Page 14 of 14 FirstFirst ... 4121314
Results 131 to 134 of 134

Thread: Thảo luận ĐAMH XDMĐ nhóm 11.59A-B

  1. #131
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    10/09/13
    Tuổi
    27
    Posts
    2

    Default

    Trước tiên cho e gửi lời chào trân trọng nhất và lời chúc sức khỏe tới Thầy! Em tên là Lê Xuân Hà đại diện nhóm đồ án 22.Sau đây là trình tự thi công chi tiết của nhóm e ạ Mong thầy có thể xem giúp bọn e với ạ Em xin trân thành cảm ơn Thầy !
    Trình tự các lớp áo đường của nhóm 22( đắp lề sau từng phần)
    Lớp 1: BTNP Dmax12,5 dày : 6cm
    Lớp 2: BTNP Dmax19 dày : 8cm
    Lớp 3: CPĐD loại 1 GCXM 3 % - Dmax25 dày : 14cm
    Lớp 4: CPTN loại B dày : 30cm
    Độ chặt nèn đất K98
    STT Tên công tác
    I I. Công tác chuẩn bị
    1 Khôi phục cọc, kiểm tra cao độ, định vị tim đường, mép lề xe chạy, mép lề đường :
    Công nhân + kỹ sư +máy kinh vĩ +máy thủy bình+mia.
    2 San mui luyện nền đường, dùng máy san KOMATSU GD31RC-3A
    V = 4km/h, Nyc = 2 lượt / điểm
    3 Lu tăng cường nền đường, lu nhẹ bánh cứng SAKAI R2-1 Vlu = 2km/h, Nyc = 2 lươt/ điểm
    II II. Thi công lớp CPTN loại B lần 1 dày 15cm
    4 Vận chuyển thành chắn, cọc sắt dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270
    5 Lắp dựng thành chắn dài 2.5m : nhân công
    6 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    7 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại B dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270
    cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 9,05km
    8 San rải CPTN loại B dùng máy san KOMATSU GD31RC-3A ,
    Kr = 1.2 ,Hr = 18 cm, V = 4km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    9 Lu sơ bộ +bù phụ CPTN loại B dùng máy lu trung bánh cứng BOMAG 9ASW
    N= 4 lượt/điểm, V =2,5km/h, kết hợp với nhân công
    10 Lu lèn chặt CPTN loại B chọn lu nặng bánh lốp BOMAG 25 RH N=12 lượt/điểm, V= 5km/h
    11 Đầm mép dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    12 Tháo dở thành chắn, cọc sắt lần 1 dùng nhân công
    III III.Thi công đắp lề lần 1 dày 15cm
    13 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    14 Vận chuyển đất đắp lề dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 12,65km
    15 San rải đất đắp lề Kr = 1,25, Hr = 18,75cm dùng nhân công
    16 Đầm nén chặt đất lề đường đạt độ chặt K95 dùng máy đầm
    BP25/48D kết hợp nhân công
    IV IV. Thi công lớp CPTN lọai B lần 2 dày 12cm
    17 Lắp dựng thành chắn dài 2,5m dùng nhân công
    18 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco – Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    19 Vận chuyển cấp phối thiên nhiên loại B dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270
    cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 9,05km
    20 San rải CPTN loại B dùng máy san KOMATSU GD31RC-3A,
    Kr = 1.2 ,Hr = 18 cm, V = 4km/h, Nyc = 4 lượt / điểm
    21 Lu sơ bộ + bù phụ CPTN loại B dùng máy lu dùng máy lu trung bánh cứng BOMAG 9ASW, N= 4 lượt/điểm, V =2,5km/h, kết hợp với nhân công

    22 Lu lèn chặt CPTN loại B chọn lu nặng bánh lốp BOMAG 25 RH N= 12 lượt/điểm, V = 5km/h
    23 Đầm mép dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    24 Lu hoàn thiện CPTN loại B lu nặng bánh cứng SAKAI R2-1, N= 2 lượt/điểm, V = 3 km/h
    25 Tháo dở thành chắn, cọc sắt lần 2, dùng nhân công
    V V.Thi công đắp lề lần 2 dày 15cm
    26 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    27 vận chuyển đất đắp lề dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 12,65km
    28 San rải đất đắp lề dùng Kr = 1,25, Hr = 18,75cm nhân công
    29 Đầm nén chặt đất lề đường đạt độ chặt K95 dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    VI VI.Thi công CPĐD GCXM 3% dày 14 cm
    30 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt dài 2,5m
    31 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    32 Vận chuyển CPĐD GCXM đến công trường dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 , cự ly vận chuyển trung bình Ltb1 = 4,975km ; Ltb2=4,575km
    33 Rải hỗn hợp CPĐD GCXM 3% bằng máy rải Kr =1,3 , Hr = 18,2cm dùng máy rải SUPER 1603-2
    34 Lu lèn sơ bộ CPĐD GCXM 3%, dùng máy lu trung bánh cứng BOMAG 9ASW
    N= 4 lượt/điểm, V =2,5km/h, kết hợp với nhân công
    35 Lu lèn chặt CPĐD GCXM 3%, lu nặng bánh lốp BOMAG 25RH N= 12 lượt/điểm, V = 5km/h
    36 Đầm mép dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    37 Lu hoàn thiện bộ CPĐD GCXM 3%, chọn lu nặng bánh thép SAKAI R2-1, N = 2 lượt/ điểm, V = 2km/h
    38 Tháo dỡ thanh chắn, cọc sắt lần 3 dùng nhân công
    VII VII .Thi công lớp nhựa bão dưỡng.
    39 Chờ mặt đường khô se
    40 Vệ sinh mặt đường dùng nhân công và máy nén khí PDS1855, lượng nén khí 5,0m3/phút
    41 Tưới lớp nhựa thấm bám 1 (l/m2) nhựa lỏng MC70 dùng máy tưới JAC-ZQZ5111GLQ(5m3), dung tích tối đa 5m3, chiều rộng tưới tối đa 6m
    42 Chờ cho nhũ tương phân tách 2 ngày, bão dưỡng 14 ngày.
    VIII VIII.Thi công đắp lề lần 3 dày 14cm
    43 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    44 Vận chuyển đất đắp lề dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 12,65km
    45 San rải đất đắp lề Kr = 1,25, Hr = 17,5cm dùng nhân công
    46 Đầm nén chặt đất lề đường đạt độ chặt K95 dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    IX IX .Thi công lớp nhựa dính bám.
    47 Chờ mặt đường khô se
    48 Vệ sinh mặt đường dùng nhân công và máy nén khí PDS1855, lượng nén khí 5,0m3/phút
    49 Tưới lớp nhũ tương nhựa thấm bám 0,5 (l/m2) CSS1-h dùng máy tưới JAC-ZQZ5111GLQ(5m3), dung tích tối đa 5m3, chiều rộng tưới tối đa 6m
    X X .Thi công lớp mặt dưới BTN polime Dmax 19, dày 8cm
    50 Lắp dựng thành chắn, cọc sắt dài 2,5m
    51 Vệ sinh mặt đường dùng nhân công và máy nén khí PDS1855, lượng nén khí 5,0m3/phút
    52 Vận chuyển BTNP Dmax 19 đến công trường dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 cự ly vận chuyển trung bình Ltb1 = 7,075km ; Ltb2=6,575km
    53 Rải BTN polime Dmax 19, Kr=1,3 Hr=10,4cm, dùng máy rải SUPER 1603-2. Điều chỉnh vệt rải rộng 5,75m
    54 Lu sơ bộ BTNP Dmax 19, kết hợp bù phụ Máy lu bánh cứng
    BOMAG 9ASW, 4lượt/điểm, v=1,5km/h
    55 Lu lèn chặt BTN polime Dmax 19, máy lu BOMAG 25 RH , 18 lượt/điểm, V=3km/h
    56 Đầm mép dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    57 Lu hoàn thiện BTN polime Dmax 19 ,máy lu SAKAI R2-1( tắt chế độ rung), 4lượt/điểm, V=2km/h
    XI XI .Thi công lớp nhựa dính bám.
    58 Chờ mặt đường khô se
    59 Vệ sinh mặt đường dùng nhân công và máy nén khí PDS1855, lượng nén khí 5,0m3/phút
    60 Tưới lớp nhũ tương nhựa thấm bám 0,5 (l/m2) CSS1-h dùng máy tưới JAC-ZQZ5111GLQ(5m3), dung tích tối đa 5m3, chiều rộng tưới tối đa 6m
    XII XII .Thi công lớp mặt trên BTN polime Dmax 12.5, dày 6cm
    61 Vệ sinh mặt đường dùng nhân công và máy nén khí PDS1855, lượng nén khí 5,0m3/phút
    62 Vận chuyển BTNP Dmax 12,5 đến công trường dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3, cự ly vận chuyển trung bình Ltb1 = 7,075km ; Ltb2=6,575km
    63 Rải BTN polime Dmax 12,5, Kr=1,3 Hr=7,8cm,dùng máy rải SUPER 1603-2. Điều chỉnh vệt rải rộng 5,75m
    64 Lu sơ bộ BTNP Dmax 12,5, kết hợp bù phụ Máy lu bánh cứng
    BOMAG 9ASW, 4lượt/điểm, v=1,5km/h
    65 Lu lèn chặt BTN polime Dmax 12,5, máy lu BOMAG 25 RH , 16 lượt/điểm, V=3km/h
    66 Đầm mép dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công
    67 Lu hoàn thiện BTN polime Dmax 12,5 ,máy lu SAKAI R2-1( tắt chế độ rung), 4lượt/điểm, V=2km/h
    68 Tháo dỡ thanh chắn, cọc sắt lần 3 dùng nhân công
    XIII XIII.Thi công đắp lề lần 4 dày 14cm
    69 Tưới ẩm trên nền đường tạo dính bám 2l/m2 Dùng xe xi téc Samco - Isuzu có dung tích thùng 4,5m3
    70 Vận chuyển đất đắp lề dùng xe ô tô (15T)HYUNDAI HD270 thể tích V = 10m3 cự ly vận chuyển trung bình Ltb = 12,65km
    71 San rải đất đắp lề Kr = 1,25, Hr = 17,5cm dùng nhân công
    72 Đầm nén chặt đất lề đường đạt độ chặt K95 dùng máy đầm BP25/48D kết hợp nhân công

  2. #132
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    27/08/12
    Tuổi
    28
    Posts
    2

    Default

    Em chào thầy,thầy cho em hỏi xíu ạ :
    Em có lớp btnc D19 dày 7cm, rộng 11m, giai đoạn lu lèn chặt e dùng lu bánh lốp vm7708 số lượt lu yêu cầu là 18l/đ e tính ra năng suất lu quá bé dẫn đến thời gian lu xong đoạn đường lớn dẫn đến không đảm bảo thời gian thi công chi tiết cho lớp btnc D19 này, và thời gian cũng không phù hợp cùng với giai đoạn lu sơ bộ và lu hoàn thiện (đầm cóc nữa, nếu có) mà bây giờ tăng máy lu lốp thì sẽ ko tiện cho việc bố trí thi công...vậy e phải giải quyết thế nào ạ??
    Em cảm ơn thầy nhiều
    Last edited by minhhieu_mht; 28/10/15 at 11:05 PM.

  3. #133
    Administrator nbc's Avatar
    Join Date
    19/03/07
    Location
    Đà Nẵng city
    Posts
    8,672

    Default

    Quote Originally Posted by minhhieu_mht View Post
    Em chào thầy,thầy cho em hỏi xíu ạ :
    Em có lớp btnc D19 dày 7cm, rộng 11m, giai đoạn lu lèn chặt e dùng lu bánh lốp vm7708 số lượt lu yêu cầu là 18l/đ e tính ra năng suất lu quá bé dẫn đến thời gian lu xong đoạn đường lớn dẫn đến không đảm bảo thời gian thi công chi tiết cho lớp btnc D19 này, và thời gian cũng không phù hợp cùng với giai đoạn lu sơ bộ và lu hoàn thiện (đầm cóc nữa, nếu có) mà bây giờ tăng máy lu lốp thì sẽ ko tiện cho việc bố trí thi công...vậy e phải giải quyết thế nào ạ??
    Em cảm ơn thầy nhiều
    Thứ nhất: VM 7708 là loại lu bánh cứng của hãng SAKAI - không phải là lu bánh lốp như bạn nghĩ.

    Thứ 2: lu bánh lốp loại nặng có chiều rộng vệt đầm lớn, có thể lu tốc độ cao hơn lu bánh cứng --> năng suất lu sẽ cao.

    Thứ 3: thường một dây chuyền thảm BTN, sẽ phải dùng tối thiểu 2 - 3 lu bánh lốp mới có thể lu đạt độ chặt yêu cầu, khi BTN còn nóng.
    Ngày hôm nay tốt hơn ngày hôm qua!

  4. #134
    Sinh viên năm nhất
    Join Date
    16/04/12
    Posts
    23

    Default

    em chào thầy! hôm trước thông đồ án trên lớp thấy có bảo là phải coi thử máy rải BTN có thể rải được 2 mái ko, xem thử máy có bao nhiêu "tấm là" ( tên gọi này em nhớ mang máng không biết đúng không).Vậy khi xem catalog thì cụm từ tiếng anh để diễn tả tên của "tấm là" đó thầy.Mong thầy trả lời để em đọc catalog dễ hơn ạ

Page 14 of 14 FirstFirst ... 4121314

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •