Results 1 to 1 of 1

Thread: Nhóm 6 lớp 12x3qblt duyệt phương án tổng thế đồ án tctc mặt đường ô tô

  1. #1
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    03/01/11
    Tuổi
    29
    Posts
    10

    Default Nhóm 7 lớp 12x3qblt duyệt phương án tổng thế đồ án tctc mặt đường ô tô

    Nhóm chúng em gồm : Nguyễn Văn Tuấn và Đặng Văn Yên gửi thầy 2 phương án tổng thể xin ý kiến của thầy, chúng em dự định chọn phương án 1 làm tiến độ thi công chi tiết thầy xem đã hợp lý chưa ạ. và có 1 thắc mắc mong thầy giải đáp: lớp kết cấu áo đường của em như sau:
    1. Đá dăm TNN dày 5cm
    2. CPTN loại A GCXM 8% dày 16cm
    3. CPTN loại B dày 34cm
    4. Sub grade á sét lẫn sỏi sạn dày 90cm
    vậy thầy cho em hỏi mình có làm rãnh xương cá không khi mà lớp CPTN loại A GCXM là kết cấu kín không thấm nước, nếu độ dộc dọc đường bằng 0 thì làm rãnh sẽ ko hiệu quả mà nên tăng độ dốc ngang đường để thoát nước ra lề và chỉ làm rãnh ở lề đường. mong thầy cho ý kiến. em cảm ơn thầy file đính kèm bản vẽ tổng thể: TONG THE OK YEN-Model.pdfTONG THE OK TUAN-Model.pdf
    Trình tự thi công chi tiết:
    I Công tác chuẩn bị
    1 Cắm cọc định vị tim, mép, lề đường, kiểm tra cao độ
    II Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 30cm (K93)
    2 Đào đất phần xe chạy đến độ sâu phòng lún tính toán
    3 Vận chuyển đất đến bãi tập kết.
    4 San sửa bề mặt, tạo mui luyện,
    5 Lu tăng cường lòng đường (10 l/đ) + đầm mép
    III Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 30cm K93
    6 Tưới ẩm tạo dính bám lần 1
    7 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 2 dày 30cm
    8 san rải đất đắp lớp subgrade lần 2
    9 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 2 (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    10 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 2 (14 l/đ)
    11 Kiểm tra nghiệm thu lớp Subgrade lần 2 đạt K95
    IV Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 30cm K98
    12 Tưới ẩm tạo dính bám lần 2
    13 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 3 dày 30cm
    14 san rải đất đắp lớp subgrade lần 3
    15 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 3, v=2Km/h (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    16 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 3 (18 l/đ)
    17 Lu hoàn thiện lòng đường (4l/đ) v=2km/h
    18 Kiểm tra nghiệm thu công tác thi công khuôn đường
    V TC lớp CP thiên nhiên loại B lần 1 dày 17cm
    19 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    20 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    21 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph
    22 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    - Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    23 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18l/đ ; V =4km/h
    24 Kiểm tra độ chặt lớp CP thiên nhiên loại A lần 1
    VI TC lớp CP thiên nhiên loại A lần 2 dày 17cm
    25 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    26 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    27 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph
    28 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    29 Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    30 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18/đ ; V =4km/h
    31 Lu lèn hoàn thiện lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu nặng bánh cứng n=4 l/đ ; V =2km/h
    32 Kiểm tra nghiệm thu lớp CP thiên nhiên loại A
    VII TC lớp CPTN loại A GCXM 8%
    33 Vận chuyển CPTN loại A GXCM từ trạm trộn
    34 Rải CPTN loại A GXCM bằng máy rải kr=1,3, Hr=20,8cm
    35 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    36 Đầm mép
    37 Lu lèn Chặt bằng lu bánh lốp 18l/đ
    38 Lu lè sơ bộ bằng lu nặng bánh sắt 4l/đ, V=2km/h
    39 kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng
    VIII Thi Công Lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 5cm
    40 Làm sạch mặt đường.
    41 định vị, vạch mức làm cử
    42 Vận chuyển đá dăm cơ bản 19/37,5 cự ly 3,4Km.
    43 Rải đá 19/37,5 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=5,8 cm
    44 Lu sơ bộ và bù phụ V=2 km/h (4l/đ)
    45 Đầm mép
    46 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ)
    47 Tưới nhựa thấp nhập lần 1 (3,3 kg/m2)
    48 Vận chuyển đá chèn 9,5/19
    49 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    50 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh sắt V=5km/h (6l/đ)
    51 Tưới nhựa thấp nhập lần 2 (2,2 kg/m2)
    52 Vận chuyển đá chèn nhỏ 4,75/9,5
    53 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    54 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ)
    55 Kiểm tra nghiệm thu hoàn thiện lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 6cm
    IX Kiểm tra nghiệm thu toàn bộ mặt đường (sau 14 ngày)
    Attached Files Attached Files
    Last edited by thinhvodoi; 24/11/14 at 03:59 PM.

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •