Page 2 of 5 FirstFirst 1234 ... LastLast
Results 11 to 20 of 48

Thread: Thảo Luận: ĐA lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn

  1. #11
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 3 (chữ màu đỏ)
    1. Nguyễn Mạnh Tuấn
    2. Hoàng An Nam
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 18 cm
    Lớp 3: CPTN loại B gia cố xi măng 9%, dày 30 cm
    Subgrade: Á sét, dày 80 cm
    ( Nền thượng không thay đất , loại mặt đường đào khuôn )

    Trình tự thi công chi tiết như sau:

    I. Công tác chuẩn bị:
    (nên bỏ các trình tự có số La Mã này)
    2. Đào đất đổ lên ô tô bằng máy đào gầu nghịch (nên ghi rõ đào đất đến cao độ trung gian, tận dụng lớp dưới cùng để lu lèn đạt Kyc chứ không đào hết)
    19. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp 25T, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (lớp này nên có lu hoàn thiện để nghiệm thu K93)
    61. Làm sạch mặt đường (khâu này phải tách làm 2 việc: chải mặt đường cho lộ đá lớn; hút/thổi bụi)
    68. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (BTN dày 8cm thì lu 12l/điểm là chưa đủ)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  2. #12
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 4 (chữ màu đỏ)
    1.Đinh Xuân Ban
    2.Phan Đăng Hải
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: Láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày 2cm
    Lớp 2: CPĐD loại I GCXM 5% – Dmax 25, dày 20c
    Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 32 cm
    ( Nền thượng đã làm xong , loại mặt đường đắp lề sau từng phần )
    Trình tự thi công chính:
    Bước 1: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 1, dày 16cm
    Bước 2: Thi công đắp lề sau lần 1, dày 16cm
    Bước 3: Thi công lớp móng dưới + lề gia cố CPĐD loại II Dmax 37,5 lần 2, dày 16cm
    Bước 4: Thi công đắp lề sau lần 2, dày 16cm
    Bước 5: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 6: Thi công đắp lề sau lần 3, dày 10cm
    Bước 7: Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại I GCXM 5% - Dmax 25, dày 10cm
    Bước 8: Thi công lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhũ tương nhựa, dày 2cm
    Bước 9: Thi công đắp lề sau lần 4, dày 12cm
    Trình tự thi công chi tiết:

    Bỏ các trình tự có số La Mã như đã góp ý cho nhóm 3
    3. Lu lèn chặt nền đường, Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lượt / điểm (công tác này gọi là lu tăng cường)
    10. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (số lượt lu e là chưa đủ 50%)
    14. San rải đất đắp lề đường bằng máy san, Kr = 1,4 (phải hình dung xem máy san có san được với chiều rộng ấy hay không)
    15. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    21. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (số lượt quá ít như đã góp ý ở trên)
    22. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm (lu hoàn thiện CPĐD cần 4 lượt/điểm vì khá khó lu)
    33. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (số lượt quá ít)
    (không có bảo dưỡng?)
    44. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 12 lượt / điểm (số lượt quá hẹm)
    45. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    (không sử lý thấm bám trước khi láng nhựa?)

    Lưu ý: trong quá trình bảo dưỡng lớp láng nhựa vẫn có thể đắp lề.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  3. #13
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    03/01/11
    Tuổi
    29
    Posts
    10

    Default

    nhóm 7: Nguyễn Văn Tuấn-Đặng Văn Yên gửi thầy thông trình tự thi công chi tiết
    Trình tự thi công chi tiết:
    kết cấu mặt đường của chúng em như sau:
    1. Đá dăm TNN dày 5cm
    2. CPTN loại A GCXM 8% dày 16cm
    3. CPTN loại B dày 34cm
    4. Sub grade á sét lẫn sỏi sạn dày 90cm
    Trình tự thi công chi tiết:

    I Công tác chuẩn bị
    1 Cắm cọc định vị tim, mép, lề đường, kiểm tra cao độ
    II Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 30cm (K93)
    2 Đào đất phần xe chạy đến độ sâu phòng lún tính toán
    3 Vận chuyển đất đến bãi tập kết.
    4 San sửa bề mặt, tạo mui luyện,
    5 Lu tăng cường lòng đường (10 l/đ) + đầm mép
    III Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 30cm K93
    6 Tưới ẩm tạo dính bám lần 1
    7 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 2 dày 30cm
    8 san rải đất đắp lớp subgrade lần 2
    9 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 2 (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    10 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 2 (14 l/đ)
    11 Kiểm tra nghiệm thu lớp Subgrade lần 2 đạt K95
    IV Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 30cm K98
    12 Tưới ẩm tạo dính bám lần 2
    13 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 3 dày 30cm
    14 san rải đất đắp lớp subgrade lần 3
    15 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 3, v=2Km/h (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    16 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 3 (18 l/đ)
    17 Lu hoàn thiện lòng đường (4l/đ) v=2km/h
    18 Kiểm tra nghiệm thu công tác thi công khuôn đường
    V TC lớp CP thiên nhiên loại B lần 1 dày 17cm
    19 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    20 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    21 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph
    22 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    - Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    23 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18l/đ ; V =4km/h
    24 Kiểm tra độ chặt lớp CP thiên nhiên loại A lần 1
    VI TC lớp CP thiên nhiên loại A lần 2 dày 17cm
    25 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    26 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    27 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph
    28 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    29 Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    30 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18/đ ; V =4km/h
    31 Lu lèn hoàn thiện lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu nặng bánh cứng n=4 l/đ ; V =2km/h
    32 Kiểm tra nghiệm thu lớp CP thiên nhiên loại A
    VII TC lớp CPTN loại A GCXM 8%
    33 Vận chuyển CPTN loại A GXCM từ trạm trộn
    34 Rải CPTN loại A GXCM bằng máy rải kr=1,3, Hr=20,8cm
    35 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    36 Đầm mép
    37 Lu lèn Chặt bằng lu bánh lốp 18l/đ
    38 Lu lè sơ bộ bằng lu nặng bánh sắt 4l/đ, V=2km/h
    39 kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng
    VIII Thi Công Lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 5cm
    40 Làm sạch mặt đường.
    41 định vị, vạch mức làm cử
    42 Vận chuyển đá dăm cơ bản 19/37,5 cự ly 3,4Km.
    43 Rải đá 19/37,5 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=5,8 cm
    44 Lu sơ bộ và bù phụ V=2 km/h (4l/đ)
    45 Đầm mép
    46 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ)
    47 Tưới nhựa thấp nhập lần 1 (3,3 kg/m2)
    48 Vận chuyển đá chèn 9,5/19
    49 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    50 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh sắt V=5km/h (6l/đ)
    51 Tưới nhựa thấp nhập lần 2 (2,2 kg/m2)
    52 Vận chuyển đá chèn nhỏ 4,75/9,5
    53 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    54 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ)
    55 Kiểm tra nghiệm thu hoàn thiện lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 6cm
    IX Kiểm tra nghiệm thu toàn bộ mặt đường (sau 14 ngày)
    em có 1 thắc mắc mong thầy giải đáp: lớp kết cấu áo đường của em như sau:
    1. Đá dăm TNN dày 5cm
    2. CPTN loại A GCXM 8% dày 16cm
    3. CPTN loại B dày 34cm
    4. Sub grade á sét lẫn sỏi sạn dày 90cm
    vậy thầy cho em hỏi mình có làm rãnh xương cá không khi mà lớp CPTN loại A GCXM là kết cấu kín không thấm nước, nếu độ dộc dọc đường bằng 0 thì làm rãnh sẽ ko hiệu quả mà nên tăng độ dốc ngang đường để thoát nước ra lề và chỉ làm rãnh ở lề đường

  4. #14
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    01/04/10
    Posts
    9

    Default

    Chúng em xin cảm ơn những góp ý của thầy, chúng em sẻ sửa lại theo những ý kiến của thầy để hoàn thiện tốt đồ án của mình.
    Live to love!

  5. #15
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho Nhóm 11 (phần chữ màu đỏ)
    1. Nguyễn Thanh Hải
    2. Mai Ngọc Lâm
    Thiếu trình tự tháo thành chắn
    12 Kiểm tra hoàn thiện (nên bỏ)
    15 San rải CPDD loại 2 dày 12 cm (12cm là sau khi lu hay sau khi rải?)
    16 Lu lèn sơ bộ lớp CPDD loại 2, kết hợp bù phụ
    17 Lu lèn chặt lớp CPDD loại 2 + đầm mép
    IV Thi công đắp lề đất lần 2 dày 12cm
    18 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    19 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    20 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    21 Vận chuyển đất đắp lề đường
    22 San rải đất đắp lề lần 2
    23 Đầm nén chặt đất đắp lề
    Thiếu trình tự tháo thành chắn
    24 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    25 Kiểm tra hoàn thiện (nên bỏ)
    V Thi công lớp móng dưới lần 2: Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5
    26 Tưới ẩm tạo dính bám
    27 Vận chuyển CPTC loại A (CPTC là loại vật liệu gì thế?)
    28 Rải CPTC loại A dày 18 cm
    29 Lu lèn sơ bộ lớp CPTC loại A, kết hợp bù phụ
    30 Lu lèn chặt lớp CPTC loại A + đầm mép
    31 Lu lèn hoàn thiện lớp CPTC loại A
    32 Kiểm và nghiệm thu lớp CPTC loại A.
    33 Lấp rãnh ngang
    VI Thi công đắp lề đất lần 3 dày 10cm
    34 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    35 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    36 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    37 Vận chuyển đất đắp lề đường
    38 San rải đất đắp lề lần
    39 Đầm nén chặt đất đắp lề
    40 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    41 Đào rãnh thoát nước tạm thời (đào rãnh lắm thế?)
    VII Thi công lớp đá dăm macadam lần 1 dày 10cm
    42 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    43 San rải lớp đá dăm macadam lần 1 dày 10 cm
    44 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    45 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    VIII Thi công đắp lề đất lần 4 dày 13cm
    46 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    47 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    48 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    49 Vận chuyển đất đắp lề đường
    50 San rải đất đắp lề lần
    51 Đầm nén chặt đất đắp lề
    52 Đào rãnh thoát nước tạm thời
    IX Thi công lớp đá dăm macadam lần 2 dày 10cm
    53 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    54 San rải lớp đá dăm macadam lần 2 dày 10 cm
    55 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    56 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước.
    57 Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường
    58 Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước 2l/m2
    59 Rải đá chèn 20x40
    60 Rải đá chèn 10x20
    61 Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước 2l/m2
    62 Rải đá chèn 5x10
    63 Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước 2l/m2
    64Kiểm tra và nghiệm thu lớp đá dăm macadam
    Kỹ thuật và trình tự thi công lớp đá dăm ma-ca-đam đã cũ, phải đọc tiêu chuẩn mới để làm
    X. Thi công lớp láng nhựa 3 lớp dùng nhựa nóng , dày 3 cm
    65.Chờ ít nhất 1 ngày để mặt đường se khô.
    66. Làm sạch mặt đường(chổi,máy thổi bụi…)
    67. Tưới nhựa thấm bám .
    68. Vận chuyển đá con.
    69 . Tưới nhựa nóng lần 1
    70. Rải đá con lần 1,đá 16/20
    71. Lu chặt đá con 16/20 + đầm mép
    72 Tưới nhựa nóng lần 2
    73 Rải đá con lần 2, đá 5/10
    74 Lu chặt đá con 5/10 + đầm mép
    75 Tưới nhựa nóng lần 3
    76 Rải đá con lần 3, đá 5/10
    77 Lu chặt đá con 5/10 + đầm mép
    78 Lấp rãnh ngang lần 2
    79 Kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng
    (Chưa có các trình tự thi công rãnh xương cá)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  6. #16
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 10:
    1. Nguyễn Trùng Dương
    2. Cao Viết Sắc

    I Công tác chuẩn bị (bỏ)
    1 Định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề đường
    2 San sửa bề mặt nền đường,
    3 Lu tăng cường bề mặt nền đường
    4 Kiểm tra hoàn thiện (nên bỏ ra ngoài dây chuyền thi công)
    II Thi công lớp cấp phối thiên nhiên loại C lần 1 chiều dày 14 cm
    5 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    6 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    7 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C đổ thành đống theo tính toán
    8 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường
    9 San rải cấp phối thiên nhiên loại C đảm bảo chiều dày sau khi lèn chặt dày 14cm
    10 Lu lèn sơ bộ lớp CPTN loại C, kết hợp bù phụ, sửa chữa các vị trí gọn sóng
    11 Lu lèn chặt lớp CPTN loại C + đầm mép
    III Thi công đắp lề đất lần 1 dày 14cm đạt K>=0.98 (bỏ)
    12 Tháo thành sắt, cọc sắt
    13 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    14 Vận chuyển đất đắp lề đường
    15 San rải đất đắp lề lần 1 đảm bảo sau khi lu len đạt K>=0.98 chiều dày 14cm
    16 Lu sơ bộ đất đắp lề + Bù phụ (rộng bao nhiêu mà dùng lu?)
    17 Lu lèn chặt + Đầm mép
    IV Thi công lớp cấp phối thiên nhiên loại C lần 2 chiều dày 14 cm (bỏ)
    18 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    19 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    20 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C đổ thành đống theo tính toán
    21 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường và lề gia cố
    22 San rải cấp phối thiên nhiên loại C đảm bảo chiều dày sau khi lèn chặt dày 14cm
    23 Lu lèn sơ bộ lớp CPTN loại C, kết hợp bù phụ, sửa chữa các vị trí gọn sóng
    24 Lu lèn chặt lớp CPTN loại C + đầm mép
    (thiếu lu lèn hoàn thiện)
    25 Kiểm tra nghiệm thu lớp cấp phối thiên nhiên loại C chiều dày 28 cm (bỏ)
    V Thi công đắp lề đất lần 2 dày 14cm đạt K>=0.95 (bỏ)
    26 Tháo thành sắt, cọc sắt
    27 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    29 Vận chuyển đất đắp lề đường
    30 San rải đất đắp lề lần 2 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 14cm
    31 Đầm nén chặt đất đắp lề lần 2 đạt K>=0.95
    32 Kiểm tra hoàn thiện (bỏ)
    VI Thi công lớp cát gia cố xi măng 12% lần 1 chiều dày 12 cm (thi công ½ tuyến) (bên phải hay bên trái?)
    33 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    34 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    35 Tưới ẩm tạo dính bám bề rộng mặt đường và lề gia cố
    36 Vận chuyển hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% ( đã trộn ở trạm trộn) lần 1
    37 San rải hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% đảm bảo sau lèn chặt K>=0.98 dày 12cm
    38 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ
    39 Lu lèn chặt
    40 Tưới ẩm và bảo dưỡng 14 ngày
    VII Thi công đắp lề đất lần 3 dày 12cm đạt K>=0.95 (thi công ½ tuyến)
    41 Tháo thành sắt, cọc sắt
    42 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    43 Vận chuyển đất đắp lề đường
    44 San rải đất đắp lề lần 3 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 12cm
    45 Đầm chặt đất đắp lề lần 3 đạt K>=0.95
    VIII Thi công lớp cát gia cố xi măng 12% lần 2 chiều dày 12 cm (thi công ½ tuyến)
    46 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    47 Định vị và lắp dựng thành chắn, cọc sắt
    48 Tưới ẩm tạo dính bám bề mặt lớp dưới trên bề rộng mặt đường và lề gia cố
    49 Vận chuyển hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% ( đã trộn ở trạm trộn) lần 2
    50 San rải hỗn hợp cát gia cố xi măng 12% đảm bảo sau lèn chặt K>=0.98 dày 12 cm
    51 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ
    52 Lu lèn chặt còn 2-3 lượt lu tiến hành rải đá dăm cỡ 15-20mm, 10-15l/m2
    53 Lu hoàn thiện + Đầm mép lề bằng đầm cóc
    54 Tưới ẩm và bảo dưỡng 14 ngày
    55 Kiểm tra nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng 12% chiều dày 24 cm
    IX Thi công đắp lề đất lần 4 dày 14cm đạt K>=0.95 (thi công ½ tuyến)
    56 Tháo thành sắt, cọc sắt
    57 Tưới ẩm bề mặt lề đường
    58 Vận chuyển đất đắp lề đường
    59 San rải đất đắp lề lần 4 đảm bảo sau khi đầm nén đạt K>=0.95 chiều dày 14cm
    60 Đầm chặt đất đắp lề lần 4 đạt K>=0.95
    61 Kiểm tra nghiệm thu công tác đắp lề
    X Thi công lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhựa nóng, dày 2 cm ( thi công ½ tuyến)
    62 Làm sạch mặt đường(chổi,máy thổi bụi…)
    63 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2
    64 Vận chuyển đá con.
    65 Tưới nhựa nóng lần 1 tiêu chuẩn 1,8Kg/m2
    66 Rải đá con lần 1, đá 9,5/12,5 lượng đá 14-16 l/m2
    67 Lu chặt đá con đá 9,5/12,5 + đầm mép
    68 Tưới nhựa nóng lần 2 tiêu chuẩn 1,2Kg/m2
    70 Rải đá con lần 2, đá 4.75/9.75 lượng đá 10-12 l/m2
    71 Lu chặt đá con đá 4.75/9.75 + đầm mép
    72 Lu hoàn thiện
    73 Kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng trong vòng 15 ngày (bảo dưỡng phải tách thành việc riêng)
    74 Kiểm tra nghiệm thu lớp láng nhựa 2 lớp dùng nhựa nóng, dày 2 cm (không đưa việc kiểm tra vào dây chuyền)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  7. #17
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 6 (phần chữ đỏ)
    SVTH: Đặng Phúc Minh
    (nhóm này chỉ còn 1 bạn)

    Trình tự thi công chi tiết
    Thi công khuôn đường:
    1 - Công tác chuẩn bị
    2 - Dùng máy đào để đào lòng đường đến cao độ trung gian
    3 - Dùng máy đào để vận chuyển đất lên ô tô (2 - 3 gộp lại thành 1 trình tự).
    4 - Vận chuyển đất đến bãi tập kết tận dụng lại
    5 - Đào rãnh thoát nước tạm thời (rãnh gì? thoát đi đâu?)
    6 -. San sửa tạo mui luyện nền đường bằng máy san
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 15.5,cm đạt K95
    7 - San sữa bề mặt bằng máy san 2lượt/điểm tốc độ 4km/h (6 -7 lặp lại rồi)
    8 -Lu lèn hoàn thiện bằng Lu bánh cứng Vlu = 4km/h,Nyc=10lượt/điểm (lu đạt độ chặt yêu cầu chứ không phải lu hoàn thiện, nên nhớ: đây đã là lớp SubGrade thứ nhất rồi đấy nhé!)
    9 - Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 14.5cm
    10 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    11 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 1 (lần 2 rồi)
    12 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi (sao lại dùng máy ủi ở đây?)
    13 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ (thiếu công tác bù phụ, lu sơ bộ là phải bù phụ)
    14 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    15 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng
    (không lấp bớt phần thoát nước tạm dần lại hay sao?)

    Thi công lớp Subgare lần 2 dày 20cm (lần 3 rồi)
    22 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    23 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 2
    24 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    25 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    26 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    27 Lu lèn chặt bằng lu nặng
    Thi công lớp Subgare lần 3 dày 15cm
    28 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    29 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 3
    30 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    31 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    32 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    33 Lu lèn chặt bằng lu nặng
    Thi công lớp Subgare lần 4 dày 15cm
    32 Tưới ẩm tạo dính bám 2lượt/điểm
    33 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 4
    34 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    35 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ
    36 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    (Phải làm rãnh xương cá đã chứ!)

    Thi công lớp đá dăm macadam lần 1 dày 14cm
    34 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    35 San rải lớp đá dăm macadam lần 1 dày 14 cm
    36 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    37 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    38 Thi công lớp đá dăm macadam dày 12cm
    39 Vận chuyển đá dăm cơ bản đến hiện trường
    40 San rải lớp đá dăm macadam lần 2 dày 12 cm
    41 Lu lèn sơ bộ kết hợp + bù phụ ,không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước.
    42 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước.
    43 Vận chuyển và rải đá chèn 20x40,10x20,5x10 đến hiện trường
    44 Lu lèn đá chèn 20x40 + tưới nước 2l/m2
    45 Rải đá chèn 20x40
    46 Rải đá chèn 10x20
    47 Lu lèn đá chèn 10x20 + tưới nước 2l/m2
    48 Rải đá chèn 5x10
    49 Lu lèn đá chèn 5x10 + tưới nước 2l/m2
    (Công nghệ thi công cũ, cần đọc tiêu chuẩn mới để thực hiện theo)
    50 Kiểm tra và nghiệm thu lớp đá dăm macadam
    -. Thi công lớp đá dăm TNN 6 cm dùng nhựa nóng
    51 -Làm sạch mặt đường.
    52 -Vận chuyển vật liệu đá dăm cơ bản.
    53 -Vận chuyển đá chèn 10x16
    54 -Vận chuyển đá chèn 5x10
    55 -Rải đá dăm cơ bản.
    56 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ.
    57 -Lu lèn chặt+đầm mép.
    58 -Đun và tưới nhựa lần 1 3.6kg/m2
    59 -Rải đá chèn 10x16
    60 -Lu lèn đá chèn
    61 -Đun và tưới nhựa lần 2 2.5kg/m2
    62 -Rải đá chèn 5x10
    63 -Lu lèn đá chèn.
    64 -Hoàn thiện và bảo dưỡng 15 ngày (tách ra làm 2 việc)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  8. #18
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 9, phần chữ màu đỏ:

    SVTH: Nguyễn Xuân Thủy – Lương Văn Minh.

    Trình tự thi công chi tiết
    Thi công khuôn đường:
    1 - Công tác chuẩn bị (là làm việc gì?)
    2 - Dùng máy đào để đào đất lòng đường .
    3 - Dùng máy đào để vận chuyển đất lên ô tô (chép của nhóm 6 mà chẳng nghĩ gì cả)
    4 - Vận chuyển đất đổ đi.
    5 - Đào rãnh thoát nước tạm thời (rãnh thế nào, thoát đi đâu?)
    6 -. San sửa tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi (chép những cái sai của nhau, đọc chán lắm)
    Thi công lớp Subgare lần 1 dày 15,8cm đạt K93
    7 - San sữa bề mặt bằng máy ủi 2lượt/điểm tốc độ 4km/h
    8 -Lu lèn hoàn thiện bằng Lu bánh cứng Vlu = 4km/h,Nyc=10lượt/điểm
    9 - Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    Thi công lớp Subgare lần 2 dày 20 cm đạt K93
    10 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    11 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 1 (1 hay là 2 đây?)
    12 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    13 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706 (thiếu bù phụ)
    14 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    15 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 3 dày 14.2cm K93
    16 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    17 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 2
    18 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    19 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    20 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    21 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 4 dày 15cmK95
    22 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    23 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 3
    24 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    25 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    26 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    27 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp Subgare lần 5 dày 15cm K95
    28 Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    29 Vận chuyển đất từ bải tập kết bằng ô tô tự đổ đến đắp lớp Subgare lần 4
    30 San rãi VL tạo mui luyện nền đường bằng máy ủi
    31 Lu lèn sơ bộ bằng lu nhẹ VM7706
    32 Đầm mép lòng đường bằng đầm cóc
    33 Lu lèn chặt bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp cấp phối loại D:
    34 -Vận chuyển CP loại D.
    35 -Tưới ẩm tạo dính bám bằng xe tưới nước 2lít,m2
    36 -San rãi CPTN loại D.
    37 -Lu sơ bộ+bù phụ bằng lu nhẹ VM7706
    38 -Lấp rãnh biên.
    39 -Lu lèn chặt+đầm mép bằng lu nặng VM7708
    40 -Lu lèn hoàn thiện CP bằng lu nặng VM7708
    Thi công lớp đá dăm macadam dày 14cm
    41 - Vận chuyển đá dăm McAdam đến hiện trường
    42 -Tưới ẩm tạo dính bám.
    43 - San rải lớp đá dăm macadam dày 14 cm
    44 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ bằng lu nặng VM7706
    45 - không tưới nước ở 3-4 lượt đầu,các lượt tiếp theo tưới nước
    46 - Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh cứng + tưới nước + đầm mép
    47 - Lu lèn hoàn thiện bằng lu nặng VM7708
    -. Thi công lớp đá dăm TNN 6 cm dùng nhựa nóng
    48 -Làm sạch mặt đường.
    49 -Vận chuyển vật liệu đá dăm cơ bản.
    50 -Vận chuyển đá chèn 10x16
    51 -Vận chuyển đá chèn 5x10
    52 -Rải đá dăm cơ bản.
    53 -Lu lèn sơ bộ + bù phụ bằng lu nặng VM7706
    54 -Lu lèn chặt+đầm mép.
    55 -Đun và tưới nhựa lần 1
    56 -Rải đá chèn 10x16
    57 -Lu lèn đá chèn
    58 -Đun và tưới nhựa lần 2.
    59 -Rải đá chèn 5x10
    60 -Lu lèn đá chèn bằng lu nặng VM7708
    61 - Hoàn thiện và bảo dưỡng 15 ngày

    Sao giống của nhóm 6 thế nhỉ?


    Làm đồ án không có suy tư gì thế này thì khó mà xong được lắm!
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  9. #19
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho Nhóm 2, phần màu đỏ:
    Trương Tấn Quang
    Nguyễn Chí Phương

    Phần 2: TRÌNH TỰ THI CÔNG CHI TIẾT

    1. Định vị tim đường, khuôn đường, mép đào. 2 kỹ sư, 4 NC
    2. Kiểm tra cao độ. 2 kỹ sư, 4 NC (gộp 1 và 2 lại cũng tốt mà)
    3. Đào bằng máy đào 0.7m3 (đất đổ đi đâu?)
    4. Đào hố thu bằng NC
    5. Máy ủi, ủi đất đến cao độ mong muốn, dồn đống để máy đào tiếp tục đào (sao lại làm vấn đề rối rắm thế?)
    6. Ô tô 5T, vận chuyển đổ bải thải. L= 5.65km
    7. Nghiệm thu công tác đào khuôn (bỏ)
    Thoát nước tạm thời thế nào?
    Thi công lớp Subgrade lần 1, dày 18, K=0.93
    8. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    9. Máy ủi ủi đất thành từng lớp (dùng máy san, thiếu việc tưới ẩm)
    10. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    11. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Subgrade lần 2, dày 18, K=0.93
    12. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    13. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    13. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    14. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    15 Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Subgrade lần 3, dày 18, K=0.93
    16. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    17. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    18. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    19. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    20. Lu chặt bằng máy lu 16T
    21. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    22. Nghiệm thu các lớp Subgrade có K=0.93 (bỏ)
    Thi công lớp Su bgrade lần 4, dày 18, K=0.98
    23. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    24. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    25. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    26. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    27. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp Su bgrade lần 5, dày 18, K=0.98
    28. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    29. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 28.15km. Đổ đất thành từng đống
    30. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    31. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    32. Lu chặt bằng máy lu 16T
    33. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    34. Nghiệm thu các lớp Subgrade có K=0.98
    Thi công lớp CPTN loại A, dày 18, lần 1
    35. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    36. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 9.65km. Đổ đất thành từng đống (đây là CPTN, không phải đất)
    37. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    38. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    39. Lu chặt bằng máy lu 16T
    Thi công lớp CPTN loại A, dày 18, lần 2
    40. Ô tô tưới nước 5m3 tạo ẩm
    41. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 9.65km. Đổ đất thành từng đống
    42. Máy ủi ủi đất thành từng lớp
    43. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    44. Lu chặt bằng máy lu 16T
    45. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    46. Nghiệm thu các lớp CPTN loại A, k=0.98
    Thi công lớp CPĐD loại 1, dày 12cm lần 1
    47. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 3.65km (viết có mấy chục dòng mà không kiểm soát nổi nội dung, làm sao làm được đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp đây?)
    48. Rải CPĐD bằng máy rải 60m3/h
    49. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    50. Lu chặt bằng máy lu 16T
    51. Lu chặt bằng máy lu rung 25T
    52. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T (lần 1 có phải lu hoàn thiện không? khổ lắm, nói mãi rồi!)
    Thi công lớp CPĐD loại 1, dày 12cm lần 2
    53. Ô tô 15T, vận chuyển từ mỏ. Đất cấp II. L= 3.65km
    54. Rải CPĐD bằng máy rải 60m3/h
    55. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh sắt + bù phụ
    56. Lu chặt bằng máy lu 16T
    57. Lu chặt bằng máy lu rung 25T
    58. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    59. Nghiệm thu lớp CPĐD loại 1
    Tưới lớp thấm bám bằng nhủ tương gốc axit, 1.5kg/m2
    60. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí (chờ, chải, thổi/hút - 3 việc đấy)
    61. Ô tô 15T, vận chuyển từ kho. L= 14.15km
    62. Tưới nhựa bằng máy tưới nhựa 7T
    63. Nghiệm thu công tác tưới nhựa thấm bám (tưới xong cũng phải tiếp tục chờ)
    Thi công lớp BTNP Dmax19, dày 6cm
    64. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    65. Ô tô 15T, vận chuyển từ trạm trộn. L= 14.15km
    66. Rải BTNP bằng máy rải 170CV
    67. Lu sơ bộ bằng máy lu 10T + bù phụ (sợ quá!)
    68. Lu chặt bằng máy lu 10T (hay nhỉ?)
    69. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    70. Nghiệm thu lớp BTNP Dmax19, dày 6cm
    Tưới lớp dính bám bằng nhủ tương gốc axit, 0.5kg/m2
    71. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí
    72. Ô tô 15T, vận chuyển từ kho. L= 14.15km
    73. Tưới nhựa bằng máy tưới nhựa 7T
    74. Nghiệm thu công tác tưới nhựa thấm bám (thấm bám nào ở đây?)
    Thi công lớp BTNP Dmax12.5, dày 4cm
    75. Thổi bụi, vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí (có vẻ thích thổi nhỉ?)
    76. Ô tô 15T, vận chuyển từ trạm trộn. L= 14.15km
    77. Rải BTNP bằng máy rải 170CV
    78. Lu sơ bộ bằng máy lu 10T + bù phụ
    79. Lu chặt bằng máy lu 10T (???)
    80. Lu hoàn thiện bằng máy lu 10T
    81. Nghiệm thu lớp BTNP Dmax12.5, dày 4cm

    Trên đây là bài của nhóm 2. Mong thầy giúp đỡ để nhóm hoàn thành đồ án kịp với lớp.
    Thưa thầy cho em được hỏi thêm: Em có đọc trong DM 1776, 1091, định mức sửa đổi bổ sung năm 2012 là 1172, 1173 nhưng không thấy hao phí cho BTNP. Trên đây em ngoại suy từ BTNNC có được không thầy? Nếu được thì trong quá trình lu, chỉ sử dụng 1 loại lu (10T) có được không và máy xúc lật đưa vào làm gì ạ? Mong thầy gỡ rối.

    Định mức đưa vào cái gì thì cứ thế mà "xơi", thắc mắc làm gì?

    Chỉ vận dụng việc vận chuyển BTNNC áp dụng cho PTNP, chứ lu lèn mà cũng bắt chước theo thế thì chỉ có nước leo lên trụ điện mà ngồi thôi các anh ơi!
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  10. #20
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho NHÓM 8, phần màu đỏ:

    NGUYỄN XUÂN LIÊN
    CÁI VIẾT THIẾT

    TRÌNH TỰ THI CÔNG CHI TIẾT:

    Công tác chuẩn bị (bỏ dòng này)

    1. Định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề đường
    2. San dọn lòng đường tạo mui luyện
    3. Lu tăng cường nền đường,số lượt lu 4 l/đ V=4km/h
    Thi công đắp lề trước lần 1 (bỏ dòng này và những dòng tương tự)
    4. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    5. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 1
    6. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 1; 2l/m2
    7. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 1(K>=0,98)
    8. San đất đắp lề lần 1.
    9. Đầm nén đất đắp lề lần 1.
    10. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 1
    Thi công lớp: CPTN loại C GCXM 6% dày 18cm lần 1
    11. Tưới ẩm tạo dính bám 2l/m2
    12. Vận chuyển cấp phối tự nhiên loại C GCXM 6% lần 1
    13. San rải cấp phối tự nhiên loại C GCXM 6%
    14. Lu lèn sơ bộ lớp cấp phối tự nhiên, kết hợp bù phụ;4l/đ,V=1,5km/h
    15. Lu lèn chặt lớp cấp phối cấp phối tự nhiên; bằng lu bánh lốp
    16. Bảo dưỡng lớp cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 1 (bảo dưỡng bằng cách nào, phải nêu rõ trình tự)
    Thi công đắp lề trước lần 2
    17. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt (thành chắn tháo ra để ngay bên cạnh, không cần vận chuyển nữa)
    18. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 2
    19. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 2; 2l/m2
    20. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 2 (K>=0,95)
    21. San rải đất đắp lề lần 2 bằng nhân công.
    22. Đầm nén đất đắp lề lần 2.
    23. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 2

    Thi công lớp: CPTN loại C GCXM 6% dày 18cm lần 2
    24. Tưới ẩm tạo dính bám 2l/m2
    25. Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    26. San rải cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    27. Lu lèn sơ bộ lớp CPTN bằng lu nhẹ bánh sắt, kết hợp bù phụ;
    28. Lu lèn chặt lớp CPTN bằng lu bánh lốp; 12l/đ,V=3km/h (nhớ đây là CPTN có GCXM đấy nhé, lu có gì khác không?)
    29. Lu lèn hoàn thiện lớp CPTN bằng lu nặng bánh sắt;2l/đ, V=3km/h
    30. Bảo dưỡng lớp cấp phối thiên nhiên loại C GCXM 6% lần 2
    Thi công đắp lề trước lần 3
    31. Vận chuyển thành chắn, cọc sắt
    32. Lắp dựng thành chắn, cọc sắt lần 3
    33. Tưới ẩm bề mặt lề đường lần 3; 2l/m2
    34. Vận chuyển đất đắp lề đường lần 3 (K>=0,95)
    35. San rải đất đắp lề lần 3bằng nhân công.
    36. Đầm nén chặt đất đắp lề lần 3 bằng lu tay. (sao bây giờ lại giật mình đưa "lu tay" vào đây thế?)
    37. Tháo thành chắn, cọc sắt lần 3
    Thi công lớp mặt dưới : BTNR 25 dày 6cm
    38. Làm sạch mặt đường bằng máy thổi.
    39. Tưới lượng nhựa dính bám 0,5 l/m2 (lấy liều lượng này ở đâu thế?)
    40. Vận chuyển Bê tông nhựa bằng xe tự đổ có thùng bằng kim loại,kín
    41. Rãi bằng máy rãi Kr=1,25
    42. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng n= 4l/đ V=2.5Km/h và bù phụ
    43. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp n= 18l/đ ,V=4.0Km/h và đầm mép
    44. Lu hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng n=4l/đ ,V=4.0Km/h
    Thi công lớp mặt trên : BTNP Dmax12,5 dày 4cm
    45. Vệ sinh mặt đường bằng máy thổi
    46. Tưới lượng nhựa dính bám 0,5 l/m2
    47. Vận chuyển Bê tông nhựa bằng xe tự đổ có thùng bằng kim loại,kín
    48. Rãi bằng máy rãi Kr=1,25
    49. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng n= 3l/đ V=2.5Km/h và bù phụ (số lượt lu thế này thì thực hiện khó đấy)
    50. Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp n= 16l/đ ,V=4.0Km/h (lu BTNP rất tốn công lu đấy, phải tăng số lượt lu nặng lên 20 - 40%)
    51. Lu hoàn thiện bằng lu nặng bánh cứng n=3l/đ ,V=4.0Km/h (số lượt lu thế này thì thực hiện khó đấy, lu hoàn thiện mà lu với tốc độ thế thì không ổn rồi)
    52. Kiểm tra và hoàn thiện, bảo dưỡng mặt đường. (viết thế mà có biết phải làm gì ở đây không?)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

Page 2 of 5 FirstFirst 1234 ... LastLast

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •