throw (sb) a curve : đưa ra một vấn đề bất ngờ, gây bối rối
    To throw the book at : khắc nghiệt với ai, dùng hình phạt để trừng phạt ai
    To tire out : khiến cho mệt nhừ (= to wear out)
    To try to do st : cố gắng làm gì
    To try out : kiểm tra, sử dụng 1 thời gian thử thách
    To try on : thử quần áo, trang phục trước khi mua
    To turn on : bật, mở, kích hoạt = to switch on
    To turn off : tắt, dừng = to switch off
    To turn over : lật sách, chuyển quyền kiểm soát cho ai
    To turn on : hào hứng, thích thú về một cái gì đó
    To turn around : xoay sang hướng khác, thay đổi toàn bộ
    To turn out : trở lên, xuất hiện, tham gia (= to come out)
    To turn down : giảm ánh sáng hay âm thanh, điều chỉnh, từ chối
    Last edited by ngocmeu; 07/10/09 at 07:45 AM.

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  6. #26
    Xiang Bao Yu ngocmeu's Avatar
    Join Date
    12/03/08
    Location
    một nơi bình yên trong trái tim ai đó ^!^
    Tuổi
    30
    Posts
    957

    Default

    "u"

    To use up : dùng hết, dùng sạch, tận dụng
    To used to : có thói quen (chỉ ở quá khứ)

    "w"

    To wait up for : thức đợi
    To wait on : phục vụ trong cửa hiệu hay nhà hàng
    To wake up : thức giấc, tỉnh giấc
    To want st/sb : cần/ muốn
    To want to do st : muốn làm gì
    To want sb to do/ not to do st : muốn ai làm gì/ không làm gì
    To wast one''s breath : hoài hơi, phí lời
    To wear out : dùng cho mòn, làm cho hư hỏng (giầy dép, quần áo)
    To wear off : qua đi, mất đi
    To wear down : mòn, làm mòn (= to wear away, to wear through)
    To work off : giải quyết, thanh toán
    To work over : kiểm tra toàn bộ
    To work out : tập thể dục; phát triển, vạch ra 1 kế hoạch tỉ mỉ, tìm ra, giải quyết/hiểu (vấn đề)
    To wait up for : thức đợi
    To wait on : phục vụ trong cửa hiệu hay nhà hàng
    To wake up : thức giấc, tỉnh giấc
    To want st/sb : cần/ muốn
    To want to do st : muốn làm gì
    To want sb to do/ not to do st : muốn ai làm gì/ không làm gì
    To wast one''s breath : hoài hơi, phí lời
    To wear out : dùng cho mòn, làm cho hư hỏng (giầy dép, quần áo)
    To wear off : qua đi, mất đi
    To wear down : mòn, làm mòn (= to wear away, to wear through)
    To work off : giải quyết, thanh toán
    To work over : kiểm tra toàn bộ
    To work out : tập thể dục; phát triển, vạch ra 1 kế hoạch tỉ mỉ, tìm ra, giải quyết/hiểu (vấn đề)

    1.2.3...n ====== forever
    n y k

  7. #27
    Thành viên danh dự utcung_nhome's Avatar
    Join Date
    28/07/07
    Posts
    1,383

    Default

    More than ....

    A thousand times no!//Ngàn lần không.
    Don't mention it./Đừng bận tâm;Không có chi.
    Who knows!Có trời mới biết.
    It is not a big deal ! Chẳng có chuyện gì to lớn !
    How come..../Tại sao....
    Easy does it./ Hãy bình tĩnh! Hãy thận trọng.
    Don't push me. Đừng ép tôi.
    Come on! Thôi nào! Nhanh lên nào! Cố lên!
    Have a good/nice one./C húc một ngày tốt lành.
    It is urgent./ Có chuyện khẩn cấp.
    What is the fuss?/ Chuyện gì mà ồn ào vậy.
    Still up?Vẫn còn thức à?
    It doesn't make any differences./Chẳng hề gì.
    Don't let me down./Đừng làm tôi thất vọng.
    God works./Thượng đế đã an bài.
    Don't speak/think ill of me./Đừng nói/nghĩ xấu về tôi.
    Hope so./Hy vọng vậy.
    Go down to business./Hãy vào việc đi
    None of my business./Không phải việc của tôi.
    It doesn't work./Không được hiệu quả.
    I'm not going./Tôi sẽ không đi đâu.
    Does it serve your purpose?/Nó có đáp ứng mục đích ủa bạn không?
    I don't care./Tôi cóc cần;Tôi không quan tâm.
    Not to bad./Không tệ lắm.
    No way!/Không đời nào!
    Don't flatter me./Đừng tân bốc tôi.
    You are welcome./Không có chi.
    It is a long story./Đó là một câu chuyện dài;Một lời khó có thể nói hết.
    Between us./Đâylà chuyện riêng giữa chúng ta
    Big mouth!/Nhiều chuyện.
    I'm gonna go.Đương nhiên rồi.
    Never mind./Đừng bận tâm.
    Can-do./Việc có thể làm.
    Close-up./Pha đặc tả/cận cảnh.
    Drop it!/Bỏ đi!
    Bottle it!/Đồ chết nhát!
    Don't play possum!/Đừng giả vờ.
    Make it up./Hãy bù lại đi.
    Watch your mouth./Giữ mồm giữ miệng đấy.
    Any urgent thing?/Có gì gấp không?
    How about eating out?/Đi ra ngoài ăn nhé?
    Don't overdo it things./Đừng làm việc quá sức.
    Can you dig it?/Bạn hiễu không?
    I'm afraid I can't./ là tôi không thể
    You want a bet?/Anh muốn đánh cược không?
    What if I go for you/Néu tôi ủng hộ anh thì sao?
    Let me alone - Cứ để mặc tôi
    What for? - Để làm gì`?
    That enough! - Như vậy đủ rồi
    Never mind ! - Không sao đâu!
    You are to kind! - Anh tốt lắm!
    It's not my fault - Không phải lỗi tại tôi
    Do you mind? - Ông có phiền gì không?
    Don't mention it ! - Đừng bận tâm đến chuyện đó!
    Make yourself at home - Xin cứ tự nhiên như ở nhà
    What do you call that in English? -Cái này tiếng Anh gọi là gì?
    Please write that word down - Làm ơn viết chữ đó ra
    It's very kind of you , indeed! - Ông tử tế quá
    Of course! Naturally! Sure! - Dĩ nhiên! Tự nhiên! Chắc!
    It doesn't matter - Cái đó không thành vấn đề
    Show me ....Give me ....-Cho tôi xem ....Đưa tôi xem..
    Life is too short to worry! - Hơi sức đâu mà lo cho nó tổn thọ !
    Lend me... Here you are ..-Cho tôi mượn .... thưa ông đây !
    Come with me - Đi với tôi
    I forgot it at home- Tôi để quên nó ở nhà rồi
    Look out! Attention! - Coi chừng ! Hãy để ý!
    I'm much obliged to you ! Tôi mang ơn ông nhiều lắm


    Why put off until tomorrow what you can do today?

Page 3 of 3 FirstFirst 123

Similar Threads

  1. Today is Father's Day
    By nho ngoc in forum Ngôi nhà sinh viên
    Replies: 5
    Last Post: 22/06/09, 09:54 PM
  2. Beginning Today
    By utcung_nhome in forum Ngoại ngữ chuyên ngành
    Replies: 3
    Last Post: 07/12/08, 11:30 PM
  3. Wish For Today...can see you
    By utcung_nhome in forum Club Thơ Văn
    Replies: 3
    Last Post: 25/11/08, 10:49 AM
  4. English 4 today
    By day4mine in forum Tiếu lâm quán
    Replies: 5
    Last Post: 19/09/08, 09:23 AM
  5. Today Construction English get its 30.000 visitors
    By phnam in forum Ngoại ngữ chuyên ngành
    Replies: 0
    Last Post: 14/05/08, 08:53 AM

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •