Page 5 of 5 FirstFirst ... 345
Results 41 to 48 of 48

Thread: Thảo Luận: ĐA lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn

  1. #41
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Nguyễn Thanh Hải – Mai Ngọc Lâm lưu ý:

    1. Thi công CPĐD lần 2 phải có lu lèn hoàn thiện.

    2. Không vận chuyển thành chắn nhiều lần như thế, hình dung cho kỹ công trường diễn ra thế nào để mô tả cho phù hợp.

    3. Thi công lớp đá dăm Mc Adam còn chưa đúng tiêu chuẩn thi công nghiệm thu hiện hành.

    4. Láng nhựa xong phải bảo dưỡng, tách riêng công việc này ra.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  2. #42
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Góp ý cho nhóm nhóm 3:

    1. Nguyễn Mạnh Tuấn
    2. Hoàng An Nam
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 18 cm
    Lớp 3: CPTN loại B gia cố xi măng 9%, dày 30 cm
    Subgrade: Á sét, dày 80 cm
    ( Nền thượng không thay đất , loại mặt đường đào khuôn )
    Công nghệ thi công chi tiết như sau:
    Công tác chuẩn bị:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép, lề đường, kiểm tra cao độ, 1 kỹ sư, 4 công nhân sử dụng 1 máy kinh vĩ và 1 máy thủy bình
    Thi công đào khuôn đường đến cao độ trung gian:
    2. Đào đất đến cao độ trung gian đổ lên ô tô bằng máy đào gầu nghịch KOMATSU PC200-6E dung tích gầu 0.7m3.
    3. Vận chuyển đất đến bãi tập kết để tận dụng đắp các lớp Subgrade bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 7,1Km.
    4. Đào rãnh ngang thoát nước tạm bên lề đường sole cách nhau 120m và hố tụ nước kích thước 50x50 sâu 180cm bằng công nhân. (cần vẽ ra xem rãnh thế nào, nước chảy ra sao? nếu vô lý phải bỏ đi, không nhắm mắt chép bừa)
    Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 15 cm đạt K93
    5. San sửa bề mặt bằng máy san, 2 lượt/điểm, tốc độ 4km/h, dùng máy san GD 555-3A
    6. Lu tăng cường bề mặt bằng lu nặng bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 10 lượt / điểm. (lu đạt độ chặt yêu cầu đàng hoàng chứ không phải "lu tăng cường bề mặt", nhóm này liên tục "mất điểm" trong mắt thầy rồi!)
    7. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 15 cm đạt K93
    8. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3 (tại sao cứ phải dùng xe ô tô của TÀU mà không phải là của Việt Nam?)
    9. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 2 bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 7,1Km.
    10. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san GD 555-3A san 4 lượt/điểm,vận tốc san v=4 km/h
    11. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, kết hợp nhân công đi theo máy lu để bù phụ
    12. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    13. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 20 cm đạt K93
    14. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    15. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 3 bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 7,1Km.
    16. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san GD 555-3A san 4 lượt/điểm,vận tốc san v=4 km/h
    17. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, kết hợp nhân công đi theo máy lu để bù phụ
    18. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    19. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    20. Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng SAKAI VM7708 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    21. Lấp rãnh, hố tụ lần 1 bằng nhân công (bây giờ mới lấp thì e đã quá sâu rồi đấy)
    Thi công lớp Subgrade lần 4 dày 15 cm đạt K98
    22. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    23.Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 4 bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 7,1Km
    24. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san GD 555-3A san 4 lượt/điểm,vận tốc san v=4 km/h
    25. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, kết hợp nhân công đi theo máy lu để bù phụ.
    26. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    27. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    Thi công lớp Subgrade lần 5 dày 15 cm đạt K98
    28.Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    29. Vận chuyển đất từ bãi tập kết đất bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp subgrade lần 4 bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 7,1Km
    30. San rải vật liệu, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san GD 555-3A san 4 lượt/điểm,vận tốc san v=4 km/h
    31. Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, kết hợp nhân công đi theo máy lu để bù phụ
    32. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    33. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm
    34. Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng SAKAI VM7708 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    35. Lấp rãnh, hố tụ lần 2 bằng nhân công
    Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 1, dày 15cm:
    36. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    37. Vận chuyển CPTN loại B gia cốmăng 9% từ trạm trộn bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 17,6 Km
    38. San rải CPTN loại B gia cốmăng 9% bằng máy rải VOGELE SUPER 1303-2, bề rộng vệt rải lớn nhất: 4,95m, Điều chỉnh vệt rải rộng 3,75m, hrải = 1.3*15=19.5cm.
    39. Lu sơ bộ CPTN loại B gia cốmăng 9% bằng lu bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 1,5km/h, Nyc = 2 lượt / điểm, bố trí 4 công nhân theo 1 máy lu làm công tác bù phụ.
    40. Đầm mép bằng đầm bàn Bomag BPR45/55D
    41. Lu lèn chặt CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 3,0km/h, Nyc = 20 lượt / điểm.
    42. Tưới bảo dưỡng bằng nhựa đường axít với hàm lượng 1,0 lít/m2 bằng xe tưới nhựa HINO có dung tích thùng 4,0m3, cự li vận chuyển trung bình 22.6Km (nói cho vui vậy thôi, chứ CPTN GCXM vừa lu xong ướt lắm, xe này khó lội được vào)
    43. Bảo dưỡng 14 ngày
    Thi công lớp CPTN loại B GCMX 9% lần 2, dày 15cm:
    44. Quét chải làm sạch mặt đường bằng nhân công.
    45. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    46. Vận chuyển CPTN loại B gia cốmăng 9% từ trạm trộn bằng ô tô HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 17,6 Km
    47. San rải CPTN loại B gia cốmăng 9% bằng máy rải VOGELE SUPER 1303-2, bề rộng vệt rải lớn nhất: 4,95m, Điều chỉnh vệt rải rộng 3,75m, hrải = 1.3*15=19.5cm.
    48. Lu sơ bộ CPTN loại B gia cố xi măng 9% bằng lu bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 1,5km/h, Nyc = 2lượt / điểm, bố trí 4 công nhân theo 1 máy lu làm công tác bù phụ.
    49. Đầm mép bằng đầm bàn BOMAG BPR45/55D
    50. Lu lèn chặt CPTN loại B gia cốmăng 9% bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 3,0km/h, Nyc = 20 lượt / điểm.
    51. Lu hoàn thiện lớp CPTN loại B gia cốmăng 9% bằng lu nặng bánh cứng SAKAI VM7708 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    52. Tưới bảo dưỡng bằng nhựa đường axít với hàm lượng 1,0 lít/m2 bằng xe tưới nhựa HINO có dung tích thùng 4,0m3, cự li vận chuyển trung bình 22.6Km
    53. Bảo dưỡng 14 ngày
    Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, dày 18 cm
    54. Quét chải làm sạch mặt đường bằng nhân công
    55. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới nước hàm lượng 2 lít/m2 bằng xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS có dung tích thùng 3m3
    56. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng ô tô tự đổ HUYNDAI HD270 D380A 12T, cự ly vận chuyển trung bình 5,1 Km
    57. San rải CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng máy rải VOGELE SUPER 1303-2, bề rộng vệt rải lớn nhất: 4,95m, Điều chỉnh vệt rải rộng 3,75m, hrải = 1.3*18=23.4cm.
    58. Lu sơ bộ bằng lu bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động, Vlu = 3,0 km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, bố trí 4 công nhân theo 1 máy lu làm công tác bù phụ.
    59. Lu lèn chặt: đầu tiên dùng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động Vlu = 4km/h, Nyc = 14 lượt / điểm, tiếp đến dùng lu rung SAKAI SV520T 1 trục chủ động, Vlu = 3km/h, Nyc = 6 lượt / điểm (2 loại lu này phải tách ra thành 2 trình tự thi công riêng; lu lốp trước, lu rung sau thì có vẻ hơi "ngược đời" đấy ạ.)
    60. Lu hoàn thiện, dùng lu nặng bánh cứng SAKAI VM7708 1 trục chủ động,
    Vlu = 3km/h, Nyc = 3 lượt / điểm
    Tưới nhựa thấm bám
    61. Chờ bề mặt CPĐD loại 1 Dmax 25 khô se 2 ngày
    62. Chải mặt đường cho lộ đá lớn. Dùng nhân công và bàn chải sắt hoặc xe chải đường chuyên dụng có gắn chổi quét, quét theo 1 chiều
    63. Làm sạch mặt đường bằng xe quét đường và hút bụi Hyundai HD120, quét theo 1 chiều.
    64. Tưới thấm bám, dùng nhựa lõng đông đặc vừa MC70, hàm lượng 1,2 lít/m2 bằng xe tưới nhựa HINO có dung tích thùng 4,0m3, cự li vận chuyển trung bình 22.6Km
    65. Chờ cho nhựa lỏng đông đặc, 1 ngày
    Thi công lớp BTNC 19, dày 8 cm
    66. Vệ sinh mặt đường bằng nhân công
    67. Vận chuyển BTNC 19 bằng ô tô tự đổ HUYNDAI HD270 D380A 12T (Thùng xe được phủ kín bạt), cự ly vận chuyển trung bình 24,6 Km
    68. Rải BTNC 19 bằng máy rải VOGELE SUPER 1303-2, bề rộng vệt rải lớn nhất: 4,95m, Điều chỉnh vệt rải rộng 3,75m, hrải = 1.3*8=10.4cm.
    69. Lu sơ bộ BTNC 19 bằng lu bánh cứng SAKAI VM7706 1 trục chủ động Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm, bố trí 4 công nhân theo 1 máy lu làm công tác bù phụ.
    70. Lu lèn chặt BTNC 19: Đầu tiên lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 16 lượt / điểm, tiếp đến lu rung SAKAI SV520T 1 trục chủ động, Vlu = 3km/h, Nyc = 8 lượt / điểm. (lu BTN và CPĐD có kỹ thuật khác nhau đấy nhé)
    71. Lu lèn hoàn thiện BTNC 19, dùng lu nặng bánh cứng SAKAI VM7708 1 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm.
    72. Chờ 48h cho BTNC 19 ổn định
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  3. #43
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Dưới đây là công nghệ thi công nhờ thầy xem và góp ý dùm chúng e để chúng e có hướng làm tiếp theo

    Nhóm 9: SVTH Nguyễn Xuân Thủy và Lương Văn Minh
    Dưới đây là công nghệ thi công nhờ thầy xem và góp ý dùm chúng e để chúng e có hướng làm tiếp theo.Chúng e xin cảm ơn thầy
    Trình tự công nghệ thi công chi tiết

    1.Định vị tim đường , mép phần xe chạy, mép lề đường: Dùng 1KS+ 4 CN ( máy thủy bình, máy kinh vĩ, mia, thước dây , thước thép)
    2.Đào đất đổ lên ô tô bằng máy đào nghịch sâu 104.2cm rộng 5,5m: Bằng máy đào PC 120-6 , Dung tích gàu 0.7m3
    3. Vận chuyển đất đến bãi tập kết cách công trường 2.6 km bằng ô tô loại HD270 12T.
    4.Đào rảnh thoát nước tạm+ hố thu bằng công nhân
    5.San sữa bề mặt bằng máy san và tạo mui luyện: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h
    6.Lu tăng cường lớp Subgrade 1 Nyc=12 lượt/ điểm đạt độ chặt K93 bằng lu D472,bề rộng vệt B= 238cm.
    7. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    8. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO ( FM1JNUA ) , có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    9.Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 2 bằng xe ô tô HD270 loại 12T, Hr=26cm.
    10.San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h
    11.Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h
    12. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    13.Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 18 lượt/ điểm, V=3km/h
    14.Lấp rảnh ngang lần 1 bằng nhân công.
    15. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO ( FM1JNUA ) , có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    16. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 3 bằng xe ô tô HD270loại 12T,
    17. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=18,46cm.
    18. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h
    19. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    20.Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 15 lượt/ điểm, V=3km/h
    21. Lấp rảnh ngang lần 2 bằng công nhân
    22. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO ( FM1JNUA ) , có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    23. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 4 bằng xe ô tô HD270 loại 12T,
    24. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=19,5cm.
    25. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h và nhân công.
    26. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    27. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 15 lượt/ điểm, V=3km/h.
    28. Lấp rảnh ngang lần 3 bằng công nhân.
    29. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO ( FM1JNUA ) , có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    30. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 4 bằng xe ô tô HD270 loại 12T,
    31. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=19,5cm.
    32. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h và nhân công.
    33. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    34. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 15 lượt/ điểm, V=3km/h.
    Đạt K95.
    35. Lu lèn hoàn thiện bằng lu nhẹ bánh sắt dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h
    36.Kiểm tra nghiệm thu: Dùng kĩ sư+công nhân
    37. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO ( FM1JNUA ) , có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    38. Vận chuyển đất CPTN loại D bằng xe ô tô HD270loại 12T, Hr=26cm
    39. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san GD555-3 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=26cm
    40. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h.
    41. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    42. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 14 lượt/ điểm, V=4km/h.
    Đạt K98
    43. Lấp rảnh ngang lần 4 bằng công nhân.
    44. Lu lèn hoàn thiện dùng lu VM7706, Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2ktm/h
    45. Kiểm tra nghiệm thu: Dùng kĩ sư+công nhân
    46. Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường: Dùng ô tô Hyundai HD270 12T, chuyển từ mỏ cách đầu tuyến 4.9 km.
    47. San rải lớp đá dăm macadam Kr=1.3,Hr=13cm: dùng san S1803-2, nyc= 3 lượt/điểm.
    48. Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    49. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép : dùng lu bánh cứng D472, nyc= 14 lượt/điểm (4 lượt đầu lu 2km/h, tưới nước 3l/m2
    50. Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường :dùng Huyndai HD270-15T.
    51. Rải đá chèn 20x40 : dùng công nhân.
    52. Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước2l/m2 : lu nặng bánh cứng VM7708,
    Nyc = 4l/đ + tưới nước 3l/m2
    53. Rải đá chèn 10x20 : dùng công nhân.
    54. Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước2l/m2 : Dùng Lu bánh cứng VM7708,
    nyc = 4l/đ + tưới nước 3l/m2
    55. Rải đá chèn 5x10 : dùng công nhân
    56. Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước2l/m2 : Dùng Lu nhẹ bánh cứng VM7706, lu 6 lượt/điểm.
    57. Nghiệm thu lớp đá dăm mcadam: Dùng kĩ sư+công nhân
    58. Bố trí rảnh ngang cho thoát nước lớp đá dăm Thấm nhập nhựa bằng công nhân
    59. Chải sạch đá cho lộ đá.
    60. Hút thối bụi
    61. Vạch cử định vị.
    62. Vận chuyển đá dăm cơ bản cở 19/37,5mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T
    63. Rải đá dăm cơ bản 20x40 bằng công nhân
    64. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu VM7706, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=2km/h và nhân công.
    65. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu Bomag 2PHB80/65S
    66. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp D472, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=3km/h.
    67. Tưới nhựa thấm nhập nhựa lần 1 bằng xe tưới D164A; 3,6kg/m2.
    68. Vận chuyển đá dăm chèn 9,5/19mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T
    69. Rải đá dăm chèn bằng công nhân: 16 lít /1m2.
    70. Lu lèn đá chèn: Dùng Lu nhẹ bánh cứng VM7706, nyc = 6l/đ ,V=3km/h.
    71. Tưới nhựa thấm nhập nhựa lần 2 bằng xe tưới D164A; 2,5kg/m2
    72. Vận chuyển đá dăm chèn nhỏ 4,75/9,5mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T
    73. Rải đá dăm chèn nhỏ 5x10 bằng công nhân: 10 lít /1m2
    74. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng VM7708, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=5km/h
    75. Lu lèn hoàn thiện bánh cứng VM7706, Nyc = 2 lượt/ điểm, V=3km/h.
    76. Lấp rảnh ngang và hố tụ nước bằng công nhân
    77. Kiểm tra và hoàn thiện
    78. Bão dưỡng trong vòng 15 ngày
    79. Nghiệm thu tổng thể: Dùng kĩ sư+công nhân

  4. #44
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default Dưới đây là công nghệ thi công nhờ thầy xem và góp ý dùm chúng e để chúng e có hướng làm tiếp theo

    Nhóm 6 SVTH : Đặng Phúc Minh
    Dưới đây là công nghệ thi công nhờ thầy xem và góp ý dùm cho em để chúng em có hướng làm tiếp theo. Em xin cảm ơn thầy
    Trình tự công nghệ thi công chi tiết:

    1.Định vị tim đường , mép phần xe chạy, mép lề đường, kiểm tra cao độ: Dùng 1KS+ 4 CN
    ( máy thủy bình, máy kinh vĩ, mia, thước thép)
    2.Đào đất đổ lên ô tô bằng máy đào nghịch sâu 105.5cm rộng 6,0m: Bằng máy đào PC 120-6
    ( 0.7m3)
    3. Vận chuyển đất đến bãi tập kết cách công trường 3.8 km bằng ô tô loại HD270D380A
    4.Đào rảnh thoát nước tạm+ hố thu bằng công nhân
    5.San sữa bề mặt bằng máy san và tạo mui luyện: Dùng máy san D - 265
    san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=2km/h
    6.Lu tăng cường lớp Subgrade 1 bánh cứng WH180, Nyc = 2 lượt / điểm
    7. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag 65/4.
    8. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO, có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    9.Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 2 bằng xe ô tô HD270D380A loại 12T, Hr=20,15cm.
    10.San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san D - 265
    san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h
    11.Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu Dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, Số lượt lu lèn là:
    Nyc= 4(l/đ). Vận tốc lu: V=2km/h
    12. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag65/4.
    13.Lu lèn chặt dùng lu bánh cứng WH180, Nyc = 14 lượt/ điểm, V=3km/h
    14.Lấp rảnh ngang lần 1 bằng công nhân
    15. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO, có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    16. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 3 bằng xe ô tô HD270D380A loại 12T,
    17. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san D - 265
    san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=26cm.
    18. Lu lèn sơ bộ + bù phụ dùng lu Dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, Số lượt lu lèn là: Nyc= 4(l/đ). Vận tốc lu: V=2km/h
    19. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag65/4.
    20. Lu lèn chặt dùng lu bánh cứng WH180, Nyc = 18 lượt/ điểm, V=3km/h
    21. Lấp rảnh ngang lần 2 bằng công nhân
    22. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO, có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    23. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 4 bằng xe ô tô HD270D380A loại 12T,
    24. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san D - 265
    san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=19,5cm.
    25. Lu lèn sơ bộ + bù phụ Dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, Số lượt lu lèn là:
    Nyc= 4(l/đ). Vận tốc lu: V=2km/h
    26. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag65/4.
    27. Lu lèn chặt dùng lu bánh cứng WH180, Nyc = 18 lượt/ điểm, V=3km/h
    28. Lấp rảnh ngang lần 3 bằng công nhân.
    29. Tưới ẩm tạo dính bám 2 lít /m2 bằng xe tưới nước HINO, có dung tích thùng là 5m3 , phía sau đuôi thùng sẽ được gắn thêm bộ phận tưới nước.
    30. Vận chuyển đất đắp lớp Subgrade 4 bằng xe ô tô HD270D380A loại 12T,
    31. San rải vận liệu bằng máy san: Dùng máy san D – 265 san với Nyc = 4 lượt/ điểm, V=3km/h, Hr=19,5cm.
    32. Lu lèn sơ bộ + bù phụ Dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, Số lượt lu lèn là:
    Nyc= 4(l/đ). Vận tốc lu: V=2km/h
    33. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag65/4
    34. Lu lèn chặt dùng lu bánh cứng WH180, Nyc = 18 lượt/ điểm, V=3km/h
    35. Lu lèn hoàn thiện Dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, Số lượt lu lèn là:
    Nyc= 4(l/đ). Vận tốc lu: V=2km/h
    36.Kiểm tra nghiệm thu: dùng kĩ sư+công nhân
    37. Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường: Dùng ô tô Hyundai HD270 15T, chuyển từ mỏ cách đầu tuyến 4.9 km
    38. San rải lớp đá dăm macadam,Kr=1.3,Hr=14cm: Dùng máy san D - 265, nyc= 3 lượt/điểm
    39. Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước: dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, nyc= 14 lượt/điểm, dùng xe tưới nước HINO tưới nhiều lần.
    40. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép : dùng lu bánh cứng WH180, nyc= 30 lượt/điểm(4 lượt đầu lu 2km/h, tưới nước 3l/m2+ 26 lượt sau lu 3km/h, tưới nước 4l/m2).
    41. Lấp rãnh thoát nước tạm thời : dùng công nhân.
    42. Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường: Dùng ô tô Hyundai HD270 12T, chuyển từ mỏ cách đầu tuyến 4.9 km.
    43.San rải lớp đá dăm macadam Kr=1.3,Hr=12cm: Dùng máy san GD555-3
    , nyc= 3 lượt/điểm
    44.Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước: dùng lu nhẹ bánh cứng D-368B, nyc= 14 lượt/điểm, dùng xe tưới nước HINO tưới nhiều lần, mỗi lần 3 lít/m2
    45. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép : dùng lu bánh cứng WH180, nyc= 30 lượt/điểm(4 lượt đầu lu 2km/h, tưới nước 3l/m2
    + 26 lượt sau lu 3km/h, tưới nước 4l/m2).
    46. Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường :dùng Huyndai HD270-15T.
    47. Rải đá chèn 20x40 : dùng công nhân.
    48. Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước2l/m2 : lu nặng bánh cứng WH180, nyc = 8l/đ + tưới nước 3l/m2
    49. Rải đá chèn 10x20 : dùng công nhân.
    50. Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước2l/m2 : Dùng Lu nhẹ bánh cứng D-368B, lu 6 lượt/điểm
    51. Rải đá chèn 5x10 : dùng công nhân
    52. Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước2l/m2 : Dùng Lu nhẹ bánh cứng D-368B, lu 6 lượt/điểm.
    53. Kiểm tra và nghiệm thu lớp đá dăm macadam: dùng kĩ sư+công nhân
    54.Đào và bố trí rảnh ngang cho thoát nước lớp đá dăm thấm nhập nhựa bằng công nhân
    55. Chải sạch đá cho lộ đá.
    56. Hút thối bụi
    57. Vạch cử định vị.
    58.Vận chuyển đá dăm cơ bản cở 19/37,5mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T
    59.Rải đá dăm cơ bản 20x40 bằng công nhân .
    60. Lu lèn sơ bộ + bù phụ Dùng Lu nhẹ bánh cứng D-368B, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=2km/h.
    61. Đầm mép bằng đầm bàn hiệu dùng đầm bàn 2Bomag65/4
    62. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng WH180, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=3km/h.
    63.Tưới nhựa thấm nhập nhựa lần 1 bằng xe tưới D164A; 3,6kg/m2.
    64. Vận chuyển đá dăm chèn 9,5/19mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T.
    65. Rải đá dăm chèn bằng công nhân: 18 lít /1m2.
    66. Lu lèn đá chèn: Dùng Lu nhẹ bánh cứng D-368B, Nyc = 6l/đ ,V=3km/h.
    67. Tưới nhựa thấm nhập nhựa lần 2 bằng xe tưới D164A; 2,5kg/m2.
    68. Vận chuyển đá dăm chèn nhỏ 4,75/9,5mm bằng ô tô Hyundai HD270 12T
    69. Rải đá dăm chèn nhỏ 5x10 bằng công nhân: 11 lít /1m2.
    70. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng WH180, Nyc = 6 lượt/ điểm, V=5km/h.
    71. Lu lèn hoàn thiện Dùng Lu nhẹ bánh cứng D-368B, Nyc = 2 lượt/ điểm, V=3km/h.
    72.Lấp rảnh ngang và hố tụ bằng công nhân.
    73. Kiểm tra và hoàn thiện.
    74. Bão dưỡng trong vòng 15 ngày.
    75. Nghiệm thu tổng thể dùng kĩ sư+công nhân

  5. #45
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    22/08/08
    Posts
    11

    Default

    Nhóm 3 đã tiếp thu góp ý của Thầy và có chỉnh sửa lại công nghệ thi công chi tiết của nhóm với các nội dung sau:
    - Đào hố tụ tạm thời 2 bên tuyến : để thu nước tạm thời và dùng bơm để bơm nước ra ngoài phạm vi nền đường, nhiệm vụ nhóm là đường cấp 4, Vtk=40Km/h nên theo tiêu chuẩn TCVN4054-2005 chiều dài đổi dốc tối thiểu là 120m nên nhóm em chọn khoảng cách hố tụ là 120m. Nước sẽ thoát theo độ dốc ngang khuôn đường và dốc dọc để về các hố tụ nên nhóm em bỏ không làm rãnh ngang thu nước.
    - Thi công lớp Subgrade 1:
    6. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 10 lượt / điểm.
    - Thay thế xe tưới nước DONGFENG CLW5051GSS bằng xe tưới nước HUYNDAI dung tích tẹc 4m3.
    - Lấp đất hố tụ: Nhóm em đã không nghiên cứu kỹ về diện thi công để đảm bảo cho công nhân và đầm cóc, sau khi xem lại nhóm em xin có chỉnh sửa sẽ đắp hố tụ theo từng lớp subgrade bắt đầu từ lớp subgrade thứ 2 và kết thúc công tác lấp hố tụ sau khi hoàn thiện lớp subgrade thứ 5.(Vì hố tụ của nhóm em có kích thước nhỏ "0.5x1" nên không đảm bảo diện thi công để cả người và đầm cóc cùng làm việc trong lòng hố tụ nên chia nhỏ đắp theo từng lớp bằng chiều dày lớp subgrade để có thể đầm đât được).
    - Thi công lớp CPTN GCXM 9%: Nhóm em xin thay đổi lại biện pháp bảo dưỡng
    42. Phủ kín 5cm cát trên bề mặt lớp và tưới nước giữ ẩm cho cát liên tục trong 7 ngày bằng nhân công.
    - Thi công lớp CPĐD loại I Dmax25: Ở đây nhóm em chút thắc mắc mong thầy giải đáp dùm:
    Theo tiêu chuẩn TCVN 8859:2011 ở giai đoạn lu lèn chặt dùng lu rung hoặc lu bánh lốp, Nhóm em dùng lu rung để phát huy hiệu quả tốt đối với vật liệu rời rạc nhưng khi dùng lu rung nhiều lượt quá thì sẽ dẫn đến hiện tượng phân tầng, theo chương II bài giảng xây dựng mặt đường thì lu rung không được vượt quá 10 lượt / điểm, nên nếu dùng chắc lu rung sẽ không đạt đến độ chặt yêu cầu, Qua quá trình tham khảo thực tế thi công thì có sự kết hợp giữa lu rung và lu bánh lốp nên nhóm em chon kết hợp lu rung và lu bánh lốp theo trình tự sau:
    59. Lu lèn chặt bằng lu rung SAKAI SW800 2 trục chủ động, Vlu = 3km/h, Nyc = 8 lượt / điểm
    60. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 16 lượt / điểm
    Như vậy có được không ạ?
    - Thi công lớp BTNC 19:
    70. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp CATERPILLAR PS-360 2 trục chủ động, Vlu = 4km/h, Nyc = 20 lượt / điểm.
    71. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu rung SAKAI SW800 2 trục chủ động, Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lượt / điểm.

    Trên đây nhóm em xin có một số chỉnh sửa của công nghệ thi công chi tiết, mong thầy và các bạn góp ý để nhóm tiếp tục hoàn thiện đồ án. Nhóm xin chân thành cảm ơn Thầy và các bạn.
    Last edited by manhtuan19286; 13/12/14 at 02:46 AM.
    Ngày mai dù có ra sao nữa, mà có ra sao cũng chẳng sao!

  6. #46
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    01/04/10
    Posts
    9

    Default

    Trình tự công nghệ thi công chi tiết nhóm 4 chỉnh sửa lại sau ý kiến nhận xét của Thầy.
    Các nội dung chỉnh sửa:
    - Công nghệ thi công Cấp phối đá dăm giai đoạn lu lèn chặt sử dụng lu rung kết hợp với lu bánh lốp.
    - Thi công đắp đắp lề lần 4 thực hiện trước khi thi công lớp láng nhựa dùng nhũ tương 2 lớp dày 2cm, ở đây lớp láng nhựa chiều dày 2cm nên ta thi công đắp lề trước để tạo khuôn và công tác dọn vệ sinh đất vương vãi trên mặt đường sẽ được thực hiện trong bước vệ sinh mặt đường trước khi thi công láng nhựa.
    Một số thay đổi trên kính mong thầy xem xét để đồ án nhóm chúng em được hoàn thiện hơn.
    Danh sách nhóm 4:
    1. Đinh Xuân Ban
    2. Phan Đăng Hải
    I. Trình tự thi công chính:
    Bước 1: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1, dày 16cm
    Bước 2: Thi công đắp lề sau lần 1, dày 16cm
    Bước 3: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 2, dày 16cm
    Bước 4: Thi công đắp lề sau lần 2, dày 16cm
    Bước 5: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 6: Thi công đắp lề sau lần 3, dày 10cm
    Bước 7: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 8: Thi công đắp lề sau lần 4, dày 12cm
    Bước 9: Thi công lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày 2cm
    II. Trình tự công nghệ thi công chi tiết:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố: 01 kỹ sư + 1 trung cấp + 2 công nhân ( máy kinh vĩ, máy thủy bình, mia, thước thép).
    2. San sửa bề mặt, tạo mui luyện nền đường bằng máy san KOMATSU GD31RC-3A Vsan = 4km/h, Nyc = 2 lượt / điểm.
    3. Lu tăng cường nền đường bằng lu nặng bánh thép Sakai R2 ,Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    4. Vận chuyển và tập kết cọc sắt, thanh chắn, dùng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 5,25Km
    5. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 1 bằng nhân công
    6. Tưới ẩm tạo dính bám với nền đường dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3, lượng nước tưới 2 lít/m2
    7. Vận chuyển CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 4,45Km
    8. San rải CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1 bằng máy rải VOGELE SUPER 1300-3, bề rộng rải lớn nhất: 5,0m. Điều chỉnh vệt rãi rộng 3,5m; Kr= 1,3; Hr=1,3.16= 20,8cm.
    9. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Sakai SW 800, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm + bù phụ bằng nhân công.
    10. Lu lèn chặt:
    - Dùng lu rung Sakai SV620D với Vlu = 3km/h, Nyc = 8lượt / điểm
    - Dùng lu bánh lốp TS200 với Vlu = 5km/h, Nyc = 10lượt / điểm.
    11. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 1 bằng nhân công.
    12. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, lượng nước tưới 2 lít/m2 dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3 + kết hợp nhân công tưới nước, bề rộng 1 vệt tưới 1,3m.
    13. Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 13,35Km.
    14. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công và các thiết bị phụ trợ, Kr = 1,3; Hr=16x1,3= 20,8cm
    15. Đầm nén chặt lề đường bằng máy đầm bàn Bomag BPR45/55D, chiều rộng đầm W = 550mm độ chặt yêu cầu K95.
    16. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 2 bằng nhân công
    17. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp 1 CPĐD loại II Dmax 37,dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3, lượng nước tưới 2 lít/m2
    18. Vận chuyển CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 2 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 4,45Km
    19. San rải CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 2 bằng máy rải VOGELE SUPER 1300-3, bề rộng rải lớn nhất: 5,0m. Điều chỉnh vệt rãi rộng 3,5m, Hr=1,3.16= 20,8cm.
    20. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Sakai SW 800, Vlu = 3km/h , Nyc = 4 lượt / điểm + bù phụ bằng nhân công
    21. Lu lèn chặt:
    - Dùng lu rung Sakai SV620D với Vlu = 3km/h, Nyc = 8lượt / điểm
    - Dùng lu bánh lốp TS200 với Vlu = 5km/h, Nyc = 10lượt / điểm.
    22. Lu hoàn thiện, dùng lu Sakai R2, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    23. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 2 bằng nhân công.
    24. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, lượng nước tưới 2 lít/m2 dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3 + kết hợp nhân công tưới nước, bề rộng 1 vệt tưới 1,07m.
    25. Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô MAZ 555102, cự ly vận chuyển trung bình 13,35Km.
    26. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công và các thiết bị phụ trợ, Kr = 1,3; Hr=16x1,3=20,8cm
    27. Đầm nén chặt lề đường bằng máy đầm bàn Bomag BPR45/55D, chiều rộng đầm W = 550mm, độ chặt yêu cầu K95.
    28. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 3 bằng nhân công.
    29. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại II Dmax 37,5 dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3, lượng nước tưới 2 lít/m2
    30. Vận chuyển CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 lần 1 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 5,55Km.
    31. San rải CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 lần 1 bằng máy rải VOGELE SUPER 1300-3, bề rộng rải lớn nhất: 5,0m. Điều chỉnh vệt rãi rộng 3,5m; Kr=1,25; Hr=1,25x10= 12,5cm.
    32. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Sakai SW 800, Vlu = 3km/h , Nyc = 4 lượt / điểm + bù phụ bằng nhân công.
    33. Lu lèn chặt: Dùng lu bánh lốp TS200 với Vlu = 4km/h, Nyc = 16lượt/ điểm.
    34. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 3 bằng nhân công.
    35. Bảo dưởng: Tưới ẩm bề mặt, bảo dưởng trong 14 ngày
    36. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, lượng nước tưới 2 lít/m2 dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3 + kết hợp nhân công tưới nước, bề rộng 1 vệt tưới 0,83m.
    37. Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3, cự ly vận chuyển trung bình 13,35Km.
    38. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công và các thiết bị phụ trợ, Kr = 1,3; Hr=10x1,3= 13cm.
    39. Đầm nén chặt lề đường bằng máy đầm bàn Bomag BPR45/55D,chiều rộng đầm W = 550mm, độ chặt yêu cầu K95.
    40. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 4 bằng nhân công.
    41. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp 1 CPĐD loại 1 GCXM 5% dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3, lượng nước tưới 2 lít/m2
    42. Vận chuyển CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 lần 2 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3, cự ly vận chuyển trung bình 5,55Km.
    43. San rải CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 lần 2 bằng máy rải VOGELE SUPER 1300-3, bề rộng rải lớn nhất: 5,0m. Điều chỉnh vệt rãi rộng 3,5m, Kr=1,25; Hr=1,25.10= 12,5cm.
    44. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Sakai SW 800, Vlu = 3km/h , Nyc = 4 lượt / điểm + bù phụ bằng nhân công
    45. Lu lèn chặt: Dùng lu bánh lốp TS200 với Vlu = 4km/h, Nyc = 16lượt / điểm.
    46. Lu hoàn thiện, Lu hoàn thiện dùng lu Sakai R2, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    47. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 4 bằng nhân công.
    48. Sau 4 giờ tưới nhũ tương thấm bám 1kg/m2, dùng ôtô tưới nhựa HINO WU422L dung tích bồn 3,5m3.
    49. Bảo dưởng: Bảo dưởng lớp CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25 trong 14 ngày
    50. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, lượng nước tưới 2 lít/m2 dùng xe téc ISUZU MODEL YD5070GSS có dung tích thùng 5m3 + kết hợp nhân công tưới nước, bề rộng 1 vệt tưới 0,66m.
    51. Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3 , cự ly vận chuyển trung bình 13,35Km.
    52. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công và các thiết bị phụ trợ, Kr = 1,3; Hr=12x1,3= 15,6cm.
    53. Đầm nén chặt lề đường bằng máy đầm bàn Bomag BPR45/55D, chiều rộng đầm W = 550mm, độ chặt yêu cầu K95.
    54. Vệ sinh mặt đường bằng nhân công và máy nén khí PDS185S, lượng nén khí 5,0m3/phút .
    55. Tưới nhũ tương lần 1: Ta dùng ôtô tưới nhựa HINO WU422L dung tích bồn 3,5m3 với lượng tưới 1,6Kg/m2.
    56. Vận chuyển đá dăm 9,5/12,5 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3, cự ly vận chuyển trung bình 5,85Km.
    57. Rãi đá dăm 9,5/12,5(13L/m2) , dùng ô tô có gắn thiết bị rải chuyên dùng , thiết bị rải chọn Chip Speader SS-3500.
    58. Lu lèn đá dăm 9,5/12,5 bằng lu Sakai SW800, V = 3km/h, N = 6 lượt/ điểm
    59. Tưới nhũ tương lần 2: Ta dùng ôtô tưới nhựa HINO WU422L, dung tích bồn 3,5m3 với lượng tưới 2Kg/m2.
    60. Vận chuyển đá dăm 2,46/4,75 bằng ô tô tự đỗ MAZ 555102 12T, dung tích thùng xe là V = 8,2 m3, cự ly vận chuyển trung bình 5,85Km.
    61. Rãi đá dăm 2,46/4,75(7L/m2) , dùng ô tô có gắn thiết bị rải chuyên dùng, thiết bị
    rải chọn Chip Speader SS-3500 .
    62. Lu lèn đá dăm 2,46/4,75 bằng lu Sakai SW800, V = 3km/h, N = 6 lượt/ điểm
    63. Bảo dưỡng lớp láng nhựa 15 ngày.
    Live to love!

  7. #47
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Công nghệ thi công thầy đã góp ý nhiều cho các nhóm. Đến giờ này, anh em phải tự đọc những góp ý ấy để chỉnh sửa cho đồ án của mình, và tự chịu trách nhiệm về đồ án ấy. Có nhiều cái sai vẫn lặp lại. Thầy không tham gia ý kiến nữa.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  8. #48
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Nhóm 9nhóm 6 vẫn có những cái sai cũ, phải đọc các bài góp ý trước để sửa. Giữ nguyên công nghệ thi công chi tiết như hiện nay thì "toi" đấy nhá!
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

Page 5 of 5 FirstFirst ... 345

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •