Page 3 of 5 FirstFirst 12345 LastLast
Results 21 to 30 of 48

Thread: Thảo Luận: ĐA lớp 12X3LTQB doThầy Nguyễn Biên Cương hướng dẫn

  1. #21
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default

    Chúng e cảm ơn thầy nhiều.Chúng e sẽ hoàn thiện thêm

  2. #22
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy đọc lại cho nhóm 1:
    1. Trần Mạnh Vũ
    2. Phan Thùy Linh
    Em xin cảm ơn!
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: Bê tông nhựa nhám cao, dày 2cm
    Lớp 2: BTNC 19, dày 8cm
    Lớp 3: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 16 cm
    Lớp 4: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5, dày 30 cm
    ( Nền thượng đã làm xong , loại mặt đường đắp lề sau từng phần)
    Trình tự thi công chính như sau:
    1. Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 37,5 lần 1, dày 15cm
    2. Thi công đắp lề sau lần 1, dày 15cm
    3. Thi công lớp móng dưới lần 2 + lề gia cố CPĐD loại 1 Dmax 37,5, dày 15cm
    4. Thi công đắp lề sau lần 2, dày 15cm
    5. Thi công lớp móng trên + lề gia cố CPĐD loại 1 Dmax 25, dày 16cm
    6. Thi công đắp lề sau lần 3, dày 16 cm
    7. Tưới nhựa thấm bám bão dưỡng lớp CPĐD loại 1 Dmax 25
    8. Thi công lớp mặt dưới + lề gia cố BTNC19, dày 8 cm
    9. Thi công lớp mặt trên BTNNC, dày 2cm
    10. Thi công đắp lề sau lần 4, dày 10 cm
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố
    2. San sửa bề mặt, tạo mui luyện nền đường, Vsan = 4km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    3. Lu tăng cường nền đường, Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    4. Vận chuyển và tập kết cọc sắt, thành chắn
    5. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 1
    6. Tưới ẩm tạo dính bám với nền đường, hàm lượng 2 lít/m2
    7. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng ô tô
    8. San rải CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng máy rải (dày bao nhiêu cm? dày thì phải lu nhiều lượt)
    9. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm (lu sơ bộ tốc độ lu rất nhỏ, đọc Chương 2 của bài giảng để biết)
    10. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm (lu lốp mà lu chậm thế thì hơi phí)
    11. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 1
    12. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    13. Vận chuyển đất đắp lề đường
    14. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    15. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K98
    16. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 2
    17. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 lần 1, hàm lượng 2 lít/m2
    18. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng ô tô (lần 2)
    19. San rải CPĐD loại 1 Dmax 37,5 bằng máy rải
    20. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm (sửa lại theo lưu ý như trên)
    21. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm
    22. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 4 lượt / điểm (tốc độ lu hoàn thiện cao quá)
    23. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 2
    24. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    25. Vận chuyển đất đắp lề đường
    26. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    27. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    28. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 3
    29. Tưới ẩm tạo dính bám với lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5, hàm lượng 2 lít/m2
    30. Vận chuyển CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng ô tô
    31. San rải CPĐD loại 1 Dmax 25 bằng máy rải
    32. Lu sơ bộ + bù phụ, Vlu = 3km/h, kết hợp bù phụ, Nyc = 4 lượt / điểm
    33. Lu lèn chặt , dùng lu bánh lốp, Vlu = 3km/h, Nyc = 20 lượt / điểm
    34. Lu hoàn thiện, dùng lu bánh sắt, Vlu = 3km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    35. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 3
    36. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    37. Vận chuyển đất đắp lề đường
    38. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    39. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    40. Chờ bề mặt CPĐD loại 1 Dmax 25 khô se 2 ngày
    41. Chải mặt đường cho lộ đá lớn bằng bàn chải sắt
    42. Thổi sạch bụi bằng máy nén khí
    43. Tưới thấm bám, dùng nhựa lõng đông đặc vừa MC70, hàm lượng 1,2 lít/m2
    44. Chờ cho nhựa lõng đông đặc, 1 ngày
    45. Định vị, lắp đặt, cố định thanh chắn lần 4
    46. Vệ sinh mặt đường
    47. Vận chuyển BTNC 19 bằng ô tô tự đỗ
    48. Rải BTNC 19 bằng máy rải
    49. Lu sơ bộ BTNC 19 kết hợp bù phụ, dùng lu nhẹ bánh cứng Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    50. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 24 lượt / điểm (dày bao nhiêu mà lu nhiều thế?)
    51. Lu lèn hoàn thiện BTNC 19, dùng lu nặng bánh cứng, Vlu = 2km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    52. Chờ 48h cho BTNC 19 ổn định
    53. Vệ sinh mặt đường
    54. Vận chuyển nhũ tương Novabond bằng ô tô có xi –téc giữ nhiệt độ
    55. Vận chuyển BTNNC bằng ô tô tự đổ
    56. Tưới nhũ tương Novabond dính bám, hàm lượng 0,84 lít/m2 và Rải BTNNC bằng máy rải
    57. Lu cả 3 giai đoạn: lu sơ bộ, lèn chặt và hoàn thiện bằng lu tĩnh 2 bánh sắt, Vlu = 2km/h, Nyc = 6 lượt / điểm
    58. Chờ 48h cho BTNNC ổn định
    59. Tháo dỡ thành chắn, cọc sắt lần 4
    60. Tưới ẩm tạo dính bám với lề đường, hàm lượng 2 lít/m2
    61. Vận chuyển đất đắp lề đường
    62. San rải đất đắp lề đường bằng thủ công, Kr = 1,4
    63. Đầm nén chặt nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  3. #23
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 5, chữ màu đỏ.
    1. Trần Thanh Dương
    (1 bạn đã biến mất!)
    Em xin cảm ơn!
    Kết cấu áo đường:
    Lớp 1: BTNC 12,5, dày 7cm
    Lớp 2: Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25, dày 22 cm
    Lớp 3: Cát GCXM 10%, dày 28 cm
    Lớp 4: Lớp SubGrade dày 80 cm (thay đất)
    Trình tự thi công chính như sau:
    Bước 1: Đào khuôn đường, đào hố thu nước đến cao độ thiết kế. Vận chuyển đất đổ bải thải.
    Bước 2: Thi công lớp Suprade 1dày 20cm, Kyc =0.93
    Bước 3: Thi công lớp Suprade 2 dày 15cm, Kyc =0.93
    Bước 4: Thi công lớp Suprade 3 dày 15cm, Kyc =0.93
    Bước 5: Thi công lớp Suprade 4 dày 15cm, Kyc =0.98
    Bước 6: Thi công lớp Suprade 5 dày 15cm, Kyc =0.98
    Bước 7: Thi công lớp móng dưới cát GCXM 10% lần 1, dày 14cm.
    Bước 8: Thi công lớp móng dưới cát GCXM 10% lần 2, dày 14cm
    Bước 9: Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 25 lần 1 , dày 11cm.
    Bước 10: Thi công lớp móng dưới CPĐD loại 1 Dmax 25 lần 2 , dày 11cm.
    Bước 11: Tưới nhựa thấm bám mặt đường.
    Bước 12: Thi công lớp BTNC dày 7cm.
    Trình tự thi công chi tiết như sau:
    I. Đào khuôn đường:
    1. Cắm cọc định vị tim đường, mép phần xe chạy, mép lề gia cố bằng nhân công.
    2. Đào khuôn đường đất cấp II đến cao độ thiết kế (có kể đến chiều cao phòng lún khi lu lèn) bằng máy đào gàu nghịch dung tích gàu 0,7 m3
    (đào xong phải san sửa để tạo phẳng và mui luyện chứ)
    3. Đào hố thu nước tạm thời đến cao độ thiết kế bằng nhân công.
    4. Vận chuyển đất đổ bải thải bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.. Cự ly vận chuyển trung bình L= 5,55km. (chuyển lên sau trình tự 2)
    II. Thi công lớp Suprade 1dày 20cm: (SubGrade)
    5. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3, hàm lượng 2 lít/m2
    6. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    7. San rãi lớp Suprade 1, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san.
    8. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 1, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    9. Đầm mép bằng đầm cóc
    10. Lu lèn chặt lớp Suprade 1, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp. (8 lượt thị chặt thế nào được? đất gì mà dùng lu bánh lốp?)
    III. Thi công lớp Suprade 2 dày 15cm
    11. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3, hàm lượng 2 lít/m2
    12. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường .Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    13. San rãi lớp Suprade 2, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    14. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 2, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công \
    15. Đầm mép bằng đầm cóc
    16. Lấp hố tụ lần 1bằng nhân công và đầm cóc.
    17. Lu lèn chặt lớp Suprade 2, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp
    IV. Thi công lớp Suprade 3 dày 15cm
    18. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    19. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    20. San rãi lớp Suprade 3, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san.
    21. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 3, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công.
    22. Đầm mép bằng đầm cóc
    23. Lu lèn chặt lớp Suprade 3, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh lốp
    24. Lu lèn hoàn thiện lớp Suprade 3, 4 lượt/điểm, V= 2 km/h đạt độ chặt K93 bằng lu nặng bánh cứng.
    V. Thi công lớp Suprade 4 dày 15cm
    25. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    26. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    27. San rãi lớp Suprade 4, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    28. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 4, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công.
    29. Đầm mép bằng đầm cóc
    30. Lu lèn chặt lớp Suprade 4, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh lốp
    VI. Thi công lớp Suprade 5 dày 15cm
    31. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    32. Ô tô tự đổ loại 12 tấn vận chuyển đất từ mỏ đến đắp đất nền đường. Cự ly vận chuyển trung bình L= 14,25 km.
    33. San rãi lớp Suprade 5, tạo mui luyện lòng đường bằng máy san
    34. Lu lèn sơ bộ lớp Suprade 5, 4 lượt/điểm,V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    35. Đầm mép bằng đầm cóc.
    36. Lấp hố tụ lần 2 bằng nhân công và đầm cóc.
    37. Lu lèn chặt lớp Suprade 5, 8 lượt/điểm, V= 4km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh lốp.
    38. Lu lèn hoàn thiện lớp Suprade 5, 4 lượt/điểm, V= 2 km/h đạt độ chặt K98 bằng lu nặng bánh cứng
    VII. Thi công lớp móng dưới: Cát GCXM 10%, dày 14cm:
    39. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    40. Vận chuyển hỗn hợp cát GCXM 10% đã trộn tại trạm trộn bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.
    41. Rải hỗn hợp cát GCXM bằng máy rải Kr=1,3
    42. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Nyc=2 lượt/điểm, V= 1,5km/h + bù phụ bằng nhân công
    43. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp Nyc= 14 lượt/điểm ; V= 3km/h + đầm mép bằng đầm cóc.
    VIII. Thi công lớp móng trên: Cát GCXM 10%, dày 14cm
    44. Tưới nước tạo dính bám bề mặt bằng xe tưới chuyên dụng 5 m3 hàm lượng 2 lít/m2
    45. Vận chuyển hỗn hợp cát GCXM 10% đã trộn tại trạm trộn bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn
    46. Rải hỗn hợp cát GCXM bằng máy rải Kr=1,3
    47. Lu sơ bộ bằng lu nhẹ bánh cứng Nyc=2 lượt/điểm, V= 1,5km/h + bù phụ bằng nhân công
    48. Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh lốp Nyc= 14 lượt/điểm ; V= 3km/h + đầm mép bằng đầm cóc
    49. Lấp hố tụ lần 3 bằng nhân công và đầm cóc.
    50. Lu lèn hoàn thiện bằng lu trung bánh cứng Nyc= 3 lượt/điểm; V= 2 km/h
    51. Trong vòng 4 giờ sau khi lu lèn phải tưới nhũ tương phủ kin đều lên bề mặt cát gia cố xi măng 1l/m2
    52. Bảo dưỡng 14 ngày.
    IX. Thi công lớp dưới Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 11cm
    53. Tưới ẩm nền đường tạo dính bám, 2l/m2
    54. Vận chuyển CPDD loại 1,Dmax25 bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn.Cự ly vận chuyển trung bình L= 3,65km
    55. Rải CPĐD loại 1 Dmax 25, Kr=1,3 bằng máy san
    56. Lu lèn sơ bộ lớp CPĐD loại 1 Dmax 25 , 4 lượt/điểm, V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    57. Đầm mép bằng đầm cóc
    58. Lu lèn chặt lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 8 lượt/điểm, V=4 km/h độ chặt K100 bằng lu nặng bánh lốp. (chưa chặt được)
    X. Thi công lớp trên Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 11cm
    59. Tưới ẩm nền đường tạo dính bám, 2l/m2
    60. Vận chuyển CPDD loại 1,Dmax25 bằng ô tô tự đổ loại 12 tấn. Cự ly vận chuyển trung bình L= 3,65km
    61. Rải CPĐD loại 1 Dmax 25, Kr=1,3 bằng máy san.
    62. Lu lèn sơ bộ lớp CPĐD loại 1 Dmax 25 , 4 lượt/điểm, V=2km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    63. Đầm mép bằng đầm cóc
    64. Lấp hố tụ lần 4 bằng nhân công và đầm cóc.
    65. Lu lèn chặt lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 8 lượt/điểm, V=4 km/h độ chặt K100 bằng lu nặng bánh lốp.
    66. Lu lèn hoàn thiện lớp CPĐD loại 1 Dmax 25, 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nặng bánh cứng
    XI. Tưới nhựa thấm bám mặt đường
    67. Chờ mặt đường khô se,vệ sinh bề mặt thi công bằng máy nén và nhân công để đảm bảo sạch, khô ráo (có 3 việc tất cả đấy, tách chúng ra)
    68. Tưới nhựa thấm bám bằng xe chuyên dụng với nhựa lỏng có tốc độ đông đặc trung bình MC70.Định lượng 1,2l/m2 .Chờ nhựa đông đặc trong vòng 4-6h (có 2 việc: tưới và chờ)
    XII. Thi công lớp BTNC dày 7cm:
    69. Vận chuyển BTNC12.5 bằng ô tô tự đổ 12 tấn
    70. Rải BTNC12.5 bằng máy rãi, Kr=1,25
    71. Lu sơ bộ BTNC12.5 với 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nhẹ bánh cứng + bù phụ bằng nhân công
    72. Lu lèn chặt BTNC12.5 với 14 lượt/điểm , V=4km/h bằng lu nặng bánh lốp
    73. Lu hoàn thiện BTNC12.5, với 4 lượt/điểm, V=4km/h bằng lu nặng bánh cứng
    74. Kiểm tra bảo dưỡng mặt đường. (?)
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  4. #24
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Thầy góp ý cho nhóm 7, phần chữ đỏ:
    Nguyễn Văn Tuấn-Đặng Văn Yên gửi thầy thông trình tự thi công chi tiết
    Trình tự thi công chi tiết:
    kết cấu mặt đường của chúng em như sau:
    1. Đá dăm TNN dày 5cm
    2. CPTN loại A GCXM 8% dày 16cm
    3. CPTN loại B dày 34cm
    4. Sub grade á sét lẫn sỏi sạn dày 90cm
    Trình tự thi công chi tiết:

    I Công tác chuẩn bị
    1 Cắm cọc định vị tim, mép, lề đường, kiểm tra cao độ
    II Thi công lớp Subgrade lần 1 dày 30cm (K93)
    2 Đào đất phần xe chạy đến độ sâu phòng lún tính toán
    3 Vận chuyển đất đến bãi tập kết.
    4 San sửa bề mặt, tạo mui luyện,
    5 Lu tăng cường lòng đường (10 l/đ) + đầm mép (nhiệm vụ của nhóm là thay đất, thay đất thì không làm thế này)
    III Thi công lớp Subgrade lần 2 dày 30cm K93
    6 Tưới ẩm tạo dính bám lần 1
    7 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 2 dày 30cm
    8 san rải đất đắp lớp subgrade lần 2
    9 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 2 (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    10 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 2 (14 l/đ)
    11 Kiểm tra nghiệm thu lớp Subgrade lần 2 đạt K95 (bỏ)
    IV Thi công lớp Subgrade lần 3 dày 30cm K98
    12 Tưới ẩm tạo dính bám lần 2
    13 Vận chuyển đất thi công lớp SubGrade lần 3 dày 30cm
    14 san rải đất đắp lớp subgrade lần 3
    15 Lu sơ bộ lớp subgrade lần 3, v=2Km/h (4 l/đ) +bù phụ
    Đầm mép
    16 Lu lèn chặt lớp Subgrade lần 3 (18 l/đ)
    17 Lu hoàn thiện lòng đường (4l/đ) v=2km/h
    18 Kiểm tra nghiệm thu công tác thi công khuôn đường (bỏ)
    V TC lớp CP thiên nhiên loại B lần 1 dày 17cm
    19 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    20 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    21 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph (đồ án này là CPTN loại B, chép của đồ án loại A thì phải biết sửa đấy nhé)
    22 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    - Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    23 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18l/đ ; V =4km/h
    24 Kiểm tra độ chặt lớp CP thiên nhiên loại A lần 1
    VI TC lớp CP thiên nhiên loại A lần 2 dày 17cm
    25 Tưới ấm tạo dính bám (2l/m2)
    26 Vận chuyển CP thiên nhiên loại A cự ly 7,4Km
    27 San rải CP thiên nhiên loại A ,Kr =1.3 ;hr =22.1cm V=5m/ph
    28 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    29 Đầm mép CP thiên nhiên loại A lần 1
    30 Lu lèn chặt lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu bánh lốp n=18/đ ; V =4km/h
    31 Lu lèn hoàn thiện lớp CP thiên nhiên loại A bằng lu nặng bánh cứng n=4 l/đ ; V =2km/h
    32 Kiểm tra nghiệm thu lớp CP thiên nhiên loại A (bỏ)
    VII TC lớp CPTN loại A GCXM 8%
    33 Vận chuyển CPTN loại A GXCM từ trạm trộn
    34 Rải CPTN loại A GXCM bằng máy rải kr=1,3, Hr=20,8cm
    35 Lu lèn sơ bộ kết hợp bù phụ ; 4l/đ ;V=2km/h
    36 Đầm mép
    37 Lu lèn Chặt bằng lu bánh lốp 18l/đ (lu chặt trước khi lu sơ bộ ư? thế thì ngượng chết!)
    38 Lu lè sơ bộ bằng lu nặng bánh sắt 4l/đ, V=2km/h
    39 kiểm tra hoàn thiện và bảo dưỡng (bảo dưỡng thế nào? phải nói rõ ra)
    VIII Thi Công Lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 5cm
    40 Làm sạch mặt đường.
    41 định vị, vạch mức làm cử
    42 Vận chuyển đá dăm cơ bản 19/37,5 cự ly 3,4Km.
    43 Rải đá 19/37,5 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=5,8 cm
    44 Lu sơ bộ và bù phụ V=2 km/h (4l/đ)
    45 Đầm mép
    46 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ) (lu đá dăm bằng lu bánh lốp thì toi hết lốp đấy)
    47 Tưới nhựa thấp nhập lần 1 (3,3 kg/m2)
    48 Vận chuyển đá chèn 9,5/19
    49 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    50 Lu lèn chặt bằng lu nặng bánh sắt V=5km/h (6l/đ) (bây giờ mới nên dùng lu lốp nè!)
    51 Tưới nhựa thấp nhập lần 2 (2,2 kg/m2)
    52 Vận chuyển đá chèn nhỏ 4,75/9,5
    53 Rải đá 9,5/19 bằng máy rải V=4m/ph. Hr=1,8cm
    54 Lu lèn chặt bằng lu bánh lốp V=5km/h (6l/đ)
    55 Kiểm tra nghiệm thu hoàn thiện lớp đá dăm thấm nhập nhựa dày 6cm
    IX Kiểm tra nghiệm thu toàn bộ mặt đường (sau 14 ngày)
    em có 1 thắc mắc mong thầy giải đáp: lớp kết cấu áo đường của em như sau:
    1. Đá dăm TNN dày 5cm
    2. CPTN loại A GCXM 8% dày 16cm
    3. CPTN loại B dày 34cm
    4. Sub grade á sét lẫn sỏi sạn dày 90cm
    vậy thầy cho em hỏi mình có làm rãnh xương cá không khi mà lớp CPTN loại A GCXM là kết cấu kín không thấm nước, nếu độ dộc dọc đường bằng 0 thì làm rãnh sẽ ko hiệu quả mà nên tăng độ dốc ngang đường để thoát nước ra lề và chỉ làm rãnh ở lề đường
    Không có rãnh thì nước mặt đường thoát ra ngoài theo cách nào?
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  5. #25
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    huuphuoc09x3 là ai mà lại "bao sân" cho cả lớp 12X3LTQB thế nhỉ?
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  6. #26
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    22/08/08
    Posts
    11

    Default

    Quote Originally Posted by nbc View Post
    50. Lu lèn chặt BTNC 19 bằng lu bánh lốp, Vlu = 4km/h, Nyc = 24 lượt / điểm (dày bao nhiêu mà lu nhiều thế?)
    Nhóm 1 xin trình bày ý kiến của mình như sau ạ:
    Trong chương 5 bài giảng ở mục 11.7.8: Lu lèn BTN
    Lu lèn chặt: dùng lu bánh hơi, số lượt lu khoảng 8 - 10 l/đ (H=4cm);
    -Tăng thêm 1cm chiều dày phải lu thêm khoảng 30 - 35 % số lượt lu. Lu đến khi đạt BTN độ chặt K=0,98.
    Như vậy, lớp BTN của nhóm 1 dày 8 cm thì ta có 10 + (10*35%)*4 = 24 lượt/điểm.
    Nhờ thầy và các bạn góp ý kiến !
    Ngày mai dù có ra sao nữa, mà có ra sao cũng chẳng sao!

  7. #27
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Vậy thì có vẻ như nhóm 1 đã nắm được bí quyết của vấn đề rồi đấy.

    Số lượt lu lèn sẽ tăng lên khi chiều dày lớp vật liệu đầm nén tăng.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  8. #28
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    03/01/11
    Tuổi
    29
    Posts
    10

    Default

    Thưa thầy nhiệm vụ của nhóm em là đào lòng đường thay đất subgrade 90cm vậy khi mình đào có cần lu lăng cường phần nền ở dưới không, hay chỉ đào xuống san sửa rồi thi công 3 lớp sub grade mỗi lớp 30cm thôi ! em cảm ơn thầy

  9. #29
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    30/09/11
    Tuổi
    29
    Posts
    13

    Default

    Báo cáo thầy e là Nguyễn Thanh Hải. Do mấy bạn không đăng bài lên được nên e đăng giúp ạ.Thầy cho e hỏi là vì sao mình lập nick mới mà lại đăng bài lên không được ạ.Của e là nguyenhai 12x3.Mong thầy giúp đỡ ạ.Em cảm ơn thầy

  10. #30
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Cần kiểm tra xong đất tự nhiên là đất gì? có độ chặt bằng bao nhiêu? (NVĐA đã giao) và đối chiếu với yêu cầu về nó trong tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu nền đường TCVN 9436:2012 để ra quyết định anh ạ.
    Lu 1 lớp SubGrade dày 30cm thì cần cân nhắc dùng loại lu gì cho hợp lý, vì chiều dày này khá lớn.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

Page 3 of 5 FirstFirst 12345 LastLast

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •