Page 1 of 5 123 ... LastLast
Results 1 to 10 of 48

Thread: Thảo Luận: ĐA lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn

  1. #1
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    22/08/08
    Posts
    11

    Default Thảo Luận: ĐA TK TCTC mặt đường lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn.

    Chúng em chào Thầy ! Sau đây chúng em xin gửi Thầy trình tự thi công chi tiết của nhóm 3 lớp 12X3LT.QB , rất mong nhận được nhận xét của thầy và các bạn.
    Danh sách nhóm 3:
    1. Nguyễn Mạnh Tuấn
    2. Hoàng An Nam
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 18 cm
    Lớp 3: CPTN loại B gia cố xi măng 9%, dày 30 cm
    Subgrade: Á sét, dày 80 cm
    ( Nền thượng không thay đất , loại mặt đường đào khuôn )
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    I. Công tác chuẩn bị:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép, lề đường, kiểm tra cao độ
    II. Thi công đào khuôn đường đến cao độ trung gian:
    2. Đào đất đổ lên ô tô bằng máy đào gầu nghịch
    3. Vận chuyển đất đến bãi tập kết để tận dụng lấy đắp
    4. Đào hố tụ thoát nước tạm thời.
    III . Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 15 cm đạt K93
    5. San sửa bề mặt bằng máy san, 2 lượt/điểm,tốc độ 4km/h.
    6. Lu tăng cường bề mặt bằng lu nặng bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 10 lượt / điểm
    7. Đầm mép bằng đầm cóc
    IV . Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 15 cm đạt K93
    8. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    9. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 2
    10. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    11. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    12. Đầm mép bằng đầm cóc
    13. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    V . Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 20 cm đạt K93
    14. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    15. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 3
    16. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    17. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    18. Đầm mép bằng đầm cóc
    19. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    20. Lấp rãnh, hố tụ lần 1 bằng nhân công và đầm cóc.
    VI . Thi công lớp Subgrade lần 4 dày 15 cm đạt K98
    21. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    22. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 4
    23. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    24. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    25. Đầm mép bằng đầm cóc
    26. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    VII . Thi công lớp Subgrade lần 5 dày 15 cm đạt K98
    27. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước, hàm lượng 2 lít/m2
    28. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 5
    29. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    30. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng 6-8T+ bù phụ bằng nhân công, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    31. Đầm mép bằng đầm cóc
    32. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    33. Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    VIII. Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 1, dày 15cm:
    34. Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    35. Vận chuyển CPTN loại B GCMX 9% từ trạm trộn bằng ô tô tự đổ
    36. San rải CPTN loại B GCMX 9% bằng máy rải
    37. Lu sơ bộ CPTN loại B GCMX 9% bằng lu bánh sắt, kết hợp bù phụ, 2 lượt / điểm ,
    1,5km/h
    38. Đầm mép đầm cóc
    39. Lu lèn chặt CPTN loại B GCMX 9% bằng lu bánh lốp, 20 lượt / điểm, 3km/h
    40. Lấp rãnh, hố tụ lần 2 bằng nhân công và đầm cóc
    41. Tưới bảo dưỡng bằng nhủ tương nhựa đường axít với lượng 1,0 lít/m2
    42. Bảo dưỡng 14 ngày
    IX. Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 2, dày 15cm:
    43. Quét chải làm sạch mặt đường
    44. Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    45. Vận chuyển CPTN loại B gia cố xi măng 9% từ trạm trộn bằng ô tô tự đổ
    45. San rải CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng máy rải
    47. Lu sơ bộ CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh sắt, kết hợp bù phụ, 2 lượt / điểm ,
    1,5km/h
    48. Đầm mép đầm cóc
    49. Lu lèn chặt CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh lốp, 20 lượt / điểm, 3km/h
    50. Lu hoàn thiện lớp CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh sắt, 4 lượt/điểm, 2km/h
    51. Tưới bảo dưỡng bằng nhủ tương nhựa đường axít với lượng 1,0 lít/m2
    52. Bảo dưỡng trong 14 ngày
    X. Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, dày 18 cm
    53. Quét chải làm sạch mặt đường
    54. Tưới ẩm tạo dính bám. bề mặt bằng xe tưới nước chuyên dụng, hàm lượng 2 lít/m2
    55. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng ô tô tự đổ
    56. San rải CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng máy rải
    57. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    58. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    59. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    60. Chờ bề mặt CPĐD loại 1 Dmax 25 khô se 2 ngày
    [B]XI. Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc
    61. Làm sạch mặt đường
    62. Tưới thấm bám, dùng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, hàm lượng 1,2 lít/m2
    63. Chờ cho nhựa lỏng đông đặc, 1 ngày
    XI. Thi công lớp BTNC 19, dày 8 cm
    64. Vệ sinh mặt đường
    65. Vận chuyển BTNC 19 bằng ô tô tự đỗ
    66. Rải BTNC 19 bằng máy rải
    67. Lu sơ bộ BTNC 19 kết hợp bù phụ, dùng lu nhẹ bánh cứng Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    68. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    69. Lu lèn hoàn thiện BTNC 19, dùng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    70. Chờ 48h cho BTNC 19 ổn định
    71. Lấp rãnh, hố tụ lần cuối bằng nhân công và đầm cóc
    Last edited by manhtuan19286; 29/11/14 at 08:00 PM.
    Ngày mai dù có ra sao nữa, mà có ra sao cũng chẳng sao!

  2. #2
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    01/04/10
    Posts
    9

    Default Trình tự thi công chi tiết nhóm 4 nhờ thầy Nguyễn Biên Cương góp ý.

    Chúng em chào Thầy ! Chúng em nhóm 4 xin gửi thầy trình tự thi công chi tiết của nhóm, rất mong nhận được sự nhận xét và góp ý của thầy. Chúng em chân thành cảm ơn thầy!
    Danh sách nhóm 4:
    1.Đinh Xuân Ban
    2.Phan Đăng Hải
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: Láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày 2cm
    Lớp 2: CPĐD loại I GCXM 5% – Dmax 25, dày 20c
    Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 32 cm
    ( Nền thượng đã làm xong , loại mặt đường đắp lề sau từng phần )
    Trình tự thi công chính:
    Bước 1: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1, dày 16cm
    Bước 2: Thi công đắp lề sau lần 1, dày 16cm
    Bước 3: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 2, dày 16cm
    Bước 4: Thi công đắp lề sau lần 2, dày 16cm
    Bước 5: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 6: Thi công đắp lề sau lần 3, dày 10cm
    Bước 7: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 8: Thi công lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày 2cm
    Bước 9: Thi công đắp lề sau lần 4, dày 12cm
    Trình tự thi công chi tiết:
    I. Công tác chuẩn bị:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố
    2. San sửa bề mặt, tạo mui luyện nền đường, Vsan = 4km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    3. Lu lèn chặt nền đường, Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    4. Vận chuyển và tập kết cọc sắt, thanh chắn
    II. Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1, dày 16cm:
    5. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 1
    6. Tưới ẩm tạo dính bám với nền đường, hàm lượng 2 lít/m2
    7. Vận chuyển CPĐD loại II Dmax 37,5 bằng ô tô
    8. San rải CPĐD loại II Dmax 37,5 bằng máy rải
    9. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    10. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    11. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 1
    III. Thi công đắp lề sau lần 1, dày 16cm:
    12. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    13. Vận chuyển đất đắp lề đường
    14. San rải đất đắp lề đường bằng máy san, Kr = 1,4
    15. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    IV. Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại 1 Dmax 37,5 lần 2, dày 16cm
    16. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 2
    17. Tưới ẩm tạo dính bám với nền đường, hàm lượng 2 lít/m2
    18. Vận chuyển CPĐD loại II Dmax 37,5 bằng ô tô
    19. San rải CPĐD loại II Dmax 37,5 bằng máy rải
    20. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    21. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    22. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    23. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 2
    V. Thi công đắp lề sau lần 2, dày 16cm:
    24. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    25. Vận chuyển đất đắp lề đường
    26. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    27. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    VI. Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại 1 GCXM 5% - Dmax 25 lần 1, dày 10cm
    28. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 3
    29. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại II Dmax 37,5, hàm lượng 2 lít/m2
    30. Vận chuyển CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 bằng ô tô
    31. San rải CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 bằng máy rải
    32. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    33. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    34. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 3
    VII. Thi công đắp lề sau lần 3, dày 10cm:
    35. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    36. Vận chuyển đất đắp lề đường
    37. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    38. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    VIII. Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại 1 GCXM 5% - Dmax 25 lần 2, dày 10cm
    39. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 4
    40. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp dưới, hàm lượng 2 lít/m2
    41. Vận chuyển CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 bằng ô tô
    42. San rải CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 bằng máy rải
    43. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    44. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    45. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    46. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 4
    47. Bảo dưởng: tưới ẩm bề mặt, bảo dưởng trong 14 ngày
    IX. Thi công láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày2cm
    48. Vệ sinh mặt đường
    49. Dùng máy tưới nhựa tưới nhũ tương lần 1 (1,6kg/m2)
    50.Vận chuyển đá dăm 9,5/12,5 bằng xe ô tô
    51. Rãi đá dăm 9,5/12,5(13L/m2) , dùng ô tô có gắn thiết bị rải chuyên dùng,
    52. Lu lèn đá dăm 9,5/12,5 bằng lu bánh lốp, V = 3km/h, N = 4 lượt/ điểm
    53. Dùng máy tưới nhựa tưới nhũ tương lần 2 (2kg/m2)
    54.Vận chuyển đá dăm 2,46/4,75 bằng xe ô tô
    55. Rãi đá dăm 2,46/4,75(7L/m2) , dùng ô tô có gắn thiết bị rải chuyên dùng.
    56. Lu lèn đá dăm 2,46/4,75 bằng lu bánh lốp V = 3km/h, N = 4 lượt/ điểm
    57. Bảo dưỡng lớp láng nhựa 15 ngày
    X. Thi công đắp lề sau lần 4, dày 12cm:
    58. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    59. Vận chuyển đất đắp lề đường
    60. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    61. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    Last edited by 0165; 29/11/14 at 08:05 PM.
    Live to love!

  3. #3
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Trình tự thi công chi tiết nhóm 11

    Nhóm 11 chúng em gồm :
    1. Nguyễn Thanh Hải
    2. Mai Ngọc Lâm
    Nhờ thầy duyệt tiến độ thi công chi tiết, em xin chân thành cảm ơn thầy
    STT Công tác
    I Công tác chuẩn bị
    1 Định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề đường
    2 San sửa bề mặt nền đường,
    3 Lu tăng cường bề mặt nền đường
    4 Kiểm tra hoàn thiện
    II Thi công đắp lề đất lần 1 dày 12cm
    5 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    6 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    7 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    8 Vận chuyển đất đắp lề đường
    9 San rải đất đắp lề lần 1
    10 Đầm nén chặt đất đắp lề
    11 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    12 Kiểm tra hoàn thiện
    III Thi công lớp móng dưới lần 1: Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5
    13 Tưới ẩm tạo dính bám
    14 Vận chuyển CPDD loại 2
    15 San rải CPDD loại 2 dày 12 cm
    16 Lu lèn sơ bộ lớp CPDD loại 2, kết hợp bù phụ
    17 Lu lèn chặt lớp CPDD loại 2 + đầm mép
    IV Thi công đắp lề đất lần 2 dày 12cm
    18 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    19 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    20 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    21 Vận chuyển đất đắp lề đường
    22 San rải đất đắp lề lần 2
    23 Đầm nén chặt đất đắp lề
    24 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    25 Kiểm tra hoàn thiện
    V Thi công lớp móng dưới lần 2: Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5
    26 Tưới ẩm tạo dính bám
    27 Vận chuyển CPTC loại A
    28 Rải CPTC loại A dày 18 cm
    29 Lu lèn sơ bộ lớp CPTC loại A, kết hợp bù phụ
    30 Lu lèn chặt lớp CPTC loại A + đầm mép
    31 Lu lèn hoàn thiện lớp CPTC loại A
    32 Kiểm và nghiệm thu lớp CPTC loại A.
    33 Lấp rãnh ngang
    VI Thi công đắp lề đất lần 3 dày 10cm
    34 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    35 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    36 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    37 Vận chuyển đất đắp lề đường
    38 San rải đất đắp lề lần
    39 Đầm nén chặt đất đắp lề
    40 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    41 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    VII Thi công lớp đá dăm macadam lần 1 dày 10cm
    42 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    43 San rải lớp đá dăm macadam lần 1 dày 10 cm
    44 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    45 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    VIII Thi công đắp lề đất lần 4 dày 13cm
    46 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    47 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    48 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    49 Vận chuyển đất đắp lề đường
    50 San rải đất đắp lề lần
    51 Đầm nén chặt đất đắp lề
    52 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    IX Thi công lớp đá dăm macadam lần 2 dày 10cm
    53 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    54 San rải lớp đá dăm macadam lần 2 dày 10 cm
    55 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    56 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước.
    57 Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường
    58 Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước 2l/m2
    59 Rải đá chèn 20x40
    60 Rải đá chèn 10x20
    61 Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước 2l/m2
    62 Rải đá chèn 5x10
    63 Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước 2l/m2
    64Kiểm tra và nghiệm thu lớp đá dăm macadam
    X. Thi công lớp láng nhựa 3 lớp dùng nhựa nóng , dày 3 cm
    65.Chờ ít nhất 1 ngày để mặt đường se khô.
    66. Làm sạch mặt đường(chổi,máy thổi bụi…)
    67. Tưới nhựa thấm bám .
    68. Vận chuyển đá con.
    69 . Tưới nhựa nóng lần 1
    70. Rải đá con lần 1,đá 16/20
    71. Lu chặt đá con 16/20 + đầm mép
    72 Tưới nhựa nóng lần 2
    73 Rải đá con lần 2, đá 5/10
    74 Lu chặt đá con 5/10 + đầm mép
    75 Tưới nhựa nóng lần 3
    76 Rải đá con lần 3, đá 5/10
    77 Lu chặt đá con 5/10 + đầm mép
    78 Lấp rãnh ngang lần 2
    79 Kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng
    Last edited by huuphuoc09x3a; 29/11/14 at 03:13 PM.

  4. #4
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default TRinh tự thi công nhóm 10

    Danh sách nhóm 10:
    1. Nguyễn Trùng Dương
    2. Cao Viết Sắc
    Kính gửi thầy trình tự thi công chi tiết
    STT Công tác
    I Công tác chuẩn bị
    1 Định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề đường
    2 San sửa bề mặt nền đường,
    3 Lu tăng cường bề mặt nền đường
    4 Kiểm tra hoàn thiện
    II Thi công lớp cấp phối thiên nhiên loại C lần 1 chiều dày 14 cm
    5 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    6 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    7 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C đổ thành đống theo tính toán
    8 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường
    9 San rải cấp phối thiên nhiên loại C đảm bảo chiều dày sau khi lèn chặt dày 14cm
    10 Lu lèn sơ bộ lớp CPTN loại C, kết hợp bù phụ, sửa chữa các vị trí gọn sóng
    11 Lu lèn chặt lớp CPTN loại C + đầm mép
    III Thi công đắp lề đất lần 1 dày 14cm đạt K>=0.98
    12 Tháo thành sắt, cọc sắt
    13 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    14 Vận chuyển đất đắp lề đường
    15 San rải đất đắp lề lần 1 đảm bảo sau khi lu len đạt K>=0.98 chiều dày 14cm
    16 Lu sơ bộ đất đắp lề + Bù phụ
    17 Lu lèn chặt + Đầm mép
    IV Thi công lớp cấp phối thiên nhiên loại C lần 2 chiều dày 14 cm
    18 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    19 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    20 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C đổ thành đống theo tính toán
    21 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường và lề gia cố
    22 San rải cấp phối thiên nhiên loại C đảm bảo chiều dày sau khi lèn chặt dày 14cm
    23 Lu lèn sơ bộ lớp CPTN loại C, kết hợp bù phụ, sửa chữa các vị trí gọn sóng
    24 Lu lèn chặt lớp CPTN loại C + đầm mép
    25 Kiểm tra nghiệm thu lớp cấp phối thiên nhiên loại C chiều dày 28 cm
    V Thi công đắp lề đất lần 2 dày 14cm đạt K>=0.95
    26 Tháo thành sắt, cọc sắt
    27 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    29 Vận chuyển đất đắp lề đường
    30 San rải đất đắp lề lần 2 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 14cm
    31 Đầm nén chặt đất đắp lề lần 2 đạt K>=0.95
    32 Kiểm tra hoàn thiện
    VI Thi công lớp cát gia cố xi măng 12% lần 1 chiều dày 12 cm (thi công ½ tuyến)
    33 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    34 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    35 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường và lề gia cố
    36 Vận chuyển hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% ( đã trộn ở trạm trộn) lần 1
    37 San rải hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% đảm bảo sau lèn chặt K>=0.98 dày 12cm
    38 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ
    39 Lu lèn chặt
    40 Tưới ẩm và bảo dưỡng 14 ngày
    VII Thi công đắp lề đất lần 3 dày 12cm đạt K>=0.95 (thi công ½ tuyến)
    41 Tháo thành sắt, cọc sắt
    42 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    43 Vận chuyển đất đắp lề đường
    44 San rải đất đắp lề lần 3 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 12cm
    45 Đầm chặt đất đắp lề lần 3 đạt K>=0.95
    VIII Thi công lớp cát gia cố xi măng 12% lần 2 chiều dày 12 cm (thi công ½ tuyến)
    46 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    47 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    48 Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt lớp dưới trên bề rộng mặt đường và lề gia cố
    49 Vận chuyển hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% ( đã trộn ở trạm trộn) lần 2
    50 San rải hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% đảm bảo sau lèn chặt K>=0.98 dày 12 cm
    51 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ
    52 Lu lèn chặt còn 2-3 lượt lu tiến hành rải đá dăm cỡ 15-20mm, 10-15l/m2
    53 Lu hoàn thiện + Đầm mép lề bằng đầm cóc
    54 Tưới ẩm và bảo dưỡng 14 ngày
    55 Kiểm tra nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng 12% chiều dày 24 cm
    IX Thi công đắp lề đất lần 4 dày 14cm đạt K>=0.95 (thi công ½ tuyến)
    56 Tháo thành sắt, cọc sắt
    57 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    58 Vận chuyển đất đắp lề đường
    59 San rải đất đắp lề lần 4 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 14cm
    60 Đầm chặt đất đắp lề lần 4 đạt K>=0.95
    61 Kiểm tra nghiệm thu công tác đắp lề
    X Thi công lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhựa nóng, dày 2 cm ( thi công ½ tuyến)
    62 Làm sạch mặt đường(chổi,máy thổi bụi…)
    63 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2
    64 Vận chuyển đá con.
    65 Tưới nhựa nóng lần 1 tiêu chuẩn 1,8Kg/m2
    66 Rải đá con lần 1, đá 9,5/12,5 lượng đá 14-16 l/m2
    67 Lu chặt đá con đá 9,5/12,5 + đầm mép
    68 Tưới nhựa nóng lần 2 tiêu chuẩn 1,2Kg/m2
    70 Rải đá con lần 2, đá 4.75/9.75 lượng đá 10-12 l/m2
    71 Lu chặt đá con đá 4.75/9.75 + đầm mép
    72 Lu hoàn thiện
    73 Kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng trong vòng 15 ngày
    74 Kiểm tra nghiệm thu lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhựa nóng, dày 2 cm

  5. #5
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Trình tự thi công chi tiết nhờ thầy xem dùm cho chung em

    SVTH: Đặng Phúc Minh
    Nhóm 6,Nhờ thầy xem và góp ý cho em trình tự thi công chi tiết để em có phương hướng tiếp theo.Em cảm ơn thầy
    Trình tự thi công chi tiết
    Thi công khuôn đường:
    1 - Công tác chuẩn bị
    2 - Dùng máy đào để đào lòng đường đến cao độ trung gian
    3 - Dùng máy đào để vận chuyển đất lên ô tô.
    4 - Vận chuyển đất đến bãi tập kết tận dụng lại
    5 - Đào rãnh thoát nước tạm thời.
    6 -. San sửa tạo mui luyện nền đường bằng máy san
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 15.5,cm đạt K95
    7 - San sữa bề mặt bằng máy san 2lượt/điểm tốc độ 4km/h
    8 -Lu lèn hoàn thiện bằng Lu bánh cứng Vlu = 4km/h,Nyc=10lượt/điểm
    9 - Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 14.5cm
    10 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    11 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 1
    12 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    13 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    14 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    15 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng
    Thi công lớp Subgare lần 2 dày 20cm
    22 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    23 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 2
    24 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    25 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    26 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    27 Lu lèn chặt bằng lu nặng
    Thi công lớp Subgare lần 3 dày 15cm
    28 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    29 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 3
    30 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    31 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    32 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    33 Lu lèn chặt bằng lu nặng
    Thi công lớp Subgare lần 4 dày 15cm
    32 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    33 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 4
    34 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    35 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    36 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    Thi công lớp đá dăm macadam lần 1 dày 14cm
    34 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    35 San rải lớp đá dăm macadam lần 1 dày 14 cm
    36 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    37 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    38 Thi công lớp đá dăm macadam dày 12cm
    39 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    40 San rải lớp đá dăm macadam lần 2 dày 12 cm
    41 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    42 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước.
    43 Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường
    44 Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước 2l/m2
    45 Rải đá chèn 20x40
    46 Rải đá chèn 10x20
    47 Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước 2l/m2
    48 Rải đá chèn 5x10
    49 Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước 2l/m2
    50 Kiểm tra và nghiệm thu lớp đá dăm macadam
    -. Thi công lớp đá dăm TNN 6 cm dùng nhựa nóng
    51 -Làm sạch mặt đường.
    52 -Vận chuyển vật liệu đá dăm cơ bản.
    53 -Vận chuyển đá chèn 10x16
    54 -Vận chuyển đá chèn 5x10
    55 -Rải đá dăm cơ bản.
    56 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ.
    57 -Lu lèn chặt+đầm mép.
    58 -Đun và tưới nhựa lần 1 3.6kg/m2
    59 -Rải đá chèn 10x16
    60 -Lu lèn đá chèn
    61 -Đun và tưới nhựa lần 2 2.5kg/m2
    62 -Rải đá chèn 5x10
    63 -Lu lèn đá chèn.
    64 -Hoàn thiện và bảo dưỡng 15 ngày

  6. #6
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Trình tự thi công chi tiết nhờ thầy xem dùm cho chung em

    SVTH: Nguyễn Xuân Thủy – Lương Văn Minh.
    Nhóm 9,Nhờ thầy xem và góp ý cho em trình tự thi công chi tiết để em có phương hướng tiếp theo.Em cảm ơn thầy.
    Trình tự thi công chi tiết
    Thi công khuôn đường:
    1 - Công tác chuẩn bị
    2 - Dùng máy đào để đào đất lòng đường .
    3 - Dùng máy đào để vận chuyển đất lên ô tô.
    4 - Vận chuyển đất đổ đi.
    5 - Đào rãnh thoát nước tạm thời
    6 -. San sửa tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 15,8cm đạt K93
    7 - San sữa bề mặt bằng máy ủi 2lượt/điểm tốc độ 4km/h
    8 -Lu lèn hoàn thiện bằng Lu bánh cứng Vlu = 4km/h,Nyc=10lượt/điểm
    9 - Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    Thi công lớp Subgare lần 2 dày 20 cm đạt K93
    10 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    11 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 1
    12 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    13 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    14 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    15 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 3 dày 14.2cm K93
    16 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    17 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 2
    18 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    19 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    20 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    21 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 4 dày 15cmK95
    22 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    23 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 3
    24 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    25 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    26 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    27 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 5 dày 15cm K95
    28 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    29 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 4
    30 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    31 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    32 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    33 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp cấp phối loại D:
    34 -Vận chuyển CP loại D.
    35 -Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    36 -San rãi CPTN loại D.
    37 -Lu sơ bộ+bù phụ bằng lu nhẹ VM7706
    38 -Lấp rãnh biên.
    39 -Lu lèn chặt+đầm mép bằng lu nặng VM7708
    40 -Lu lèn hoàn thiện CP bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp đá dăm macadam dày 14cm
    41 - Vận chuyển đá dăm McAdam đến hiện trường
    42 -Tưới ẩm tạo dính bám.
    43 - San rải lớp đá dăm macadam dày 14 cm
    44 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ bằng lu nặng VM7706
    45 - không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước
    46 - Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    47 - Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng VM7708
    -. Thi công lớp đá dăm TNN 6 cm dùng nhựa nóng
    48 -Làm sạch mặt đường.
    49 -Vận chuyển vật liệu đá dăm cơ bản.
    50 -Vận chuyển đá chèn 10x16
    51 -Vận chuyển đá chèn 5x10
    52 -Rải đá dăm cơ bản.
    53 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ bằng lu nặng VM7706
    54 -Lu lèn chặt+đầm mép.
    55 -Đun và tưới nhựa lần 1
    56 -Rải đá chèn 10x16
    57 -Lu lèn đá chèn
    58 -Đun và tưới nhựa lần 2.
    59 -Rải đá chèn 5x10
    60 -Lu lèn đá chèn bằng lu nặng VM7708
    61 - Hoàn thiện và bảo dưỡng 15 ngày

  7. #7
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Trình tự thi công chi tiết nhờ thầy xem dùm cho chung em

    Nhóm 2: Trương Tấn Quang
    Nguyễn Chí Phương
    Phần 1: PHÂN TÍCH SO SÁNH 2 PHƯƠNG ÁN
    Phươn án 1: Nguyễn Chí Phương
    Chọn biện pháp thi công song song kết hợp tuần tự

    *Ưu điểm:
    -Thời gian thi công được rút ngắn.
    *Nhược điểm:
    - Biểu đồ yêu cầu cung cấp máy móc, nhân lực không phù hợp. Huy động 1 lượng lớn xe máy, nhân công trong thời gian ngắn.Giai đoạn đào subgrade lên đến 160NC, 122 ô tô 5T trong thời gian 12 ngày, gây khó khăn cho việc đảm bảo nơi ăn chổ ở cho NC.
    - Chọn biện pháp thi công song song cho giai đoạn đào subgrade gây khó khăn cho việc đi lại, vận chuyển đất trên tuyến => giảm năng suất xe máy, ảnh hưởng đến tiến độ đề ra.



    Phươn án 2: Trương Tấn Quang
    Chọn biện pháp thi công song song kết hợp tuần tự
    * Ưu điểm:
    - Biểu đồ yêu cầu cung cấp máy móc, nhân lực tương đối phù hợp.
    - Đảm bảo giao thông thông suốt trong quá trình thi công
    *Nhược điểm:
    - Thời gian thi công kéo dài(15 ngày so với PA 1)
    => Chọn phương án 2 để thiết kế tổ chức thi công chi tiết




    Phần 2: TRÌNH TỰ THI CÔNG CHI TIẾT
    Công tác chuẩn bị:
    1. Định vị tim đường, khuôn đường, mép đào. 2 kỹ sư, 4 NC
    2. Kiểm tra cao độ. 2 kỹ sư, 4 NC
    Đào khuôn, đất cấp I
    3. Đào bằng máy đào 0.7m3
    4. Đào hố thu bằng NC
    5. Máy ủi, ủi đất đến cao độ mong muốn, dồn đống để máy đào tiếp tục đào
    6. Ô tô 5T, vận chuyển đổ bải thải. L= 5.65km
    7. Nghiệm thu công tác đào khuôn
    Thi công lớp Subgrade lần 1, dày 18, K=0.93
    8. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    9. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    10. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    11. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Subgrade lần 2, dày 18, K=0.93
    12. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    13. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    13. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    14. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    15 Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Subgrade lần 3, dày 18, K=0.93
    16. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    17. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    18. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    19. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    20. Lu chặt bằng máy lu 16T
    21. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    22. Nghiệm thu các lớp Subgrade có K=0.93
    Thi công lớp Su bgrade lần 4, dày 18, K=0.98
    23. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    24. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    25. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    26. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    27. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Su bgrade lần 5, dày 18, K=0.98
    28. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    29. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    30. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    31. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    32. Lu chặt bằng máy lu 16T
    33. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    34. Nghiệm thu các lớp Subgrade có K=0.98
    Thi công lớp CPTN loại A, dày 18, lần 1
    35. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    36. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 9.65km. Đổ đất thành từng đống
    37. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    38. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    39. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp CPTN loại A, dày 18, lần 2
    40. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    41. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 9.65km. Đổ đất thành từng đống
    42. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    43. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    44. Lu chặt bằng máy lu 16T
    45. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    46. Nghiệm thu các lớp CPTN loại A, k=0.98
    Thi công lớp CPĐD loại 1, dày 12cm lần 1
    47. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 3.65km
    48. Rải CPĐD bằng máy rải 60m3/h
    49. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    50. Lu chặt bằng máy lu 16T
    51. Lu chặt bằng máy lu rung 25T
    52. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    Thi công lớp CPĐD loại 1, dày 12cm lần 2
    53. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 3.65km
    54. Rải CPĐD bằng máy rải 60m3/h
    55. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    56. Lu chặt bằng máy lu 16T
    57. Lu chặt bằng máy lu rung 25T
    58. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    59. Nghiệm thu lớp CPĐD loại 1
    Tưới lớp thấm bám bằng nhủ tương gốc axit, 1.5kg/m2
    60. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    61. Ô tô 15T, vận chuyển từ kho. L= 14.15km
    62. Tưới nhựa bằng máy tưới nhựa 7T
    63. Nghiệm thu công tác tưới nhựa thấm bám
    Thi công lớp BTNP Dmax19, dày 6cm
    64. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    65. Ô tô 15T, vận chuyển từ trạm trộn. L= 14.15km
    66. Rải BTNP bằng máy rải 170CV
    67. Lu sơ bộ bằng máy lu 10T + bù phụ
    68. Lu chặt bằng máy lu 10T
    69. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    70. Nghiệm thu lớp BTNP Dmax19, dày 6cm
    Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương gốc axit, 0.5kg/m2
    71. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    72. Ô tô 15T, vận chuyển từ kho. L= 14.15km
    73. Tưới nhựa bằng máy tưới nhựa 7T
    74. Nghiệm thu công tác tưới nhựa thấm bám
    Thi công lớp BTNP Dmax12.5, dày 4cm
    75. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    76. Ô tô 15T, vận chuyển từ trạm trộn. L= 14.15km
    77. Rải BTNP bằng máy rải 170CV
    78. Lu sơ bộ bằng máy lu 10T + bù phụ
    79. Lu chặt bằng máy lu 10T
    80. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    81. Nghiệm thu lớp BTNP Dmax12.5, dày 4cm

    Trên đây là bài của nhóm 2. Mong thầy giúp đỡ để nhóm hoàn thành đồ án kịp với lớp.
    Thưa thầy cho em được hỏi thêm: Em có đọc trong DM 1776, 1091, định mức sửa đổi bổ sung năm 2012 là 1172, 1173 nhưng không thấy hao phí cho BTNP. Trên đây em ngoại suy từ BTNNC có được không thầy? Nếu được thì trong quá trình lu, chỉ sử dụng 1 loại lu (10T) có được không và máy xúc lật đưa vào làm gì ạ? Mong thầy gỡ rối.
    Em cảm ơn thầy, chúc thầy sức khỏe.

  8. #8
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Trình tự thi công chi tiết nhờ thầy xem dùm cho chung em

    NHÓM 8: NGUYỄN XUÂN LIÊN
    CÁI VIẾT THIẾT
    LỚP: 12X3LTQB
    TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH, SO SÁNH, CHỌN PHƯƠNG ÁN:
    Phương án 1:
    Gồm có 4 dây chuyền chuyên nghiệp thi công, vận tốc dây chuyền theo từng dây chuyền 1(m/ca). Phương án tổ chức thi công là dây chuyền kết hợp tuần tự.
    Ưu điểm của phương án này là:
    +Tuyến đường hoàn thành đều đặn,kề nhau tạo thành dải liên tục có thể phục vụ thi công các công đoạn tiếp theo, giảm được công tác làm đường tạm.
    + Thời gian thi công nhanh 4 ngày so với tiến độ đề ra là 195 ngày.
    + Tận dụng tối đa nhân lực máy móc của dây chuyền làm công việc trước để làm dây chuyền sau (ít máy móc hơn so với phương án 2 )
    + Máy móc phương tiện tập trung ở các đơn vị chuyên nghiệp nên giảm được hư hỏng, chất lượng khai thác tốt, đơn giản cho khâu quản lý, nâng cao được năng suất, hạ được giá thành xây dựng.
    Nhưng nhược điểm lớn nhất của phương pháp này là:
    + Khi 1 dây chuyền nào đó bị chậm tiến độ hay không thi công được mà không khắc phục kịp thời thì sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tiến độ thi công công trình.

    Phương án 2:
    Phương án này gồm có 5 dây chuyền chuyên nghiệp thi công, vận tốc dây chuyền theo từng dây chuyền 1(m/ca). Phương án tổ chức thi công là dây chuyền kết hợp tuần tự kết hợp song song.
    Ưu điểm của phương án này là:
    + Thời gian thi đảm bảo thời gian ngày so với tiến độ đề ra là 195 ngày.
    + Tận dụng tối đa nhân lực máy móc của dây chuyền làm công việc trước để làm dây chuyền sau
    + Máy móc phương tiện tập trung ở các đơn vị chuyên nghiệp nên giảm được hư hỏng, chất lượng khai thác tốt, đơn giản cho khâu quản lý, nâng cao được năng suất, hạ được giá thành xây dựng.
    Nhưng nhược điểm lớn nhất của phương pháp này là:
    + Khi 1 dây chuyền nào đó bị chậm tiến độ hay không thi công được mà không khắc phục kịp thời thì sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tiến độ thi công công trình.
    + Máy móc, nhân lực để thi công cần để làm toàn bộ tuyến nhiều hơn so với phương án 1
    + Không tận dụng tối đa máy móc nhân lực
    + Số lần nghiệm thu 1 công tác nhiều


    Từ kết luận trên nhóm 8 chọn phương án thiết kế tổ chức thi công mặt đường tổng thể phương án 1 để làm phương án thiết kế tổ chức thi công chi tiết.

    PHẦN II
    THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG
    I. XÁC ĐỊNH TRÌNH TỰ THI CÔNG CHI TIẾT:
    Công tácchuẩn bị
    1. Định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề đường
    2. San dọn lòng đường tạo mui luyện
    3. Lu tăng cường nền đường,số lượt lu 4 l/đ V=4km/h
    Thi công đắp lề trước lần 1
    4. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    5. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 1
    6. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 1; 2l/m2
    7. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 1(K>=0,98)
    8. San đất đắp lề lần 1.
    9. Đầm nén đất đắp lề lần 1.
    10. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 1
    Thi công lớp: CPTN loại C GCXM 6% dày 18cm lần 1
    11. Tưới ẩm tạo dính bám 2l/m2
    12. Vận chuyển cấp phối tự nhiên loại C GCXM 6% lần 1
    13. San rải cấp phối tự nhiên loại C GCXM 6%
    14. Lu lèn sơ bộ lớp cấp phối tự nhiên, kết hợp bù phụ;4l/đ,V=1,5km/h
    15. Lu lèn chặt lớp cấp phối cấp phối tự nhiên; bằng lu bánh lốp
    16. Bảo dưỡng lớp cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 1
    Thi công đắp lề trước lần 2
    17. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    18. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 2
    19. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 2; 2l/m2
    20. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 2 (K>=0,95)
    21. San rải đất đắp lề lần 2 bằng nhân công.
    22. Đầm nén đất đắp lề lần 2.
    23. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 2

    Thi công lớp: CPTN loại C GCXM 6% dày 18cm lần 2
    24. Tưới ẩm tạo dính bám 2l/m2
    25. Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    26. San rải cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    27. Lu lèn sơ bộ lớp CPTN bằng lu nhẹ bánh sắt, kết hợp bù phụ;
    28. Lu lèn chặt lớp CPTN bằng lu bánh lốp; 12l/đ,V=3km/h
    29. Lu lèn hoàn thiện lớp CPTN bằng lu nặng bánh sắt;2l/đ, V=3km/h
    30. Bảo dưỡng lớp cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    Thi công đắp lề trước lần 3
    31. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    32. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 3
    33. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 3; 2l/m2
    34. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 3 (K>=0,95)
    35. San rải đất đắp lề lần 3bằng nhân công.
    36. Đầm nén chặt đất đắp lề lần 3 bằng lu tay.
    37. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 3
    Thi công lớp mặt dưới : BTNR 25 dày 6cm
    38. Làm sạch mặt đường bằng máy thổi.
    39. Tưới lượng nhựa dính bám 0,5 l/m2
    40. Vận chuyển Bê tông nhựa bằng xe tự đổ có thùng bằng kim loại,kín
    41. Rãi bằng máy rãi Kr=1,25
    42. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng n= 4l/đ V=2.5Km/h và bù phụ
    43. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp n= 18l/đ ,V=4.0Km/h và đầm mép
    44. Lu hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng n=4l/đ ,V=4.0Km/h
    Thi công lớp mặt trên : BTNP Dmax12,5 dày 4cm
    45. Vệ sinh mặt đường bằng máy thổi
    46. Tưới lượng nhựa dính bám 0,5 l/m2
    47. Vận chuyển Bê tông nhựa bằng xe tự đổ có thùng bằng kim loại,kín
    48. Rãi bằng máy rãi Kr=1,25
    49. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng n= 3l/đ V=2.5Km/h và bù phụ
    50. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp n= 16l/đ ,V=4.0Km/h
    51. Lu hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng n=3l/đ ,V=4.0Km/h
    52. Kiểm tra và hoàn thiện, bảo dưỡng mặt đường.

  9. #9
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    22/08/08
    Posts
    11

    Default Trình tự thi công chi tiết nhóm 1

    Em chào Thầy ! Sau khi tham khảo nhật xét của thầy đối với nhóm 3 va nhóm 4, nhóm em xin gửi lại trình tự thi công chi tiết rất mong nhận được nhận xét và góp ý của thầy và các bạn.
    Danh sách nhóm 1:
    1. Trần Mạnh Vũ
    2. Phan Thùy Linh
    Em xin cảm ơn!
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: Bê tông nhựa nhám cao, dày 2cm
    Lớp 2: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 16 cm
    Lớp 4: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5, dày 30 cm
    ( Nền thượng đã làm xong , loại mặt đường đắp lề sau từng phần)
    Trình tự thi công chính như sau:
    1. Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 37,5 lần 1, dày 15cm
    2. Thi công đắp lề sau lần 1, dày 15cm
    3. Thi công lớp móng dưới lần 2 + lề gia cố CPĐD loại 1 Dmax 37,5, dày 15cm
    4. Thi công đắp lề sau lần 2, dày 15cm
    5. Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại 1 Dmax 25, dày 16cm
    6. Thi công đắp lề sau lần 3, dày 16 cm
    7. Tưới nhựa thấm bám bão dưỡng lớp CPĐD loại 1 Dmax 25
    8. Thi công lớp mặt dưới + lề gia cố BTNC19, dày 8 cm
    9. Thi công lớp mặt trên BTNNC, dày 2cm
    10. Thi công đắp lề sau lần 4, dày 10 cm
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố
    2. San sửa bề mặt, tạo mui luyện nền đường, Vsan = 4km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    3. Lu tăng cường nền đường, Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    4. Vận chuyển và tập kết cọc sắt, thành chắn
    5. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 1
    6. Tưới ẩm tạo dính bám với nền đường, hàm lượng 2 lít/m2
    7. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng ô tô
    8. San rải CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng máy rải
    9. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    10. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm
    11. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 1
    12. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    13. Vận chuyển đất đắp lề đường
    14. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    15. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K98
    16. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 2
    17. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 lần 1, hàm lượng 2 lít/m2
    18. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng ô tô
    19. San rải CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng máy rải
    20. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    21. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm
    22. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    23. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 2
    24. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    25. Vận chuyển đất đắp lề đường
    26. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    27. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    28. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 3
    29. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5, hàm lượng 2 lít/m2
    30. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng ô tô
    31. San rải CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng máy rải
    32. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    33. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm
    34. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    35. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 3
    36. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    37. Vận chuyển đất đắp lề đường
    38. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    39. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    40. Chờ bề mặt CPĐD loại 1 Dmax 25 khô se 2 ngày
    41. Chải mặt đường cho lộ đá lớn bằng bàn chải sắt
    42. Thổi sạch bụi bằng máy nén khí
    43. Tưới thấm bám, dùng nhựa lõng đông đặc vừa MC70, hàm lượng 1,2 lít/m2
    44. Chờ cho nhựa lõng đông đặc, 1 ngày
    45. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 4
    46. Vệ sinh mặt đường
    47. Vận chuyển BTNC 19 bằng ô tô tự đỗ
    48. Rải BTNC 19 bằng máy rải
    49. Lu sơ bộ BTNC 19 kết hợp bù phụ, dùng lu nhẹ bánh cứng Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    50. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 24 lượt / điểm
    51. Lu lèn hoàn thiện BTNC 19, dùng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    52. Chờ 48h cho BTNC 19 ổn định
    53. Vệ sinh mặt đường
    54. Vận chuyển nhũ tương Novabond bằng ô tô có xi –téc giữ nhiệt độ
    55. Vận chuyển BTNNC bằng ô tô tự đổ
    56. Tưới nhũ tương Novabond dính bám, hàm lượng 0,84 lít/m2 và Rải BTNNC bằng máy rải
    57. Lu cả 3 giai đoạn: lu sơ bộ, lèn chặt và hoàn thiện bằng lu tĩnh 2 bánh sắt, Vlu = 2km/h, Nyc = 6 lượt / điểm
    58. Chờ 48h cho BTNNC ổn định
    59. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 4
    60. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    61. Vận chuyển đất đắp lề đường
    62. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    63. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    Last edited by manhtuan19286; 04/12/14 at 04:32 PM.
    Ngày mai dù có ra sao nữa, mà có ra sao cũng chẳng sao!

  10. #10
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    01/04/10
    Posts
    9

    Default Trình tự thi công chi tiết nhóm 5

    Em chào Thầy ! Sau đây em xin gửi trình tự thi công chi tiết của nhóm 5 lớp 12X3LT.QB , rất mong nhận được sự nhận xét và góp ý của thầy.
    Danh sách nhóm 5:
    1. Trần Thanh Dương
    Em xin cảm ơn!
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 12,5, dày 7cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 22 cm
    Lớp 3: Cát GCXM 10%, dày 28 cm
    Lớp 4: Lớp SubGrade dày 80 cm (thay đất)
    Trình tự thi công chính như sau:
    Bước 1: Đào khuôn đường, đào hố thu nước đến cao độ thiết kế. Vận chuyển đất đổ bải thải.
    Bước 2: Thi công lớp Suprade 1dày 20cm, Kyc =0.93
    Bước 3: Thi công lớp Suprade 2 dày 15cm, Kyc =0.93
    Bước 4: Thi công lớp Suprade 3 dày 15cm, Kyc =0.93
    Bước 5: Thi công lớp Suprade 4 dày 15cm, Kyc =0.98
    Bước 6: Thi công lớp Suprade 5 dày 15cm, Kyc =0.98
    Bước 7: Thi công lớp móng dưới cát GCXM 10% lần 1, dày 14cm.
    Bước 8: Thi công lớp móng dưới cát GCXM 10% lần 2, dày 14cm
    Bước 9: Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 25 lần 1 , dày 11cm.
    Bước 10: Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 25 lần 2 , dày 11cm.
    Bước 11: Tưới nhựa thấm bám mặt đường.
    Bước 12: Thi công lớp BTNC dày 7cm.
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    I. Đào khuôn đường:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố bằng nhân công.
    2. Đào khuôn đường đất cấp II đến cao độ thiết kế (có kể đến chiều cao phòng lún khi lu lèn) bằng máy đào gàu nghịch dung tích gàu 0,7 m3
    3. Đào hố thu nước tạm thời đến cao độ thiết kế bằng nhân công.
    4. Vận chuyển đất đổ bải thải bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.. Cự ly vận chuyển trung bình
    L= 5,55km.
    II. Thi công lớp Suprade 1dày 20cm:
    5. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3, hàm lượng 2 lít/m2
    6. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    7. San rãi lớp Suprade 1, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san.
    8. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 1, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    9. Đầm mép bằng đầm cóc
    10. Lu lèn chặt lớp Suprade 1, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp.
    III. Thi công lớp Suprade 2 dày 15cm
    11. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3, hàm lượng 2 lít/m2
    12. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường .Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    13. San rãi lớp Suprade 2, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    14. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 2, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công \
    15. Đầm mép bằng đầm cóc
    16. Lấp hố tụ lần 1bằng nhân công và đầm cóc.
    17. Lu lèn chặt lớp Suprade 2, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp
    IV. Thi công lớp Suprade 3 dày 15cm
    18. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    19. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    20. San rãi lớp Suprade 3, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san.
    21. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 3, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công.
    22. Đầm mép bằng đầm cóc
    23. Lu lèn chặt lớp Suprade 3, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp
    24. Lu lèn hoàn thiện lớp Suprade 3, 4 lượt/điểm, V= 2 km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh cứng.
    V. Thi công lớp Suprade 4 dày 15cm
    25. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    26. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    27. San rãi lớp Suprade 4, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    28. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 4, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công.
    29. Đầm mép bằng đầm cóc
    30. Lu lèn chặt lớp Suprade 4, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh lốp
    VI. Thi công lớp Suprade 5 dày 15cm
    31. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    32. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    33. San rãi lớp Suprade 5, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    34. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 5, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    35. Đầm mép bằng đầm cóc.
    36. Lấp hố tụ lần 2 bằng nhân công và đầm cóc.
    37. Lu lèn chặt lớp Suprade 5, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh lốp.
    38. Lu lèn hoàn thiện lớp Suprade 5, 4 lượt/điểm, V= 2 km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh cứng
    VII. Thi công lớp móng dưới: Cát GCXM 10%, dày 14cm:
    39. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    40. Vận chuyển hỗn hợp cát GCXM 10% đã trộn tại trạm trộn bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.
    41. Rải hỗn hợp cát GCXM bằng máy rải Kr=1,3
    42. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Nyc=2 lượt/điểm, V= 1,5km/h + bù phụ bằng nhân công
    43. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp Nyc= 14 lượt/điểm ; V= 3km/h + đầm mép bằng đầm cóc.
    VIII. Thi công lớp móng trên: Cát GCXM 10%, dày 14cm
    44. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    45. Vận chuyển hỗn hợp cát GCXM 10% đã trộn tại trạm trộn bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn
    46. Rải hỗn hợp cát GCXM bằng máy rải Kr=1,3
    47. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Nyc=2 lượt/điểm, V= 1,5km/h + bù phụ bằng nhân công
    48. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp Nyc= 14 lượt/điểm ; V= 3km/h + đầm mép bằng đầm cóc
    49. Lấp hố tụ lần 3 bằng nhân công và đầm cóc.
    50. Lu lèn hoàn thiện bằng lu trung bánh cứng Nyc= 3 lượt/điểm; V= 2 km/h
    51. Trong vòng 4 giờ sau khi lu lèn phải tưới nhũ tương phủ kin đều lên bề mặt cát gia cố xi măng 1l/m2
    52. Bảo dưỡng 14 ngày.
    IX. Thi công lớp dưới Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 11cm
    53. Tưới ẩm nền đường tạo dính bám, 2l/m2
    54. Vận chuyển CPDD loại 1,Dmax25 bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.Cự ly vận chuyển trung bình L= 3,65km
    55. Rải CPĐD loại 1 Dmax 25, Kr=1,3 bằng máy san
    56. Lu lèn sơ bộ lớp CPĐD loại 1 Dmax 25 , 4 lượt/điểm, V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    57. Đầm mép bằng đầm cóc
    58. Lu lèn chặt lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 8 lượt/điểm, V=4 km/h độ chặt K100 bằng lu nặng bánh lốp.
    X. Thi công lớp trên Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 11cm
    59. Tưới ẩm nền đường tạo dính bám, 2l/m2
    60. Vận chuyển CPDD loại 1,Dmax25 bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn. Cự ly vận chuyển trung bình L= 3,65km
    61. Rải CPĐD loại 1 Dmax 25, Kr=1,3 bằng máy san.
    62. Lu lèn sơ bộ lớp CPĐD loại 1 Dmax 25 , 4 lượt/điểm, V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    63. Đầm mép bằng đầm cóc
    64. Lấp hố tụ lần 4 bằng nhân công và đầm cóc.
    65. Lu lèn chặt lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 8 lượt/điểm, V=4 km/h độ chặt K100 bằng lu nặng bánh lốp.
    66. Lu lèn hoàn thiện lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nặng bánh cứng
    XI. Tưới nhựa thấm bám mặt đường
    67. Chờ mặt đường khô se,vệ sinh bề mặt thi công bằng máy nén và nhân công để đảm bảo sạch, khô ráo
    68. Tưới nhựa thấm bám bằng xe chuyên dụng với nhựa lỏng có tốc độ đông đặc trung bình MC70.Định lượng 1,2l/m2 .Chờ nhựa đông đặc trong vòng 4-6h.
    XII. Thi công lớp BTNC dày 7cm:
    69. Vận chuyển BTNC12.5 bằng ô tô tự đổ 12 tấn
    70. Rải BTNC12.5 bằng máy rãi, Kr=1,25
    71. Lu sơ bộ BTNC12.5 với 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    72. Lu lèn chặt BTNC12.5 với 14 lượt/điểm , V=4km/h bằng lu nặng bánh lốp
    73. Lu hoàn thiện BTNC12.5, với 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nặng bánh cứng
    74. Kiểm tra bảo dưỡng mặt đường.
    Live to love!

Page 1 of 5 123 ... LastLast

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •